AEK Athens F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Aris Thessalonikis

AEK Athens F.C. vs Aris Thessalonikis

Tỷ số chung cuộc: AEK Athens F.C. 1-0 Aris Thessalonikis tại Cup, 30 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AEK Athens F.C. thắng 6, hòa 4, Aris Thessalonikis thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Cup · Round of 16
Sân vận động
OPAP Arena, Athens
Phong độ
DWWWD AEK Athens F.C.
WWLDL Aris Thessalonikis
  1. 33' A. Brignoli
  2. 45'+1 A. Martial 1-0
  3. HT1-0
  4. 57' Monchu
  5. 61' C. Diandy P. Sisto
  6. 61' G. Fetfatzidis Manu García
  7. 61' R. Quaison Á. Zamora
  8. 65' R. Ljubicic
  9. 65' M. Gaćinović F. Pierrot
  10. 65' K. Galanopoulos O. Pineda
  11. 70' É. Lamela R. Ljubičić
  12. 70' S. Zuber A. Martial
  13. 71' Paolo Fernandes N. Eliasson
  14. 76' Hugo Mallo Martín Montoya
  15. 76' Loren Morón M. Suleymanov
  16. 81' M. Gacinovic
  17. 90'+4 E. Lamela
  18. FT1-0

Đội hình

AEK Athens F.C. HLV: M. Almeyda
  1. A. Brignoli
  2. A. Callens
  3. L. Rota
  4. S. Pilios
  5. G. Mitoglou
  6. J. Jønsson
  7. N. Eliasson ▼ 71'
  8. O. Pineda ▼ 65'
  9. R. Ljubičić ▼ 70'
  10. A. Martial ▼ 70'
  11. F. Pierrot ▼ 65'

Dự bị 9

  1. M. Gaćinović ▲ 65'
  2. K. Galanopoulos ▲ 65'
  3. É. Lamela ▲ 70'
  4. S. Zuber ▲ 70'
  5. Paolo Fernandes ▲ 71'
  6. C. Kosidis
  7. T. Strakosha
  8. S. Tsiloulis
  9. C. Giannoulis
Aris Thessalonikis HLV: A. Mantzios
  1. Julián
  2. J. Brabec
  3. Martín Montoya ▼ 76'
  4. Fabiano
  5. M. Frýdek
  6. V. Darida
  7. Manu García ▼ 61'
  8. Monchu
  9. P. Sisto ▼ 61'
  10. M. Suleymanov ▼ 76'
  11. Á. Zamora ▼ 61'

Dự bị 9

  1. C. Diandy ▲ 61'
  2. G. Fetfatzidis ▲ 61'
  3. R. Quaison ▲ 61'
  4. Hugo Mallo ▲ 76'
  5. Loren Morón ▲ 76'
  6. Juankar
  7. L. Rose
  8. Rubén Pardo
  9. F. Sidklev

Thống kê

04
10

So sánh

48Trận đấu40
70Ghi được48
56Thủng lưới39
1.46Bàn thắng mỗi trận1.2
20Giữ sạch lưới15
22Trên 2.5 bàn13
39Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu