FH hafnarfjordur vs Breidablik
Tỷ số chung cuộc: FH hafnarfjordur 2-0 Breidablik tại Giải vô địch bóng đá Iceland, 25 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FH hafnarfjordur thắng 6, hòa 2, Breidablik thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Iceland · Vòng 8
- Sân vận động
- Kaplakrikavöllur, Hafnarfjörður
- Phong độ
- WLDWL FH hafnarfjordur
- LDLLL Breidablik
- 5' K. Kristinsson
- 23' H. Arnason
- 40' A. Jonsson
- 45' B. Sverrisson · K. Halldorsson 1-0
- HT1-0
- 57' K. Halldorsson
- 65' ▲ V. Einarsson ▼ K. Kristinsson
- 65' ▲ K. Steindorsson ▼ V. Gautason
- 65' ▲ T. Thomsen ▼ A. Thorsteinsson
- 67' S. Hallsson · K. Halldorsson 2-0
- 76' ▲ E. Ingvarsson ▼ B. Sverrisson
- 82' ▲ D. Traustason ▼ S. Hallsson
- 86' ▲ J. Arnarsson ▼ K. Halldorsson
- 88' G. Gunnarsson
- 90'+4 A. Faqa
- 90'+5 H. Gunnlaugsson
- FT2-0
Đội hình
- 13M. Rosenorn
- 21B. Bodvarsson
- 6G. Gunnarsson
- 2B. Jonsson
- 23T. Robertsson
- 4A. Faqa
- 37B. Helgason
- 7K. Halldorsson ▼ 86'
- 9S. Hallsson ▼ 82'
- 10B. Sverrisson ▼ 76'
- 33U. Bjornsson
Dự bị 9
- 16B. Brynjolfsson
- 18E. Ingvarsson ▲ 76'
- 24D. Arnarsson
- 27J. Arnarsson ▲ 86'
- 34O. Steinbjornsson
- 36D. Traustason ▲ 82'
- 38A. Gudmundsson
- 32G. Gislason
- 11B. Bjarkason
- 1A. Einarsson
- 7H. Gunnlaugsson
- 21V. Margeirsson
- 17V. Valgeirsson
- 4A. Orrason
- 6A. Jonsson
- 9O. Omarsson
- 13A. Ludviksson
- 15A. Thorsteinsson ▼ 65'
- 23K. Kristinsson ▼ 65'
- 24V. Gautason ▼ 65'
Dự bị 9
- 12B. Bragason
- 2D. Obbekjaer
- 8V. Einarsson ▲ 65'
- 10K. Steindorsson ▲ 65'
- 30A. Yeoman
- 31G. Gunnleifsson
- 38B. Thorsteinsson
- 39B. Agustsson
- 77T. Thomsen ▲ 65'
Thống kê
03
40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 58 - 31 | +27 | 57 | |
| 2 | 22 | 53 - 35 | +18 | 40 | |
| 3 | 27 | 50 - 45 | +5 | 42 | |
| 4 | 22 | 37 - 35 | +2 | 34 | |
| 6 | 27 | 49 - 46 | +3 | 33 | |
| 6 | 22 | 32 - 31 | +1 | 29 | |
| 7 | 22 | 24 - 28 | -4 | 29 | |
| 8 | 22 | 29 - 39 | -10 | 29 | |
| 9 | 22 | 23 - 28 | -5 | 27 | |
| 10 | 22 | 42 - 51 | -9 | 24 | |
| 11 | 22 | 26 - 43 | -17 | 22 | |
| 12 | 22 | 29 - 39 | -10 | 21 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Relegation Round
So sánh
33Trận đấu50
58Ghi được93
57Thủng lưới78
1.76Bàn thắng mỗi trận1.86
7Giữ sạch lưới10
20Trên 2.5 bàn32
37Hiệp hai45