Mezokovesd-zsory vs Fehérvár FC
Tỷ số chung cuộc: Mezokovesd-zsory 2-1 Fehérvár FC tại NB I, 10 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Mezokovesd-zsory thắng 2, hòa 2, Fehérvár FC thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- NB I · Vòng 19
- Sân vận động
- Városi Stadion, Mezőkövesd
- Trọng tài
- B. Berke
- Phong độ
- WWWLL Mezokovesd-zsory
- LLLWL Fehérvár FC
- 21' Aleksandr Karnitskiy
- 25' Nikola Serafimov
- 30' Kevin Kállai
- 34' 0-1 L. Kastrati
- 35' D. Beširović 1-1
- HT1-1
- 46' ▲ D. Babunski ▼ T. Ephestion
- 65' Stopira
- 69' ▲ P. Pokorný ▼ T. Christensen
- 77' ▲ M. Brtan ▼ T. Cseri
- 84' ▲ S. Vajda ▼ G. Molnár
- 90'+1 Nikola Serafimov
- 90'+1 Nikola Serafimov
- 90'+3 S. Dražić11m 2-1
- FT2-1
Đội hình
- 93R. Piscitelli
- 72K. Kállai
- 4A. Lukić
- 3I. Beriashvili
- 70S. Filip
- 94T. Ephestion ▼ 46'
- 14A. Karnitskiy
- 16G. Molnár ▼ 84'
- 10D. Beširović
- 24T. Cseri ▼ 77'
- 9S. Dražić
Dự bị 12
- 8D. Babunski ▲ 46'
- 15M. Brtan ▲ 77'
- 77S. Vajda ▲ 84'
- 11G. Bobál
- 17R. Pillár
- 18A. Márkus
- 25N. Baranyai
- 26Y. Zahary
- 33D. Ryabenko
- 55R. Lehoczky
- 96Á. Tordai
- 21D. Nagy
- 1D. Kovács
- 5A. Fiola
- 31N. Serafimov
- 22Stopira
- 55M. Heister
- 20T. Christensen ▼ 69'
- 12D. Flores
- 10L. Kastrati
- 23P. Dárdai
- 7S. Schön
- 19K. Kodro
Dự bị 10
- 6P. Pokorný ▲ 69'
- 27L. Szabó
- 29Z. Kojnok
- 33B. Bese
- 42E. Rockov
- 65S. Hangya
- 82Z. Menyhárt
- 88M. Pető
- 95Alef
- 96L. Houri
Thống kê
02
31
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 62 - 33 | +29 | 63 | |
| 2 | 33 | 48 - 32 | +16 | 57 | |
| 3 | 33 | 52 - 39 | +13 | 54 | |
| 4 | 33 | 48 - 42 | +6 | 53 | |
| 5 | 33 | 57 - 57 | 0 | 49 | |
| 6 | 33 | 43 - 49 | -6 | 43 | |
| 7 | 33 | 40 - 43 | -3 | 42 | |
| 8 | 33 | 42 - 55 | -13 | 41 | |
| 9 | 33 | 37 - 43 | -6 | 39 | |
| 10 | 33 | 38 - 43 | -5 | 35 | |
| 11 | 33 | 34 - 51 | -17 | 33 | |
| 12 | 33 | 29 - 43 | -14 | 26 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Xuống hạng
So sánh
49Trận đấu46
83Ghi được67
67Thủng lưới59
1.69Bàn thắng mỗi trận1.46
12Giữ sạch lưới10
25Trên 2.5 bàn28
33Hiệp hai28