Hamburger SV vs SC Freiburg
Tỷ số chung cuộc: Hamburger SV 1-0 SC Freiburg tại Giải vô địch bóng đá Đức, 21 tháng 4, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hamburger SV thắng 2, hòa 3, SC Freiburg thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 31
- Sân vận động
- Volksparkstadion, Hamburg
- Trọng tài
- Benjamin Cortus, Germany
- Phong độ
- DWWLL Hamburger SV
- WWWWW SC Freiburg
- 5' Çağlar Söyüncü
- 43' Matti Steinmann
- HT0-0
- 54' L. Holtby 1-0
- 56' ▲ B. Wood ▼ L. Waldschmidt
- 58' Lukas Kübler
- 64' ▲ M. Frantz ▼ L. Höler
- 69' ▲ F. Kath ▼ J. Haberer
- 71' Çağlar Söyüncü
- 71' Çağlar Söyüncü
- 74' ▲ A. Ekdal ▼ M. Steinmann
- 77' ▲ R. Koch ▼ J. Schuster
- 82' Albin Ekdal
- 87' ▲ B. Jatta ▼ T. Ito
- 90' Gideon Jung
- FT1-0
Đội hình
- 13J. Pollersbeck 7.8
- 9K. Papadopoulos 7.0
- 2D. Diekmeier 7.4
- 24G. Sakai 6.3
- 28G. Jung 7.2
- 14A. Hunt 7.2
- 8L. Holtby ⚽ 8.2
- 17F. Kostić 6.7
- 29M. Steinmann ▼ 74' 6.5
- 43T. Ito ▼ 87' 6.0
- 15L. Waldschmidt ▼ 56' 6.7
Dự bị 7
- 7B. Wood ▲ 56' 6.8
- 20A. Ekdal ▲ 74' 6.5
- 18B. Jatta ▲ 87' 6.5
- 1C. Mathenia
- 4R. van Drongelen
- 23S. Salihović
- 40J. Arp
- 1A. Schwolow 6.8
- 5M. Gulde 6.8
- 17L. Kübler 7.2
- 30C. Günter 6.8
- 4C. Söyüncü 6.9
- 23J. Schuster ▼ 77' 6.9
- 27N. Höfler 6.6
- 19J. Haberer ▼ 69' 6.8
- 18N. Petersen 7.1
- 34T. Kleindienst 7.1
- 9L. Höler ▼ 64' 6.1
Dự bị 7
- 8M. Frantz ▲ 64' 6.6
- 38F. Kath ▲ 69' 6.7
- 25R. Koch ▲ 77' 6.4
- 15P. Stenzel
- 20M. Kempf
- 31K. Guédé
- 44R. Gikiewicz
Thống kê
03⚑10
⚑431
58%Kiểm soát bóng42%
11Dứt điểm11
5Trúng đích5
4Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm9
2Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn2
10Phạt góc4
5Việt vị6
15Phạm lỗi16
3Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
5Cứu thua3
437Chuyền bóng324
326Chuyền chính xác211
75%Chính xác chuyền65%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 92 - 28 | +64 | 84 | |
| 2 | 34 | 53 - 37 | +16 | 63 | |
| 3 | 34 | 66 - 48 | +18 | 55 | |
| 4 | 34 | 64 - 47 | +17 | 55 | |
| 5 | 34 | 58 - 44 | +14 | 55 | |
| 6 | 34 | 57 - 53 | +4 | 53 | |
| 7 | 34 | 36 - 36 | 0 | 51 | |
| 8 | 34 | 45 - 45 | 0 | 49 | |
| 9 | 34 | 47 - 52 | -5 | 47 | |
| 10 | 34 | 43 - 46 | -3 | 43 | |
| 11 | 34 | 37 - 40 | -3 | 42 | |
| 12 | 34 | 43 - 46 | -3 | 41 | |
| 13 | 34 | 44 - 54 | -10 | 39 | |
| 14 | 34 | 38 - 52 | -14 | 36 | |
| 15 | 34 | 32 - 56 | -24 | 36 | |
| 16 | 34 | 36 - 48 | -12 | 33 | |
| 17 | 34 | 29 - 53 | -24 | 31 | |
| 18 | 34 | 35 - 70 | -35 | 22 |
UEFA Champions League UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
35Trận đấu39
30Ghi được40
56Thủng lưới63
0.86Bàn thắng mỗi trận1.03
7Giữ sạch lưới10
17Trên 2.5 bàn19
16Hiệp hai27