1. FC Heidenheim vs 1. FSV Mainz 05
Tỷ số chung cuộc: 1. FC Heidenheim 1-1 1. FSV Mainz 05 tại Giải vô địch bóng đá Đức, 5 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: 1. FC Heidenheim thắng 2, hòa 1, 1. FSV Mainz 05 thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 32
- Sân vận động
- Voith-Arena, Heidenheim an der Brenz
- Phong độ
- LLWWW 1. FC Heidenheim
- WWDWL 1. FSV Mainz 05
- 27' Leandro Barreiro
- 35' Benedikt Gimber
- 37' 0-1 J. Burkardt · A. Caci
- HT0-1
- 65' T. Kleindienst · O. Traoré 1-1
- 68' ▲ N. Dovedan ▼ M. Pieringer
- 69' Jonathan Burkardt
- 71' ▲ T. Krauß ▼ L. Ajorque
- 72' ▲ D. da Costa ▼ S. Widmer
- 75' ▲ N. Weiper ▼ E. Fernandes
- 77' Tim Kleindienst
- 80' ▲ D. Thomalla ▼ K. Sessa
- 84' Dominik Kohr
- 84' ▲ S. Schimmer ▼ T. Kleindienst
- 88' ▲ J. Ngankam ▼ Lee Jae-Sung
- FT1-1
Đội hình
- 1K. Müller 7.0
- 23O. Traoré ⇢ 7.5
- 6P. Mainka 7.3
- 5B. Gimber 6.9
- 19J. Föhrenbach 7.2
- 3J. Schöppner 6.9
- 8E. Dinkçi 7.3
- 16K. Sessa ▼ 80' 6.9
- 37J. Beste 7.3
- 18M. Pieringer ▼ 68' 6.7
- 10T. Kleindienst ⚽ ▼ 84' 7.9
Dự bị 9
- 20N. Dovedan ▲ 68' 6.7
- 11D. Thomalla ▲ 80' 6.7
- 9S. Schimmer ▲ 84' 6.9
- 24C. Kühlwetter
- 22V. Eicher
- 30N. Theuerkauf
- 21A. Beck
- 17F. Pick
- 36L. Janeš
- 27R. Zentner 7.5
- 20E. Fernandes ▼ 75' 6.3
- 3S. van den Berg 7.2
- 25A. Hanche-Olsen 7.0
- 30S. Widmer ▼ 72' 7.3
- 8L. Barreiro 6.7
- 31D. Kohr 6.6
- 19A. Caci ⇢ 7.6
- 29J. Burkardt ⚽ 7.5
- 7Lee Jae-Sung ▼ 88' 6.9
- 17L. Ajorque ▼ 71' 6.6
Dự bị 9
- 14T. Krauß ▲ 71' 6.9
- 21D. da Costa ▲ 72' 7.2
- 44N. Weiper ▲ 75' 5.9
- 11J. Ngankam ▲ 88'
- 24M. Papela
- 1L. Rieß
- 33D. Batz
- 10M. Richter
- 23J. Guilavogui
Thống kê
02⚑6
⚑330
46%Kiểm soát bóng54%
15Dứt điểm10
5Trúng đích4
6Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm7
8Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn3
6Phạt góc3
2Việt vị2
8Phạm lỗi8
2Thẻ vàng3
2Cứu thua4
429Chuyền bóng524
330Chuyền chính xác409
77%Chính xác chuyền78%
0.94Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 89 - 24 | +65 | 90 | |
| 2 | 34 | 78 - 39 | +39 | 73 | |
| 3 | 34 | 94 - 45 | +49 | 72 | |
| 4 | 34 | 77 - 39 | +38 | 65 | |
| 5 | 34 | 68 - 43 | +25 | 63 | |
| 6 | 34 | 51 - 50 | +1 | 47 | |
| 7 | 34 | 66 - 66 | 0 | 46 | |
| 8 | 34 | 50 - 55 | -5 | 42 | |
| 9 | 34 | 48 - 54 | -6 | 42 | |
| 10 | 34 | 45 - 58 | -13 | 42 | |
| 11 | 34 | 50 - 60 | -10 | 39 | |
| 12 | 34 | 41 - 56 | -15 | 37 | |
| 13 | 34 | 39 - 51 | -12 | 35 | |
| 14 | 34 | 56 - 67 | -11 | 34 | |
| 15 | 34 | 33 - 58 | -25 | 33 | |
| 16 | 34 | 42 - 74 | -32 | 33 | |
| 17 | 34 | 28 - 60 | -32 | 27 | |
| 18 | 34 | 30 - 86 | -56 | 17 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
45Trận đấu41
69Ghi được55
70Thủng lưới58
1.53Bàn thắng mỗi trận1.34
8Giữ sạch lưới11
23Trên 2.5 bàn19
42Hiệp hai25