Juticalpa vs Olancho
Tỷ số chung cuộc: Juticalpa 1-1 Olancho tại Liga Nacional, 2 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Juticalpa thắng 2, hòa 2, Olancho thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga Nacional · Apertura · Vòng 3
- Sân vận động
- Estadio Juan Ramon Breve Vargas, Juticalpa
- Phong độ
- LLLWL Juticalpa
- WDLDD Olancho
- 10' 0-1 Y. Mejia11m
- 15' Yellow Card
- 24' Yellow Card
- 39' Yellow Card
- 40' J. Villafranca 1-1
- 42' ▲ M. Moncada ▼ N. Munoz
- 45'+1 ▲ M. R. Ramirez Arauz ▼ H. Gomez
- HT1-1
- 46' ▲ R. Sander ▼ C. Calix
- 67' ▲ R. Rocca ▼ J. Villafranca
- 70' ▲ J. Dominguez ▼ J. Delgado
- 73' ▲ C. Fernandez ▼ J. Lacayo
- 74' ▲ C. Canales ▼ C. Altamirano
- 80' Yellow Card
- 80' ▲ A. Villatoro ▼ R. De Olivera
- 83' ▲ M. Canales ▼ L. Hurtado
- FT1-1
Đội hình
- 2O. Almendarez
- 3J. Lasso
- 5D. Martinez
- 7D. Rodriguez
- 8H. Gomez ▼ 45'
- 11C. Calix ▼ 46'
- 12Y. Mejia
- 19R. De Olivera ▼ 80'
- 23J. Delgado ▼ 70'
- 29G. Argueta
- 33N. Munoz ▼ 42'
Dự bị 12
- 24H. Fonseca
- 6R. Sander ▲ 46'
- 15J. Dominguez ▲ 70'
- 16M. Moncada ▲ 42'
- 17E. Benitez
- 18A. Villatoro ▲ 80'
- O. Elvir
- 30M. R. Ramirez Arauz ▲ 45'
- G. Banegas
- A. Motino
- 39M. Garcia
- 20Y. A. Cabrera
- 1D. Torres
- 2B. Barrios
- 4K. Matute
- 6A. Garcia
- 9J. Villafranca ▼ 67'
- 11L. Hurtado ▼ 83'
- 14C. Altamirano ▼ 74'
- 18J. Lacayo ▼ 73'
- 20R. Gonzalez
- 25D. Mendoza
- 51K. Bernardez
Dự bị 8
- 7C. Canales ▲ 74'
- 10M. Canales ▲ 83'
- 12H. Castillo
- 16E. Guity
- 19R. Rocca ▲ 67'
- 27C. Fernandez ▲ 73'
- 29C. Calix
- 33F. Galindo
Thống kê
01
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 45 - 27 | +18 | 44 | |
| 2 | 20 | 41 - 15 | +26 | 42 | |
| 3 | 4 | 2 - 7 | -5 | 2 | |
| 4 | 20 | 34 - 20 | +14 | 29 | |
| 5 | 20 | 29 - 22 | +7 | 29 | |
| 6 | 20 | 38 - 30 | +8 | 27 | |
| 7 | 20 | 24 - 30 | -6 | 26 | |
| 8 | 20 | 28 - 42 | -14 | 21 | |
| 9 | 20 | 29 - 35 | -6 | 18 | |
| 10 | 20 | 23 - 42 | -19 | 14 | |
| 11 | 20 | 22 - 57 | -35 | 11 |
Xuống hạng
So sánh
40Trận đấu48
46Ghi được75
83Thủng lưới60
1.15Bàn thắng mỗi trận1.56
8Giữ sạch lưới10
21Trên 2.5 bàn26
27Hiệp hai37