Zalaegerszegi TE
1 : 3
FT · Hiệp một 1:2
·
Puskás Akadémia FC

Zalaegerszegi TE vs Puskás Akadémia FC

Tỷ số chung cuộc: Zalaegerszegi TE 1-3 Puskás Akadémia FC tại NB I, 1 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Zalaegerszegi TE thắng 5, hòa 1, Puskás Akadémia FC thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
NB I · Vòng 32
Phong độ
LLLLW Zalaegerszegi TE
WWWLL Puskás Akadémia FC
  1. 7' A. Csonka · D. Lopez 1-0
  2. 11' Laros Duarte
  3. 15' 1-1 A. Nemeth
  4. 25' András Németh
  5. 27' 1-2 D. Lukacs · A. Nemeth
  6. 33' Michael Okeke
  7. 37' Maxsuell Alegria
  8. HT1-2
  9. 65' David López
  10. 72' Daniel Lima Joao Victor
  11. 72' S. Bitca D. Lopez
  12. 72' Z. Magyar M. Semel
  13. 79' 1-3 Z. Nagy
  14. 85' R. Orjan Q. Maceiras
  15. 86' L. Alfonso Maxsuell Alegria
  16. 88' Ákos Markgráf
  17. 88' M. Kern M. Okeke
  18. 88' W. Golla L. Duarte
  19. FT1-3

Đội hình

Zalaegerszegi TE Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Nuno Campos
  1. 1B. Gundel-Takacs 6.2
  2. 8A. Csonka 7.2
  3. 55A. Victory 6.3
  4. 5B. Varkonyi 6.3
  5. 12D. Lopez ▼ 72' 6.0
  6. 49B. Kiss 7.5
  7. 30F. Amato 7.7
  8. 11N. Szendrei 6.9
  9. 7A. Skribek 6.6
  10. 70Joao Victor ▼ 72' 6.6
  11. 23Maxsuell Alegria ▼ 86' 7.2

Dự bị 12

  1. 89V. Borsos
  2. 31Z. Mauricio
  3. 47Q. Tchicamboud
  4. 17Guilherme Teixeira
  5. 32L. Alfonso ▲ 86' 6.7
  6. 3F. Vera
  7. 19V. Petrok
  8. 4J. Peraza
  9. 9Daniel Lima ▲ 72' 6.3
  10. 73S. Bitca ▲ 72' 6.7
  11. 33Diogo Antonio
  12. 99Z. Garai
Puskás Akadémia FC Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Zsolt Hornyak
  1. 1P. Szappanos 8.2
  2. 23Q. Maceiras ▼ 85' 7.2
  3. 21G. Harutyunyan 6.3
  4. 22R. Szolnoki 6.2
  5. 66A. Markgraf 6.6
  6. 25Z. Nagy 7.3
  7. 15M. Semel ▼ 72' 6.5
  8. 4M. Okeke ▼ 88' 6.3
  9. 6L. Duarte ▼ 88' 6.2
  10. 8D. Lukacs 7.3
  11. 90A. Nemeth 7.2

Dự bị 10

  1. 24T. Markek
  2. 72B. Lehoczki
  3. 74M. Kern ▲ 88'
  4. 14W. Golla ▲ 88'
  5. 20M. Soisalo
  6. 16U. Nissila
  7. 30Z. Magyar ▲ 72' 6.7
  8. 88B. Vekony
  9. 96R. Orjan ▲ 85' 6.6
  10. 50Z. Varga

Thống kê

022
840
66%Kiểm soát bóng34%
10Dứt điểm12
6Trúng đích5
4Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm3
0Bị chặn1
2Phạt góc8
1Việt vị2
9Phạm lỗi16
2Thẻ vàng4
2Cứu thua5
556Chuyền bóng277
466Chuyền chính xác186
84%Chính xác chuyền67%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Győri ETO FC
33 65 - 30 +35 69
2
Ferencvárosi TC
33 67 - 31 +36 68
3
Paks
33 63 - 46 +17 53
4
Debreceni VSC
33 51 - 41 +10 53
5
Zalaegerszegi TE
33 49 - 43 +6 48
6
Puskás Akadémia FC
33 43 - 43 0 46
7
Újpest FC
33 48 - 57 -9 40
8
Kisvarda FC
33 36 - 49 -13 40
9
Nyiregyhaza
33 47 - 57 -10 40
10
MTK Budapest FC
33 55 - 62 -7 38
11
Diósgyőri VTK
33 39 - 65 -26 28
12
Kazincbarcikai
33 31 - 70 -39 22
Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) NB II.

So sánh

44Trận đấu41
78Ghi được54
52Thủng lưới59
1.77Bàn thắng mỗi trận1.32
13Giữ sạch lưới7
23Trên 2.5 bàn21
55Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu