1. FC Heidenheim vs 1. FSV Mainz 05
Tỷ số chung cuộc: 1. FC Heidenheim 0-2 1. FSV Mainz 05 tại Giải vô địch bóng đá Đức, 16 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: 1. FC Heidenheim thắng 2, hòa 1, 1. FSV Mainz 05 thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 22
- Sân vận động
- Voith-Arena, Heidenheim an der Brenz
- Phong độ
- LLWWW 1. FC Heidenheim
- WWDWL 1. FSV Mainz 05
- 28' 0-1 J. Burkardt · A. Caci
- HT0-1
- 46' ▲ M. Pieringer ▼ A. Beck
- 46' ▲ P. Wanner ▼ T. Keller
- 49' 0-2 N. Weiper · J. Burkardt
- 57' ▲ Léo Scienza ▼ J. Föhrenbach
- 61' Marvin Pieringer
- 62' ▲ Lee Jae-Sung ▼ J. Burkardt
- 65' Dominik Kohr
- 68' ▲ J. Niehues ▼ F. Krätzig
- 71' Anthony Caci
- 71' ▲ A. Sieb ▼ N. Weiper
- 73' Nadiem Amiri
- 78' ▲ S. Widmer ▼ A. Caci
- 79' ▲ L. Maloney ▼ N. Amiri
- 79' ▲ A. Hanche-Olsen ▼ D. Kohr
- 80' ▲ L. Kerber ▼ J. Schöppner
- FT0-2
Đội hình
- 1K. Müller 6.9
- 27T. Keller ▼ 46' 7.2
- 6P. Mainka 7.2
- 4T. Siersleben 7.7
- 23O. Traoré 6.6
- 21A. Beck ▼ 46' 6.5
- 3J. Schöppner ▼ 80' 6.6
- 19J. Föhrenbach ▼ 57' 6.9
- 13F. Krätzig ▼ 68' 6.2
- 17M. Honsak 7.2
- 12B. Zivzivadze 6.2
Dự bị 9
- 18M. Pieringer ▲ 46' 6.7
- 10P. Wanner ▲ 46' 6.9
- 8Léo Scienza ▲ 57' 7.5
- 16J. Niehues ▲ 68' 6.9
- 20L. Kerber ▲ 80' 6.3
- 5B. Gimber
- 31S. Conteh
- 2M. Busch
- 22V. Eicher
- 27R. Zentner 7.9
- 21D. da Costa 7.2
- 3M. Jenz 7.5
- 31D. Kohr ▼ 79' 7.5
- 19A. Caci ⇢ ▼ 78' 7.2
- 6K. Sano 7.5
- 18N. Amiri ▼ 79' 6.9
- 2P. Mwene 7.2
- 8P. Nebel 6.9
- 29J. Burkardt ⚽ ⇢ ▼ 62' 7.9
- 44N. Weiper ⚽ ▼ 71' 7.5
Dự bị 9
- 7Lee Jae-Sung ▲ 62' 6.3
- 11A. Sieb ▲ 71' 6.5
- 30S. Widmer ▲ 78' 6.3
- 15L. Maloney ▲ 79' 6.7
- 25A. Hanche-Olsen ▲ 79' 6.5
- 5M. Leitsch
- 1L. Rieß
- 22N. Veratschnig
- 9A. Nordin
Thống kê
01⚑8
⚑430
56%Kiểm soát bóng44%
12Dứt điểm6
3Trúng đích5
6Chệch đích0
5Sút trong vòng cấm4
7Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn1
8Phạt góc4
3Việt vị2
9Phạm lỗi16
1Thẻ vàng3
3Cứu thua3
0.77Bàn thắng ngăn chặn0.77
479Chuyền bóng378
374Chuyền chính xác274
78%Chính xác chuyền72%
0.63Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.03
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 99 - 32 | +67 | 82 | |
| 2 | 34 | 72 - 43 | +29 | 69 | |
| 3 | 34 | 68 - 46 | +22 | 60 | |
| 4 | 34 | 71 - 51 | +20 | 57 | |
| 5 | 34 | 49 - 53 | -4 | 55 | |
| 6 | 34 | 55 - 43 | +12 | 52 | |
| 7 | 34 | 53 - 48 | +5 | 51 | |
| 8 | 34 | 54 - 57 | -3 | 51 | |
| 9 | 34 | 64 - 53 | +11 | 50 | |
| 10 | 34 | 55 - 57 | -2 | 45 | |
| 11 | 34 | 56 - 54 | +2 | 43 | |
| 12 | 34 | 35 - 51 | -16 | 43 | |
| 13 | 34 | 35 - 51 | -16 | 40 | |
| 14 | 34 | 28 - 41 | -13 | 32 | |
| 15 | 34 | 46 - 68 | -22 | 32 | |
| 16 | 34 | 37 - 64 | -27 | 29 | |
| 17 | 34 | 49 - 80 | -31 | 25 | |
| 18 | 34 | 33 - 67 | -34 | 25 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
55Trận đấu42
75Ghi được74
87Thủng lưới55
1.36Bàn thắng mỗi trận1.76
15Giữ sạch lưới10
33Trên 2.5 bàn25
46Hiệp hai39