VfL Wolfsburg W vs MSV Duisburg W
Tỷ số chung cuộc: VfL Wolfsburg W 4-0 MSV Duisburg W tại Frauen-Bundesliga, 14 tháng 12, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: VfL Wolfsburg W thắng 10, hòa 0, MSV Duisburg W thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Frauen-Bundesliga · Vòng 13
- Sân vận động
- AOK Stadion, Wolfsburg
- Trọng tài
- F. Wildfeuer
- Phong độ
- WWWLW VfL Wolfsburg W
- LLLLL MSV Duisburg W
- 20' I. Hochstein
- HT0-0
- 50' A. Popp 1-0
- 56' I. Engen 2-0
- 63' ▲ N. Maritz ▼ L. Dickenmann
- 63' ▲ Y. Zielinski ▼ Hailal Arghandiwal
- 66' ▲ A. Halverkamps ▼ N. Lange
- 66' A. Blässe 3-0
- 67' C. O'Riordan
- 70' ▲ P. Wolter ▼ S. Huth
- 76' ▲ J. Wedemeyer ▼ F. Rauch
- 81' A. Halverkamps
- 86' E. Pajor 4-0
- FT4-0
Đội hình
- 36H. Lindahl
- 23S. Doorsoun-Khajeh
- 13F. Rauch ▼ 76'
- 28L. Gößling
- 9A. Blässe
- 21L. Dickenmann ▼ 63'
- 15I. Engen
- 10S. Huth ▼ 70'
- 11A. Popp
- 22P. Mosegaard-Harder
- 17E. Pajor
Dự bị 7
- 16N. Maritz ▲ 63'
- 20P. Wolter ▲ 70'
- 24J. Wedemeyer ▲ 76'
- 3Z. Jakabfi
- 14F. Rolfö
- 19K. Minde
- 27F. Abt
- 16C. Härling
- 20J. Debitzki
- 33K. Radtke
- 25I. Hochstein
- 3C. O'Riordan
- 9V. Fürst
- 4E. Hilbrands
- 22N. Lange ▼ 66'
- 31A. Angerer
- 23Hailal Arghandiwal ▼ 63'
- 10M. Günster
Dự bị 7
- 17Y. Zielinski ▲ 63'
- 19A. Halverkamps ▲ 66'
- 2L. Haršanyová
- 6P. Rybacki
- 13K. Maksuti
- 15N. Gottschling
- 32E. Mahmutovic
Thống kê
00
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 93 - 8 | +85 | 62 | |
| 2 | 22 | 60 - 14 | +46 | 54 | |
| 3 | 22 | 67 - 24 | +43 | 49 | |
| 4 | 22 | 52 - 45 | +7 | 37 | |
| 5 | 22 | 41 - 39 | +2 | 35 | |
| 6 | 22 | 44 - 47 | -3 | 33 | |
| 7 | 22 | 43 - 47 | -4 | 31 | |
| 8 | 22 | 24 - 43 | -19 | 25 | |
| 9 | 22 | 19 - 47 | -28 | 17 | |
| 10 | 22 | 22 - 51 | -29 | 17 | |
| 11 | 22 | 22 - 60 | -38 | 17 | |
| 12 | 22 | 15 - 77 | -62 | 4 |
So sánh
29Trận đấu22
126Ghi được19
12Thủng lưới47
4.34Bàn thắng mỗi trận0.86
20Giữ sạch lưới5
23Trên 2.5 bàn14
65Hiệp hai6