Levadiakos vs Panathinaikos
Tỷ số chung cuộc: Levadiakos 0-1 Panathinaikos tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Hy Lạp, 15 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Levadiakos thắng 0, hòa 1, Panathinaikos thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Hy Lạp · Vòng 15
- Sân vận động
- Stadio Levadias, Levadia
- Phong độ
- LWLLL Levadiakos
- DWWWW Panathinaikos
- 34' Rodrigo Erramuspe
- HT0-0
- 53' ▲ G. Katris ▼ R. Erramuspe
- 53' ▲ G. Gianniotas ▼ A. Ožbolt
- 54' ▲ K. Plegas ▼ A. Mejía
- 55' Filip Mladenović
- 60' 0-1 F. Ioannidis · T. Bakasetas
- 63' ▲ F. Đuričić ▼ F. Pellistri
- 63' ▲ P. Max ▼ F. Mladenović
- 72' Fabricio Pedrozo
- 76' ▲ K. Yoke ▼ M. Moreira
- 79' ▲ D. Limnios ▼ D. Mancini
- 79' ▲ N. Maksimović ▼ A. Ounahi
- 86' ▲ J. Romo ▼ I. Kosti
- 87' ▲ A. Jeremejeff ▼ F. Ioannidis
- FT0-1
Đội hình
- 1T. Garavelis 7.3
- 24P. Liagas 6.7
- 5R. Erramuspe ▼ 53' 6.6
- 69M. Moreira ▼ 76' 7.0
- 6T. Tsapras 7.2
- 18I. Kosti ▼ 86' 6.6
- 12A. Mejía ▼ 54' 6.2
- 3M. Vichos 6.9
- 11G. Balzi 6.3
- 15F. Pedrozo 6.3
- 21A. Ožbolt ▼ 53' 6.3
Dự bị 9
- 36G. Katris ▲ 53' 6.7
- 17G. Gianniotas ▲ 53' 6.2
- 8K. Plegas ▲ 54' 6.6
- 7K. Yoke ▲ 76' 6.7
- 9J. Romo ▲ 86' 6.3
- 88Lucas Anacker
- 13S. Havales
- 20P. Kassos
- 28K. Verris
- 69B. Drągowski 7.2
- 2G. Vagiannidis 6.9
- 21T. Jedvaj 7.2
- 15S. Ingason 7.9
- 25F. Mladenović ▼ 63' 6.7
- 55Willian Arão 7.2
- 28F. Pellistri ▼ 63' 6.9
- 11T. Bakasetas ⇢ 8.2
- 8A. Ounahi ▼ 79' 7.9
- 17D. Mancini ▼ 79' 7.5
- 7F. Ioannidis ⚽ ▼ 87' 7.2
Dự bị 9
- 31F. Đuričić ▲ 63' 6.2
- 3P. Max ▲ 63' 6.6
- 18D. Limnios ▲ 79' 6.3
- 20N. Maksimović ▲ 79' 6.9
- 29A. Jeremejeff ▲ 87' 6.7
- 27G. Kotsiras
- 6Zeca
- 10Tetê
- 1Y. Lodygin
Thống kê
02⚑1
⚑1110
49%Kiểm soát bóng51%
5Dứt điểm15
2Trúng đích5
1Chệch đích7
1Sút trong vòng cấm10
4Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn3
1Phạt góc11
1Việt vị0
16Phạm lỗi15
2Thẻ vàng1
4Cứu thua2
400Chuyền bóng417
313Chuyền chính xác334
78%Chính xác chuyền80%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 45 - 16 | +29 | 60 | |
| 3 | 26 | 31 - 22 | +9 | 50 | |
| 4 | 32 | 48 - 28 | +20 | 53 | |
| 4 | 26 | 51 - 26 | +25 | 46 | |
| 5 | 26 | 31 - 28 | +3 | 42 | |
| 6 | 26 | 37 - 38 | -1 | 36 | |
| 7 | 26 | 32 - 32 | 0 | 35 | |
| 8 | 26 | 27 - 29 | -2 | 35 | |
| 9 | 26 | 20 - 22 | -2 | 33 | |
| 10 | 26 | 30 - 34 | -4 | 28 | |
| 11 | 26 | 30 - 47 | -17 | 28 | |
| 12 | 26 | 20 - 42 | -22 | 22 | |
| 13 | 26 | 24 - 40 | -16 | 21 | |
| 14 | 26 | 14 - 44 | -30 | 15 |
Europa Conference League (Qualification) UEFA Conference League Play-offs Relegation Round
So sánh
37Trận đấu54
51Ghi được75
45Thủng lưới54
1.38Bàn thắng mỗi trận1.39
9Giữ sạch lưới20
20Trên 2.5 bàn24
28Hiệp hai42