1. FSV Mainz 05 vs 1. FC Heidenheim
Tỷ số chung cuộc: 1. FSV Mainz 05 0-1 1. FC Heidenheim tại Giải vô địch bóng đá Đức, 16 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: 1. FSV Mainz 05 thắng 3, hòa 1, 1. FC Heidenheim thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 15
- Sân vận động
- Mewa Arena, Mainz
- Phong độ
- WWDWL 1. FSV Mainz 05
- LLWWW 1. FC Heidenheim
- 12' 0-1 M. Pieringer · B. Gimber
- 30' Benedikt Gimber
- 34' Marnon Busch
- 38' Tom Krauß
- 44' Ludovic Ajorque
- HT0-1
- 46' ▲ Lee Jae-Sung ▼ T. Krauß
- 57' Jan-Niklas Beste
- 62' ▲ K. Onisiwo ▼ J. Burkardt
- 69' ▲ N. Theuerkauf ▼ M. Pieringer
- 73' ▲ M. Müller ▼ M. Papela
- 75' ▲ F. Pick ▼ J. Beste
- 76' ▲ K. Sessa ▼ E. Dinkçi
- 86' ▲ D. Mamutovic ▼ D. da Costa
- 86' ▲ A. Barkok ▼ M. Richter
- 90'+3 Brajan Gruda
- 90'+3 ▲ T. Siersleben ▼ L. Maloney
- FT0-1
Đội hình
- 33D. Batz 6.9
- 21D. da Costa ▼ 86' 6.9
- 3S. van den Berg 7.2
- 31D. Kohr 7.0
- 2P. Mwene 7.3
- 24M. Papela ▼ 73' 6.9
- 14T. Krauß ▼ 46' 6.5
- 43B. Gruda 7.6
- 29J. Burkardt ▼ 62' 6.6
- 10M. Richter ▼ 86' 7.2
- 17L. Ajorque 7.2
Dự bị 8
- 7Lee Jae-Sung ▲ 46' 7.3
- 9K. Onisiwo ▲ 62' 6.6
- 48M. Müller ▲ 73' 6.7
- 45D. Mamutovic ▲ 86' 6.6
- 4A. Barkok ▲ 86' 6.7
- 16S. Bell
- 1L. Rieß
- 47L. Wilhelm
- 1K. Müller 7.2
- 2M. Busch 6.6
- 6P. Mainka 7.2
- 5B. Gimber ⇢ 8.2
- 19J. Föhrenbach 6.9
- 8E. Dinkçi ▼ 76' 6.2
- 3J. Schöppner 6.9
- 33L. Maloney ▼ 90' 6.7
- 18M. Pieringer ⚽ ▼ 69' 7.2
- 37J. Beste ▼ 75' 6.6
- 10T. Kleindienst 7.2
Dự bị 9
- 30N. Theuerkauf ▲ 69' 6.9
- 17F. Pick ▲ 75' 6.5
- 16K. Sessa ▲ 76' 6.3
- 4T. Siersleben ▲ 90'
- 22V. Eicher
- 36L. Janeš
- 21A. Beck
- 20N. Dovedan
- 9S. Schimmer
Thống kê
03⚑8
⚑130
65%Kiểm soát bóng35%
19Dứt điểm6
4Trúng đích2
9Chệch đích2
16Sút trong vòng cấm3
3Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn2
8Phạt góc1
1Việt vị1
9Phạm lỗi20
3Thẻ vàng3
1Cứu thua3
490Chuyền bóng275
366Chuyền chính xác147
75%Chính xác chuyền53%
1.63Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.53
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 89 - 24 | +65 | 90 | |
| 2 | 34 | 78 - 39 | +39 | 73 | |
| 3 | 34 | 94 - 45 | +49 | 72 | |
| 4 | 34 | 77 - 39 | +38 | 65 | |
| 5 | 34 | 68 - 43 | +25 | 63 | |
| 6 | 34 | 51 - 50 | +1 | 47 | |
| 7 | 34 | 66 - 66 | 0 | 46 | |
| 8 | 34 | 50 - 55 | -5 | 42 | |
| 9 | 34 | 48 - 54 | -6 | 42 | |
| 10 | 34 | 45 - 58 | -13 | 42 | |
| 11 | 34 | 50 - 60 | -10 | 39 | |
| 12 | 34 | 41 - 56 | -15 | 37 | |
| 13 | 34 | 39 - 51 | -12 | 35 | |
| 14 | 34 | 56 - 67 | -11 | 34 | |
| 15 | 34 | 33 - 58 | -25 | 33 | |
| 16 | 34 | 42 - 74 | -32 | 33 | |
| 17 | 34 | 28 - 60 | -32 | 27 | |
| 18 | 34 | 30 - 86 | -56 | 17 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
41Trận đấu45
55Ghi được69
58Thủng lưới70
1.34Bàn thắng mỗi trận1.53
11Giữ sạch lưới8
19Trên 2.5 bàn23
25Hiệp hai42