1. FSV Mainz 05 vs 1. FC Heidenheim
Tỷ số chung cuộc: 1. FSV Mainz 05 2-1 1. FC Heidenheim tại Giải vô địch bóng đá Đức, 13 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: 1. FSV Mainz 05 thắng 3, hòa 1, 1. FC Heidenheim thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 17
- Sân vận động
- MEWA ARENA, Mainz
- Phong độ
- WWDWL 1. FSV Mainz 05
- LLWWW 1. FC Heidenheim
- 30' S. Widmer · Lee Jae-Sung 1-0
- 34' ▲ K. Potulski ▼ N. Veratschnig
- 45' Dominik Kohr
- HT1-0
- 46' ▲ S. Conteh ▼ J. Schoppner
- 49' N. Amiri · P. Tietz 2-0
- 54' Marvin Pieringer
- 58' ▲ A. Beck ▼ M. Pieringer
- 58' ▲ S. Schimmer ▼ M. Kaufmann
- 59' ▲ P. Nebel ▼ A. Sieb
- 60' 2-1 S. Schimmer
- 75' ▲ M. Honsak ▼ J. Niehues
- 77' Benedikt Gimber
- 81' ▲ Y. Wagner ▼ J. Fohrenbach
- 90'+4 Silvan Widmer
- 90' ▲ L. Maloney ▼ N. Amiri
- 90' ▲ A. Nordin ▼ P. Tietz
- FT2-1
Đội hình
- 33D. Batz 6.5
- 21D. da Costa 7.3
- 16S. Bell 6.9
- 31D. Kohr 7.6
- 30S. Widmer ⚽ 7.6
- 10N. Amiri ⚽ ▼ 90' 9.0
- 6K. Sano 7.2
- 7Lee Jae-Sung ⇢ 7.0
- 22N. Veratschnig ▼ 34' 6.9
- 11A. Sieb ▼ 59' 6.2
- 20P. Tietz ⇢ ▼ 90' 5.9
Dự bị 9
- 1L. Riess
- 48K. Potulski ▲ 34' 6.7
- 24S. Kawasaki
- 15L. Maloney ▲ 90'
- 9A. Nordin ▲ 90'
- 8P. Nebel ▲ 59' 6.2
- 37B. Bobzien
- 36F. Moreno Fell
- 14W. Boving
- 41D. Ramaj 6.3
- 23O. H. Traore 6.2
- 6P. Mainka 7.9
- 5B. Gimber 6.2
- 19J. Fohrenbach ▼ 81' 6.2
- 3J. Schoppner ▼ 46' 6.3
- 16J. Niehues ▼ 75' 6.2
- 30N. Dorsch 6.6
- 22A. Ibrahimovic 7.2
- 29M. Kaufmann ▼ 58' 6.5
- 18M. Pieringer ▼ 58' 6.3
Dự bị 9
- 40F. Feller
- 2M. Busch
- 4T. Siersleben
- 17M. Honsak ▲ 75' 6.5
- 20L. Kerber
- 21A. Beck ▲ 58' 7.5
- 31S. Conteh ▲ 46' 6.2
- 9S. Schimmer ⚽ ▲ 58' 6.6
- 38Y. Wagner ▲ 81' 6.3
Thống kê
02⚑4
⚑120
42%Kiểm soát bóng58%
13Dứt điểm15
6Trúng đích4
5Chệch đích6
11Sút trong vòng cấm10
2Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn5
4Phạt góc1
0Việt vị2
11Phạm lỗi10
2Thẻ vàng2
3Cứu thua4
0.33Bàn thắng ngăn chặn0.33
348Chuyền bóng489
255Chuyền chính xác376
73%Chính xác chuyền77%
1.39Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.55
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 122 - 36 | +86 | 89 | |
| 2 | 34 | 70 - 34 | +36 | 73 | |
| 3 | 34 | 66 - 47 | +19 | 65 | |
| 4 | 34 | 71 - 49 | +22 | 62 | |
| 5 | 34 | 65 - 52 | +13 | 61 | |
| 6 | 34 | 68 - 47 | +21 | 59 | |
| 7 | 34 | 51 - 57 | -6 | 47 | |
| 8 | 34 | 61 - 65 | -4 | 44 | |
| 9 | 34 | 45 - 61 | -16 | 43 | |
| 10 | 34 | 44 - 53 | -9 | 40 | |
| 11 | 34 | 44 - 58 | -14 | 39 | |
| 12 | 34 | 42 - 53 | -11 | 38 | |
| 13 | 34 | 40 - 54 | -14 | 38 | |
| 14 | 34 | 49 - 63 | -14 | 32 | |
| 15 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 16 | 34 | 45 - 69 | -24 | 29 | |
| 17 | 34 | 41 - 72 | -31 | 26 | |
| 18 | 34 | 29 - 60 | -31 | 26 |
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
51Trận đấu39
69Ghi được51
66Thủng lưới77
1.35Bàn thắng mỗi trận1.31
13Giữ sạch lưới2
24Trên 2.5 bàn26
30Hiệp hai29