Mezokovesd-zsory vs BVSC
Tỷ số chung cuộc: Mezokovesd-zsory 1-0 BVSC tại NB II, 28 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Mezokovesd-zsory thắng 4, hòa 1, BVSC thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- NB II · Vòng 8
- Sân vận động
- Városi Stadion, Mezőkövesd
- Phong độ
- LWWWL Mezokovesd-zsory
- LLLWL BVSC
- 20' P. Ternovan
- 33' Vinicius
- 33' J. Szalai
- HT0-0
- 59' ▲ B. Voros ▼ M. Saja
- 59' ▲ S. Vajda ▼ P. Ternovan
- 63' J. Szalai 1-0
- 66' ▲ A. Denes ▼ K. Szekely
- 69' A. Kiraly
- 77' ▲ D. Bartusz ▼ A. Pinter
- 77' ▲ B. Farkas ▼ P. Bacsa
- 77' ▲ K. Sarkadi ▼ I. Blyznyuk
- 87' ▲ P. Kelemen ▼ K. Toth
- 90' S. Vajda
- 90' ▲ Z. Varjas ▼ L. Bertus
- FT1-0
Đội hình
- 1M. Deczki
- 7I. Csirmaz
- 8M. Saja ▼ 59'
- 9J. Szalai
- 16A. Pinter ▼ 77'
- 18M. Vidnyanszky
- 21P. Ternovan ▼ 59'
- 26L. Bertus ▼ 90'
- 41B. Keresztes
- 67V. Csorgo
- 70G. Csatari
Dự bị 12
- 42B. Dojcsak
- 75D. Winter
- 4V. Zvekanov
- 5B. Voros ▲ 59'
- 10A. Lorinczy
- 11S. Sareczki
- 14D. Bartusz ▲ 77'
- 15Z. Debreceni
- 55G. Bora
- 69N. Kovalenko
- 77S. Vajda ▲ 59'
- 81Z. Varjas ▲ 90'
- 1G. Megyeri
- 3O. Hesz
- 6K. Toth ▼ 87'
- 13K. Szekely ▼ 66'
- 20P. Bacsa ▼ 77'
- 22K. Csernik
- 25A. Kiraly
- 44D. Kaczvinszki
- 55I. Blyznyuk ▼ 77'
- 88M. Palincsar
- 90Vinicius
Dự bị 8
- 57A. Werderitsch
- 4Z. Horvath Szabolcs
- 5A. Ureche
- 10P. Kelemen ▲ 87'
- 16B. Farkas ▲ 77'
- 19M. Nemes
- 24A. Denes ▲ 66'
- 77K. Sarkadi ▲ 77'
Thống kê
03
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 59 - 26 | +33 | 64 | |
| 2 | 30 | 49 - 26 | +23 | 59 | |
| 3 | 30 | 49 - 39 | +10 | 51 | |
| 4 | 30 | 38 - 40 | -2 | 48 | |
| 5 | 30 | 37 - 34 | +3 | 46 | |
| 6 | 30 | 43 - 37 | +6 | 46 | |
| 7 | 30 | 36 - 30 | +6 | 41 | |
| 8 | 30 | 37 - 33 | +4 | 39 | |
| 9 | 30 | 37 - 44 | -7 | 39 | |
| 10 | 30 | 29 - 34 | -5 | 36 | |
| 11 | 30 | 29 - 41 | -12 | 35 | |
| 12 | 30 | 23 - 40 | -17 | 33 | |
| 13 | 30 | 41 - 45 | -4 | 33 | |
| 14 | 30 | 35 - 42 | -7 | 33 | |
| 15 | 30 | 33 - 49 | -16 | 29 | |
| 16 | 30 | 27 - 42 | -15 | 28 |
Thăng hạng Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu36
51Ghi được44
52Thủng lưới37
1.34Bàn thắng mỗi trận1.22
14Giữ sạch lưới9
17Trên 2.5 bàn14
24Hiệp hai25