CD Real Sociedad
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Olancho

CD Real Sociedad vs Olancho

Tỷ số chung cuộc: CD Real Sociedad 0-0 Olancho tại Liga Nacional, 18 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: CD Real Sociedad thắng 1, hòa 5, Olancho thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Liga Nacional · Apertura · Vòng 4
Sân vận động
Estadio Francisco Martínez Durón, Tocoa
Phong độ
DWLDL CD Real Sociedad
WDLDD Olancho
  1. 45'+1 A. Villatoro
  2. HT0-0
  3. 46' B. Turner E. Suazo
  4. 46' C. Dominguez D. Ávila
  5. 62' P. Gotay
  6. 63' Matheus Vieira Á. Villatoro
  7. 63' R. Mayorquín A. López
  8. 66' C. Bernárdez P. Gotay
  9. 66' D. Reyes R. Martínez
  10. 69' R. Mayorquin
  11. 80' N. Miracco B. Visser
  12. 81' C. Altamirano Joanderson
  13. 84' F. Silva
  14. FT0-0

Đội hình

CD Real Sociedad HLV: H. Vargas
  1. F. Reyes
  2. É. Alvarado
  3. E. Delgado
  4. K. Matute
  5. D. Martínez
  6. D. Ávila ▼ 46'
  7. P. Gotay ▼ 66'
  8. A. García
  9. B. Visser ▼ 80'
  10. R. Martínez ▼ 66'
  11. E. Suazo ▼ 46'

Dự bị 12

  1. B. Turner ▲ 46'
  2. C. Dominguez ▲ 46'
  3. C. Bernárdez ▲ 66'
  4. D. Reyes ▲ 66'
  5. N. Miracco ▲ 80'
  6. A. Ramírez
  7. J. Ramos
  8. K. Morales
  9. L. Ortiz
  10. R. Rodríguez
  11. S. González
  12. M. Romero
Olancho HLV: H. Rivera
  1. R. López
  2. F. Silva
  3. H. Figueroa
  4. E. Rivas
  5. A. López ▼ 63'
  6. J. Delgado
  7. N. Muñoz
  8. O. Almendárez
  9. H. Gómez
  10. Joanderson ▼ 81'
  11. Á. Villatoro ▼ 63'

Dự bị 12

  1. Matheus Vieira ▲ 63'
  2. R. Mayorquín ▲ 63'
  3. C. Altamirano ▲ 81'
  4. C. Cubas
  5. D. Palacios
  6. E. Andino
  7. F. Rosales
  8. H. Fonseca
  9. J. Martínez
  10. Jairinho
  11. O. Elvir
  12. R. Sander

Thống kê

01
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
CD Olimpia
18 38 - 15 +23 38
3
CD Motagua
18 33 - 18 +15 30
3
Real Espana
18 20 - 14 +6 29
4
CD Marathon
18 23 - 21 +2 25
6
Génesis
18 22 - 23 -1 22
7
Olancho
18 20 - 24 -4 21
8
Lobos Upnfm
18 18 - 31 -13 16
8
Victoria
18 30 - 32 -2 20
10
CD Real Sociedad
18 17 - 34 -17 14
10
Juticalpa
18 7 - 28 -21 12

So sánh

36Trận đấu40
28Ghi được50
60Thủng lưới51
0.78Bàn thắng mỗi trận1.25
7Giữ sạch lưới10
14Trên 2.5 bàn20
15Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu