Hamburger SV vs SC Freiburg
Tỷ số chung cuộc: Hamburger SV 1-3 SC Freiburg tại DFB Pokal, 19 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hamburger SV thắng 2, hòa 3, SC Freiburg thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- DFB Pokal · Semi-finals
- Sân vận động
- Volksparkstadion, Hamburg
- Trọng tài
- D. Aytekin
- Phong độ
- DWWLL Hamburger SV
- WWWWW SC Freiburg
- 11' 0-1 N. Petersen
- 17' 0-2 N. Höfler
- 33' Nico Schlotterbeck
- 35' 0-3 V. Grifo11m
- 37' Jonas Meffert
- 39' Anssi Suhonen
- HT0-3
- 48' Ludovit Reis
- 57' Christian Günter
- 63' Nicolas Höfler
- 64' ▲ E. Demirović ▼ N. Petersen
- 64' ▲ L. Höler ▼ R. Sallai
- 69' ▲ M. Kaufmann ▼ L. Reis
- 71' Nico Schlotterbeck
- 74' Mikkel Kaufmann
- 79' ▲ J. Haberer ▼ Jeong Woo-Yeong
- 79' ▲ N. Weißhaupt ▼ V. Grifo
- 82' ▲ F. Alidou ▼ J. Vagnoman
- 82' ▲ M. Muheim ▼ B. Jatta
- 85' ▲ G. Chakvetadze ▼ A. Suhonen
- 88' R. Glatzel · M. Muheim 1-3
- 90'+1 Moritz Heyer
- 90'+3 Noah Weißhaupt
- 90'+2 ▲ K. Sildillia ▼ J. Schmid
- FT1-3
Đội hình
- 1Daniel Heuer 6.3
- 4S. Schonlau 7.2
- 27J. Vagnoman ▼ 82' 6.6
- 44M. Vušković 6.7
- 10S. Kittel 6.7
- 3M. Heyer 5.6
- 23J. Meffert 6.5
- 18B. Jatta ▼ 82' 6.5
- 36A. Suhonen ▼ 85' 6.9
- 14L. Reis ▼ 69' 6.7
- 9R. Glatzel ⚽ 7.6
Dự bị 9
- 11M. Kaufmann ▲ 69' 6.7
- 48F. Alidou ▲ 82' 5.9
- 28M. Muheim ▲ 82' 7.6
- 7G. Chakvetadze ▲ 85' 6.2
- 6D. Kinsombi
- 19M. Wintzheimer
- 34J. David
- 2J. Gyamerah
- 12T. Mickel
- 26M. Flekken 7.0
- 30C. Günter 6.9
- 3P. Lienhart 6.7
- 4N. Schlotterbeck 7.2
- 27N. Höfler ⚽ 7.9
- 7J. Schmid ▼ 90' 6.5
- 32V. Grifo ⚽ ▼ 79' 7.3
- 8M. Eggestein 6.3
- 22R. Sallai ▼ 64' 6.3
- 29Jeong Woo-Yeong ▼ 79' 6.5
- 18N. Petersen ⚽ ▼ 64' 7.5
Dự bị 9
- 11E. Demirović ▲ 64' 6.3
- 9L. Höler ▲ 64' 6.6
- 19J. Haberer ▲ 79' 6.3
- 33N. Weißhaupt ▲ 79' 6.7
- 25K. Sildillia ▲ 90'
- 31K. Schlotterbeck
- 61R. Wagner
- 1B. Uphoff
- 2H. Siquet
Thống kê
04⚑7
⚑540
63%Kiểm soát bóng37%
12Dứt điểm12
5Trúng đích5
4Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn3
7Phạt góc5
2Việt vị0
12Phạm lỗi12
4Thẻ vàng4
2Cứu thua4
559Chuyền bóng335
447Chuyền chính xác215
80%Chính xác chuyền64%
So sánh
48Trận đấu46
89Ghi được80
60Thủng lưới57
1.85Bàn thắng mỗi trận1.74
13Giữ sạch lưới13
27Trên 2.5 bàn30
41Hiệp hai33