Lợi thế dẫn trước ở giờ nghỉ có giữ được không?
Đội dẫn trước ở giờ nghỉ thắng thường xuyên đến mức nào, trong số những trận thực sự có đội dẫn.
Lợi thế ở giờ nghỉ an toàn nhất tại Esiliiga A (Estonia): giữ được 84,1% số trận.
| Giải đấu | Giữ được lợi thế | Trận có dẫn trước |
|---|---|---|
| 1. Esiliiga A Estonia | 84,1% | 113 |
| 2. Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus Belarus | 83,3% | 102 |
| 3. Giải bóng đá siêu cấp Uzbekistan Uzbekistan | 82,7% | 139 |
| 4. Regionalliga - West Áo | 81,5% | 157 |
| 5. League One Scotland | 80,9% | 110 |
| 6. Serie A Brazil | 80,7% | 212 |
| 7. Meistriliiga Estonia | 80% | 110 |
| 8. Giải bóng đá hạng ba Anh Scotland | 79,5% | 112 |
| 9. 1. Division Belarus | 78,6% | 126 |
| 10. League One Anh | 77,5% | 307 |
| 11. Liga Nacional Honduras | 77,4% | 115 |
| 12. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Scotland | 77,2% | 149 |
| 13. Veikkausliiga Phần Lan | 76,9% | 104 |
| 14. USL Championship Hoa Kỳ | 76,9% | 212 |
| 15. Regionalliga - Mitte Áo | 76,7% | 163 |
| 16. Liga Profesional Argentina Argentina | 76,6% | 261 |
| 17. Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ Bỉ | 76,5% | 170 |
| 18. Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam Việt Nam | 76,5% | 102 |
| 19. Ligue 1 Tunisia | 76,1% | 134 |
| 20. Erovnuli Liga 2 Georgia | 75,8% | 165 |
| 21. Liga Nacional Guatemala | 75,4% | 167 |
| 22. Primera División Venezuela | 75,4% | 114 |
| 23. Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha | 75,4% | 187 |
| 24. 3. Liga Đức | 75,2% | 202 |
| 25. Conference Premier Anh | 75,2% | 315 |
| 26. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Xứ Wales | 75,2% | 117 |
| 27. Torneo Federal A Argentina | 75,1% | 342 |
| 28. Primera B Metropolitana Argentina | 75,1% | 229 |
| 29. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Anh | 75% | 212 |
| 30. Football League Hy Lạp | 75% | 132 |
| 31. Giải vô địch bóng đá Ukraina Ukraina | 75% | 100 |
| 32. Giải vô địch bóng đá Đức Đức | 74,9% | 179 |
| 33. Giải bóng đá các ngôi sao Qatar Qatar | 74,3% | 105 |
| 34. Major League Soccer Hoa Kỳ | 74,2% | 198 |
| 35. Thai League 1 Thái Lan | 73,9% | 142 |
| 36. Serie B Brazil | 73,9% | 203 |
| 37. Championnat National Pháp | 73,9% | 157 |
| 38. Giải vô địch bóng đá Pháp Pháp | 73,7% | 213 |
| 39. Danish Superliga Đan Mạch | 73,6% | 121 |
| 40. 1. Division Đan Mạch | 73,3% | 105 |
Đang hiển thị mọi giải đấu. Chỉ các giải lớn
Chỉ những trận không hòa ở giờ nghỉ. Trận hòa tính là đánh mất lợi thế.