MSV Duisburg W
1 : 6
FT · Hiệp một 1:3
·
VfL Wolfsburg W

MSV Duisburg W vs VfL Wolfsburg W

Tỷ số chung cuộc: MSV Duisburg W 1-6 VfL Wolfsburg W tại Frauen-Bundesliga, 25 tháng 8, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: MSV Duisburg W thắng 0, hòa 0, VfL Wolfsburg W thắng 10.

Tổng quan

Bóng đá
Frauen-Bundesliga · Vòng 2
Sân vận động
PCC-Stadion, Duisburg
Trọng tài
N. Westerhoff
Phong độ
LLLLL MSV Duisburg W
WWWLW VfL Wolfsburg W
  1. 27' 0-1 A. Popp
  2. 31' 0-2 A. Popp
  3. 34' L. Makas 1-2
  4. 40' A. Halverkamps
  5. 45' 1-3 D. Bloodworth
  6. HT1-3
  7. 47' G. Morina A. Halverkamps
  8. 48' 1-4 Cláudia Neto
  9. 60' A. Blässe N. Maritz
  10. 60' S. Doorsoun-Khajeh D. Bloodworth
  11. 73' 1-5 E. Pajor
  12. 76' I. Engen S. Huth
  13. 83' 1-6 E. Pajor
  14. 87' E. Hilbrands L. Haršanyová
  15. 89' M. Günster L. Makas
  16. FT1-6

Đội hình

MSV Duisburg W HLV: T. Gerstner
  1. 16C. Härling
  2. 33K. Radtke
  3. 2L. Haršanyová ▼ 87'
  4. 25I. Hochstein
  5. 3C. O'Riordan
  6. 9V. Fürst
  7. 17Y. Zielinski
  8. 27L. Makas ▼ 89'
  9. 22N. Lange
  10. 31A. Angerer
  11. 19A. Halverkamps ▼ 47'

Dự bị 7

  1. 8G. Morina ▲ 47'
  2. 4E. Hilbrands ▲ 87'
  3. 10M. Günster ▲ 89'
  4. 7L. Radke
  5. 13K. Maksuti
  6. 23Hailal Arghandiwal
  7. 32E. Mahmutovic
VfL Wolfsburg W HLV: S. Lerch
  1. 36H. Lindahl
  2. 16N. Maritz ▼ 60'
  3. 6D. Bloodworth ▼ 60'
  4. 13F. Rauch
  5. 28L. Gößling
  6. 7S. Gunnarsdóttir
  7. 3Z. Jakabfi
  8. 5Cláudia Neto
  9. 10S. Huth ▼ 76'
  10. 11A. Popp
  11. 17E. Pajor

Dự bị 7

  1. 9A. Blässe ▲ 60'
  2. 23S. Doorsoun-Khajeh ▲ 60'
  3. 15I. Engen ▲ 76'
  4. 8B. Peter
  5. 20P. Wolter
  6. 24J. Wedemeyer
  7. 27F. Abt

Thống kê

01
00

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
VfL Wolfsburg W
22 93 - 8 +85 62
2
Bayern Munich W
22 60 - 14 +46 54
3
TSG 1899 Hoffenheim W
22 67 - 24 +43 49
4
Turbine Potsdam W
22 52 - 45 +7 37
5
SGS Essen W
22 41 - 39 +2 35
6
Frankfurt W
22 44 - 47 -3 33
7
SC Freiburg W
22 43 - 47 -4 31
8
SC Sand W
22 24 - 43 -19 25
9
MSV Duisburg W
22 19 - 47 -28 17
10
Bayer Leverkusen W
22 22 - 51 -29 17
11
FC Koln W
22 22 - 60 -38 17
12
FF USV Jena W
22 15 - 77 -62 4

So sánh

22Trận đấu29
19Ghi được126
47Thủng lưới12
0.86Bàn thắng mỗi trận4.34
5Giữ sạch lưới20
14Trên 2.5 bàn23
6Hiệp hai65

Đối đầu

Trang trận đấu