Panathinaikos vs Levadiakos
Tỷ số chung cuộc: Panathinaikos 1-0 Levadiakos tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Hy Lạp, 3 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Panathinaikos thắng 7, hòa 2, Levadiakos thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Hy Lạp · Vòng 3
- Sân vận động
- Olympiako Stadio Spyros Louis, Athens
- Trọng tài
- P. Tsagarakis
- Phong độ
- DWWWW Panathinaikos
- LWLLL Levadiakos
- 3' B. Verbič · Aitor Cantalapiedra 1-0
- 11' Paulo Vinícius
- 30' Georgios Vrakas
- 36' Stephen Kwabena Hammond
- HT1-0
- 46' ▲ M. Škvarka ▼ S. Hammond
- 46' ▲ Thierry Moutinho ▼ K. LuaLua
- 48' Anthony Belmonte
- 61' ▲ Rubén Pérez ▼ B. Verbič
- 65' Rubén Pérez
- 66' ▲ G. Nikas ▼ G. Vrakas
- 75' Marios Vichos
- 82' ▲ F. Sánchez ▼ C. Ganea
- 82' ▲ C. Voutsas ▼ A. Belmonte
- 90'+3 Paulo Vinícius
- 90'+3 Paulo Vinícius
- 90' ▲ F. Ioannidis ▼ A. Šporar
- FT1-0
Đội hình
- 91A. Brignoli 7.2
- 27G. Kotsiras 7.3
- 31Z. Šarlija 7.0
- 44A. Poungouras 6.9
- 11C. Ganea ▼ 82' 6.9
- 16A. Čerin 7.5
- 21D. Kourbelis 7.0
- 22Aitor Cantalapiedra ⇢ 7.3
- 34S. Palacios 7.3
- 9A. Šporar ▼ 90' 6.2
- 77B. Verbič ⚽ ▼ 61' 7.3
Dự bị 9
- 4Rubén Pérez ▲ 61' 6.3
- 14F. Sánchez ▲ 82' 6.5
- 7F. Ioannidis ▲ 90'
- 24G. Sideras
- 90L. Frroku
- 12Y. Lodygin
- 99A. Kampetsis
- 23H. Magnússon
- 2G. Vagiannidis
- 44M. Marković 6.6
- 32D. Konstantinidis 6.7
- 5P. Vinícius 6.5
- 29P. Bahanack 6.7
- 3M. Vichos 6.3
- 77A. Belmonte ▼ 82' 6.2
- 12A. Mejía 6.5
- 4S. Hammond ▼ 46' 6.5
- 19G. Vrakas ▼ 66' 6.6
- 27K. Doumtsios 6.3
- 25K. LuaLua ▼ 46' 6.7
Dự bị 9
- 26M. Škvarka ▲ 46' 6.6
- 20Thierry Moutinho ▲ 46' 6.5
- 8G. Nikas ▲ 66' 6.7
- 18C. Voutsas ▲ 82' 6.3
- 2A. Dentakis
- 97S. Stojanović
- 23T. Tsirigotis
- 30S. Panagiotou
- 24P. Liagas
Thống kê
01⚑4
⚑561
61%Kiểm soát bóng39%
11Dứt điểm4
3Trúng đích1
5Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm1
2Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn1
4Phạt góc5
1Việt vị1
12Phạm lỗi18
1Thẻ vàng6
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua2
417Chuyền bóng262
345Chuyền chính xác204
83%Chính xác chuyền78%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 26 | 51 - 14 | +37 | 59 | |
| 2 | 36 | 47 - 16 | +31 | 78 | |
| 3 | 26 | 53 - 14 | +39 | 56 | |
| 4 | 36 | 57 - 32 | +25 | 67 | |
| 5 | 26 | 38 - 24 | +14 | 40 | |
| 6 | 26 | 31 - 38 | -7 | 39 | |
| 7 | 26 | 26 - 38 | -12 | 29 | |
| 8 | 26 | 25 - 29 | -4 | 29 | |
| 9 | 26 | 23 - 34 | -11 | 26 | |
| 10 | 26 | 19 - 30 | -11 | 25 | |
| 11 | 26 | 24 - 41 | -17 | 23 | |
| 12 | 26 | 16 - 42 | -26 | 18 | |
| 13 | 26 | 13 - 45 | -32 | 17 | |
| 14 | 26 | 14 - 38 | -24 | 17 |
Champions League (Qualification) Europa Conference League (Qualification) Relegation Round
So sánh
51Trận đấu40
63Ghi được31
26Thủng lưới56
1.24Bàn thắng mỗi trận0.78
30Giữ sạch lưới9
11Trên 2.5 bàn16
38Hiệp hai12