Mezokovesd-zsory
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
BVSC

Mezokovesd-zsory vs BVSC

Tỷ số chung cuộc: Mezokovesd-zsory 1-0 BVSC tại NB II, 15 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Mezokovesd-zsory thắng 4, hòa 1, BVSC thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
NB II · Vòng 4
Phong độ
LWWWL Mezokovesd-zsory
LLLWL BVSC
  1. 40' P. Kovacs 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' K. Csernik V. Sejben
  4. 46' O. Hajba P. Ivady
  5. 62' P. Mamusits B. Voros
  6. 62' R. Hajdu A. Pinter
  7. 76' B. Rab P. Kovacs
  8. 76' Z. Keresztes M. Silling
  9. 77' P. Bacsa B. Farkas
  10. 77' N. Benko-Biro C. Papp
  11. 82' P. Zachan
  12. 82' A. Kiraly
  13. 85' S. Vajda
  14. FT1-0

Đội hình

Mezokovesd-zsory HLV: Aurel Csertoi
  1. 5B. Voros ▼ 62'
  2. 8G. Ottucsak
  3. 16A. Pinter ▼ 62'
  4. 20P. Zachan
  5. 30M. Silling ▼ 76'
  6. 41B. Keresztes
  7. 67V. Csorgo
  8. 70G. Csatari
  9. 75D. Winter
  10. 77S. Vajda
  11. 79P. Kovacs ▼ 76'

Dự bị 10

  1. 1M. Deczki
  2. 6B. Rab ▲ 76'
  3. 7I. Csirmaz
  4. 9Z. Keresztes ▲ 76'
  5. 14T. Csomos
  6. 18S. Perpek
  7. 21P. Ternovan
  8. 27P. Mamusits ▲ 62'
  9. 81Z. Varjas
  10. 97R. Hajdu ▲ 62'
BVSC HLV: Adam Kincses
  1. 6P. Ivady ▼ 46'
  2. 8V. Sejben ▼ 46'
  3. 12Z. Petroff
  4. 13N. Kovacs
  5. 24A. Denes
  6. 25A. Kiraly
  7. 40M. Katona
  8. 55R. Lehoczky
  9. 77C. Papp ▼ 77'
  10. 90Vinicius
  11. 97B. Farkas ▼ 77'

Dự bị 10

  1. 1G. Megyeri
  2. 4L. Babos
  3. 7P. Torocsik
  4. 9P. Bacsa ▲ 77'
  5. 15N. Benko-Biro ▲ 77'
  6. 17G. Verten
  7. 20G. Ominger
  8. 22K. Csernik ▲ 46'
  9. 82M. Igricz
  10. 88O. Hajba ▲ 46'

Thống kê

02
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Soroksar
7 20 - 4 +16 19
2
Tiszakecske FC
7 14 - 7 +7 15
3
Kecskeméti TE
7 14 - 8 +6 14
4
Kazincbarcikai
7 12 - 7 +5 13
5
Gyirmot SE
7 13 - 12 +1 13
6
Ajka
6 8 - 6 +2 11
7
Karcag SE
7 12 - 10 +2 10
8
Fehérvár FC
7 11 - 10 +1 9
9
Mezokovesd-zsory
6 7 - 7 0 9
10
Szentlőrinc SE
6 6 - 8 -2 7
11
Szeged 2011
6 6 - 7 -1 6
12
Nagykanizsai ULE
7 6 - 10 -4 6
13
BVSC
6 3 - 7 -4 4
14
Diósgyőri VTK
6 6 - 15 -9 4
15
Csakvar
7 8 - 18 -10 4
16
Kozarmisleny FC
7 5 - 15 -10 3

So sánh

8Trận đấu7
9Ghi được3
9Thủng lưới7
1.13Bàn thắng mỗi trận0.43
2Giữ sạch lưới3
2Trên 2.5 bàn1
6Hiệp hai1

Đối đầu

Trang trận đấu