Hamburger SV
3 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
SC Freiburg

Hamburger SV vs SC Freiburg

Tỷ số chung cuộc: Hamburger SV 3-2 SC Freiburg tại Giải vô địch bóng đá Đức, 10 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hamburger SV thắng 2, hòa 3, SC Freiburg thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 33
Sân vận động
Volksparkstadion, Hamburg
Phong độ
DWWLL Hamburger SV
WWWWW SC Freiburg
  1. 14' B. Jatta · A. Gronbaek 1-0
  2. 16' 1-1 I. Matanovic · L. Kubler
  3. 20' Lukas Kübler
  4. HT1-1
  5. 58' N. Hofler J. Manzambi
  6. 59' J. Makengo J. Beste
  7. 64' L. Vuskovic 2-1
  8. 65' Luka Vušković
  9. 65' R. Philippe O. Stange
  10. 65' F. Balde B. Jatta
  11. 67' F. Balde · N. Remberg 3-1
  12. 68' P. Lienhart B. Ogbus
  13. 68' D. Scherhant L. Kubler
  14. 71' A. Jung M. Ginter
  15. 80' Y. Poulsen A. S. Lokonga
  16. 86' Nicolás Capaldo
  17. 86' Lucas Höler
  18. 87' 3-2 I. Matanovic · V. Grifo
  19. 90'+6 L. Lemke F. Vieira
  20. 90'+6 S. Nandja L. Vuskovic
  21. FT3-2

Đội hình

Hamburger SV Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Merlin Polzin
  1. 1D. Heuer Fernandes 7.2
  2. 24N. Capaldo 6.6
  3. 44L. Vuskovic ▼ 90' 7.9
  4. 17W. Omari 6.7
  5. 18B. Jatta ▼ 65' 7.2
  6. 21N. Remberg 7.9
  7. 6A. S. Lokonga ▼ 80' 6.6
  8. 23A. Gronbaek 7.9
  9. 20F. Vieira ▼ 90' 7.3
  10. 11R. Konigsdorffer 6.5
  11. 49O. Stange ▼ 65' 6.3

Dự bị 9

  1. 12S. Tangvik
  2. 25J. Torunarigha
  3. 14R. Philippe ▲ 65' 6.0
  4. 45F. Balde ▲ 65' 7.6
  5. 37L. Lemke ▲ 90'
  6. 15Y. Poulsen ▲ 80' 6.9
  7. 8D. Elfadli
  8. 27P. Otele
  9. 43S. Nandja ▲ 90'
SC Freiburg Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Julian Schuster
  1. 1N. Atubolu 5.9
  2. 17L. Kubler ▼ 68' 6.6
  3. 28M. Ginter ▼ 71' 6.7
  4. 43B. Ogbus ▼ 68' 5.6
  5. 29P. Treu 6.3
  6. 8M. Eggestein 6.3
  7. 44J. Manzambi ▼ 58' 6.9
  8. 19J. Beste ▼ 59' 6.5
  9. 9L. Holer 6.0
  10. 32V. Grifo 6.3
  11. 31I. Matanovic ⚽2 8.3

Dự bị 9

  1. 21F. Muller
  2. 27N. Hofler ▲ 58' 6.2
  3. 26M. Philipp
  4. 33J. Makengo ▲ 59' 6.2
  5. 30C. Gunter
  6. 5A. Jung ▲ 71' 7.0
  7. 3P. Lienhart ▲ 68' 7.2
  8. 7D. Scherhant ▲ 68' 6.3
  9. 22C. Irie

Thống kê

022
420
47%Kiểm soát bóng53%
14Dứt điểm5
5Trúng đích3
3Chệch đích2
8Sút trong vòng cấm2
6Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn0
2Phạt góc4
1Việt vị1
15Phạm lỗi8
2Thẻ vàng2
1Cứu thua2
-1.76Bàn thắng ngăn chặn-1.76
429Chuyền bóng481
352Chuyền chính xác393
82%Chính xác chuyền82%
1.98Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.41

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 122 - 36 +86 89
2
Borussia Dortmund
34 70 - 34 +36 73
3
RB Leipzig
34 66 - 47 +19 65
4
VfB Stuttgart
34 71 - 49 +22 62
5
TSG 1899 Hoffenheim
34 65 - 52 +13 61
6
Bayer Leverkusen
34 68 - 47 +21 59
7
SC Freiburg
34 51 - 57 -6 47
8
Eintracht Frankfurt
34 61 - 65 -4 44
9
FC Augsburg
34 45 - 61 -16 43
10
1. FSV Mainz 05
34 44 - 53 -9 40
11
1. FC Union Berlin
34 44 - 58 -14 39
12
Borussia Mönchengladbach
34 42 - 53 -11 38
13
Hamburger SV
34 40 - 54 -14 38
14
1. FC Köln
34 49 - 63 -14 32
15
SV Werder Bremen
34 37 - 60 -23 32
16
VfL Wolfsburg
34 45 - 69 -24 29
17
1. FC Heidenheim
34 41 - 72 -31 26
18
FC St. Pauli
34 29 - 60 -31 26
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu58
46Ghi được94
67Thủng lưới79
1.1Bàn thắng mỗi trận1.62
8Giữ sạch lưới15
24Trên 2.5 bàn36
28Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu