Olancho vs CD Real Sociedad
Tỷ số chung cuộc: Olancho 2-2 CD Real Sociedad tại Liga Nacional, 27 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Olancho thắng 4, hòa 5, CD Real Sociedad thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga Nacional · Apertura · Vòng 13
- Sân vận động
- Estadio Juan Ramon Breve Vargas, Juticalpa
- Phong độ
- WDLDD Olancho
- DWLDL CD Real Sociedad
- 24' H. Gomez
- 33' C. Dominguez
- HT0-0
- 46' ▲ J. Delgado ▼ R. Mayorquín
- 46' ▲ K. Morales ▼ K. Matute
- 46' ▲ M. Flores ▼ C. Dominguez
- 47' E. Hernández 1-0
- 52' ▲ D. Reyes ▼ R. Martínez
- 64' ▲ A. Ramírez ▼ E. Delgado
- 65' 1-1 A. Ramírez
- 68' A. Ramirez
- 69' A. Gomez
- 73' 1-2 C. Bernárdez
- 75' ▲ Á. Villatoro ▼ E. Hernández
- 75' ▲ R. Sander ▼ A. López
- 77' ▲ P. Gotay ▼ S. González
- 78' N. Munoz
- 80' J. Delgado
- 82' C. Bernardez
- 83' ▲ Joanderson ▼ C. Altamirano
- 84' O. Almendárez 2-2
- 90'+7 J. Ramos
- 90'+5 ▲ F. Silva ▼ H. Gómez
- FT2-2
Đội hình
- H. Fonseca
- O. Elvir
- H. Figueroa
- E. Rivas
- C. Altamirano ▼ 83'
- R. Mayorquín ▼ 46'
- A. López ▼ 75'
- N. Muñoz
- O. Almendárez
- H. Gómez ▼ 90'
- E. Hernández ▼ 75'
Dự bị 12
- J. Delgado ▲ 46'
- Á. Villatoro ▲ 75'
- R. Sander ▲ 75'
- Joanderson ▲ 83'
- F. Silva ▲ 90'
- C. Lopez
- D. Palacios
- E. Andino
- J. Martínez
- Jairinho
- M. Garcia
- R. López
- F. Reyes
- A. Gómez
- H. Bernárdez
- E. Delgado ▼ 64'
- S. González ▼ 77'
- K. Matute ▼ 46'
- D. Martínez
- J. Ramos
- C. Dominguez ▼ 46'
- R. Martínez ▼ 52'
- C. Bernárdez
Dự bị 9
- K. Morales ▲ 46'
- M. Flores ▲ 46'
- D. Reyes ▲ 52'
- A. Ramírez ▲ 64'
- P. Gotay ▲ 77'
- A. García
- Á. Zapata
- L. Ortiz
- Y. Dolmo
Thống kê
12
50
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 38 - 15 | +23 | 38 | |
| 3 | 18 | 33 - 18 | +15 | 30 | |
| 3 | 18 | 20 - 14 | +6 | 29 | |
| 4 | 18 | 23 - 21 | +2 | 25 | |
| 6 | 18 | 22 - 23 | -1 | 22 | |
| 7 | 18 | 20 - 24 | -4 | 21 | |
| 8 | 18 | 18 - 31 | -13 | 16 | |
| 8 | 18 | 30 - 32 | -2 | 20 | |
| 10 | 18 | 17 - 34 | -17 | 14 | |
| 10 | 18 | 7 - 28 | -21 | 12 |
So sánh
40Trận đấu36
50Ghi được28
51Thủng lưới60
1.25Bàn thắng mỗi trận0.78
10Giữ sạch lưới7
20Trên 2.5 bàn14
28Hiệp hai15