1. FC Heidenheim
0 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
1. FSV Mainz 05

1. FC Heidenheim vs 1. FSV Mainz 05

Tỷ số chung cuộc: 1. FC Heidenheim 0-2 1. FSV Mainz 05 tại Giải vô địch bóng đá Đức, 16 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: 1. FC Heidenheim thắng 2, hòa 1, 1. FSV Mainz 05 thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 34
Sân vận động
Voith-Arena, Heidenheim an der Brenz
Phong độ
LLWWW 1. FC Heidenheim
WWDWL 1. FSV Mainz 05
  1. 7' 0-1 P. Tietz
  2. 43' 0-2 N. Amiri · P. Tietz
  3. HT0-2
  4. 46' C. Conteh M. Pieringer
  5. 46' O. H. Traore M. Busch
  6. 46' D. da Costa S. Posch
  7. 65' S. Schimmer A. Ibrahimovic
  8. 68' A. Caci S. Widmer
  9. 68' Lee Jae-Sung N. Amiri
  10. 70' Eren Dinkçi
  11. 70' Sheraldo Becker
  12. 73' M. Honsak E. Dinkci
  13. 73' A. Beck N. Dorsch
  14. 77' L. Maloney S. Becker
  15. 84' N. Weiper P. Tietz
  16. FT0-2

Đội hình

1. FC Heidenheim Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: Frank Schmidt
  1. 40F. Feller 8.7
  2. 2M. Busch ▼ 46' 6.6
  3. 6P. Mainka 7.2
  4. 19J. Fohrenbach 7.0
  5. 26H. Behrens 6.3
  6. 8E. Dinkci ▼ 73' 7.0
  7. 3J. Schoppner 6.7
  8. 30N. Dorsch ▼ 73' 6.9
  9. 22A. Ibrahimovic ▼ 65' 6.5
  10. 18M. Pieringer ▼ 46' 6.3
  11. 11B. Zivzivadze 7.5

Dự bị 9

  1. 41D. Ramaj
  2. 9S. Schimmer ▲ 65' 6.6
  3. 4T. Siersleben
  4. 17M. Honsak ▲ 73' 6.9
  5. 21A. Beck ▲ 73' 6.9
  6. 10C. Conteh ▲ 46' 6.3
  7. 23O. H. Traore ▲ 46' 6.9
  8. 16J. Niehues
  9. 20L. Kerber
1. FSV Mainz 05 Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Urs Fischer
  1. 33D. Batz 9.3
  2. 31D. Kohr 6.9
  3. 4S. Posch ▼ 46' 6.9
  4. 48K. Potulski 8.5
  5. 30S. Widmer ▼ 68' 7.3
  6. 8P. Nebel 6.3
  7. 6K. Sano 7.0
  8. 10N. Amiri ▼ 68' 8.3
  9. 2P. Mwene 7.3
  10. 20P. Tietz ▼ 84' 6.9
  11. 23S. Becker ▼ 77' 6.9

Dự bị 9

  1. 27R. Zentner
  2. 19A. Caci ▲ 68' 6.6
  3. 15L. Maloney ▲ 77' 6.6
  4. 11A. Sieb
  5. 24S. Kawasaki
  6. 21D. da Costa ▲ 46' 7.2
  7. 7Lee Jae-Sung ▲ 68' 6.7
  8. 22N. Veratschnig
  9. 44N. Weiper ▲ 84' 6.5

Thống kê

016
310
53%Kiểm soát bóng47%
15Dứt điểm15
5Trúng đích9
6Chệch đích4
12Sút trong vòng cấm10
3Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn2
6Phạt góc3
3Việt vị1
8Phạm lỗi12
1Thẻ vàng1
5Cứu thua5
2.06Bàn thắng ngăn chặn2.06
428Chuyền bóng389
345Chuyền chính xác302
81%Chính xác chuyền78%
2.53Bàn thắng kỳ vọng (xG)3.71

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 122 - 36 +86 89
2
Borussia Dortmund
34 70 - 34 +36 73
3
RB Leipzig
34 66 - 47 +19 65
4
VfB Stuttgart
34 71 - 49 +22 62
5
TSG 1899 Hoffenheim
34 65 - 52 +13 61
6
Bayer Leverkusen
34 68 - 47 +21 59
7
SC Freiburg
34 51 - 57 -6 47
8
Eintracht Frankfurt
34 61 - 65 -4 44
9
FC Augsburg
34 45 - 61 -16 43
10
1. FSV Mainz 05
34 44 - 53 -9 40
11
1. FC Union Berlin
34 44 - 58 -14 39
12
Borussia Mönchengladbach
34 42 - 53 -11 38
13
Hamburger SV
34 40 - 54 -14 38
14
1. FC Köln
34 49 - 63 -14 32
15
SV Werder Bremen
34 37 - 60 -23 32
16
VfL Wolfsburg
34 45 - 69 -24 29
17
1. FC Heidenheim
34 41 - 72 -31 26
18
FC St. Pauli
34 29 - 60 -31 26
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

39Trận đấu51
51Ghi được69
77Thủng lưới66
1.31Bàn thắng mỗi trận1.35
2Giữ sạch lưới13
26Trên 2.5 bàn24
29Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu