1. FSV Mainz 05
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
1. FC Heidenheim

1. FSV Mainz 05 vs 1. FC Heidenheim

Tỷ số chung cuộc: 1. FSV Mainz 05 0-2 1. FC Heidenheim tại Giải vô địch bóng đá Đức, 28 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: 1. FSV Mainz 05 thắng 3, hòa 1, 1. FC Heidenheim thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 5
Sân vận động
Mewa Arena, Mainz
Phong độ
WWDWL 1. FSV Mainz 05
LLWWW 1. FC Heidenheim
  1. 6' Andreas Hanche-Olsen
  2. 15' 0-1 M. Pieringer · J. Föhrenbach
  3. 29' Andreas Hanche-Olsen
  4. 29' Andreas Hanche-Olsen
  5. 32' S. Bell Hong Hyun-Seok
  6. HT0-1
  7. 48' Haktab Omar Traore
  8. 49' Moritz Jenz
  9. 50' Patrick Mainka
  10. 56' Benedikt Gimber
  11. 56' M. Breunig M. Kaufmann
  12. 61' Dominik Kohr
  13. 61' A. Sieb A. Caci
  14. 70' L. Kerber O. Traoré
  15. 70' A. Beck P. Wanner
  16. 75' N. Weiper Lee Jae-Sung
  17. 75' P. Nebel D. Kohr
  18. 75' A. Barkok S. Widmer
  19. 77' Marvin Pieringer
  20. 79' Niklas Dorsch
  21. 80' Niklas Dorsch
  22. 86' 0-2 J. Schöppner · A. Beck
  23. 89' L. Maloney M. Pieringer
  24. FT0-2

Đội hình

1. FSV Mainz 05 Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: B. Henriksen
  1. 27R. Zentner 7.3
  2. 25A. Hanche-Olsen 4.3
  3. 3M. Jenz 6.6
  4. 19A. Caci ▼ 61' 6.9
  5. 30S. Widmer ▼ 75' 6.6
  6. 31D. Kohr ▼ 75' 6.5
  7. 6K. Sano 6.9
  8. 2P. Mwene 6.6
  9. 7Lee Jae-Sung ▼ 75' 7.0
  10. 14Hong Hyun-Seok ▼ 32' 6.3
  11. 29J. Burkardt 6.3

Dự bị 9

  1. 16S. Bell ▲ 32' 7.2
  2. 11A. Sieb ▲ 61' 6.2
  3. 44N. Weiper ▲ 75' 6.3
  4. 8P. Nebel ▲ 75' 6.9
  5. 4A. Barkok ▲ 75' 6.7
  6. 42D. Gleiber
  7. 9K. Onisiwo
  8. 1L. Rieß
  9. 21D. da Costa
1. FC Heidenheim Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: F. Schmidt
  1. 1K. Müller 7.2
  2. 2M. Busch 7.7
  3. 6P. Mainka 7.0
  4. 5B. Gimber 7.2
  5. 19J. Föhrenbach 7.9
  6. 39N. Dorsch 7.0
  7. 3J. Schöppner 8.0
  8. 23O. Traoré ▼ 70' 6.3
  9. 10P. Wanner ▼ 70' 6.9
  10. 29M. Kaufmann ▼ 56' 7.3
  11. 18M. Pieringer ▼ 89' 7.9

Dự bị 9

  1. 14M. Breunig ▲ 56' 7.2
  2. 20L. Kerber ▲ 70' 6.6
  3. 21A. Beck ▲ 70' 7.3
  4. 33L. Maloney ▲ 89' 6.6
  5. 30N. Theuerkauf
  6. 4T. Siersleben
  7. 9S. Schimmer
  8. 31S. Conteh
  9. 40F. Feller

Thống kê

147
641
50%Kiểm soát bóng50%
7Dứt điểm14
2Trúng đích6
3Chệch đích6
4Sút trong vòng cấm11
3Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn2
7Phạt góc6
0Việt vị2
10Phạm lỗi10
4Thẻ vàng4
1Thẻ đỏ1
4Cứu thua2
0.34Bàn thắng ngăn chặn0.34
391Chuyền bóng389
296Chuyền chính xác291
76%Chính xác chuyền75%
0.60Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.46

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 99 - 32 +67 82
2
Bayer Leverkusen
34 72 - 43 +29 69
3
Eintracht Frankfurt
34 68 - 46 +22 60
4
Borussia Dortmund
34 71 - 51 +20 57
5
SC Freiburg
34 49 - 53 -4 55
6
1. FSV Mainz 05
34 55 - 43 +12 52
7
RB Leipzig
34 53 - 48 +5 51
8
SV Werder Bremen
34 54 - 57 -3 51
9
VfB Stuttgart
34 64 - 53 +11 50
10
Borussia Mönchengladbach
34 55 - 57 -2 45
11
VfL Wolfsburg
34 56 - 54 +2 43
12
FC Augsburg
34 35 - 51 -16 43
13
1. FC Union Berlin
34 35 - 51 -16 40
14
FC St. Pauli
34 28 - 41 -13 32
15
TSG 1899 Hoffenheim
34 46 - 68 -22 32
16
1. FC Heidenheim
34 37 - 64 -27 29
17
Holstein Kiel
34 49 - 80 -31 25
18
VfL Bochum
34 33 - 67 -34 25
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

42Trận đấu55
74Ghi được75
55Thủng lưới87
1.76Bàn thắng mỗi trận1.36
10Giữ sạch lưới15
25Trên 2.5 bàn33
39Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu