VfL Wolfsburg
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
1. FC Heidenheim

VfL Wolfsburg vs 1. FC Heidenheim

Tỷ số chung cuộc: VfL Wolfsburg 1-1 1. FC Heidenheim tại Giải vô địch bóng đá Đức, 17 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: VfL Wolfsburg thắng 5, hòa 2, 1. FC Heidenheim thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 18
Sân vận động
Volkswagen Arena, Wolfsburg
Phong độ
WDWDL VfL Wolfsburg
LLWWW 1. FC Heidenheim
  1. 16' Maximilian Arnold
  2. 26' Marnon Busch
  3. 29' Niklas Dorsch
  4. 45' 0-1 A. Beck
  5. HT0-1
  6. 46' K. Paredes A. Zehnter
  7. 57' Jonas Föhrenbach
  8. 59' Christian Eriksen
  9. 59' S. Kumbedi J. Burger
  10. 59' A. Daghim L. Majer
  11. 68' Kevin Paredes
  12. 70' J. Lindstrom Y. Gerhardt
  13. 77' L. Stergiou J. Fohrenbach
  14. 77' S. Schimmer A. Beck
  15. 80' M. Jenz · C. Eriksen 1-1
  16. 86' L. Kerber N. Dorsch
  17. 86' M. Kaufmann M. Pieringer
  18. 89' Jesper Lindstrøm
  19. 90' O. H. Traore M. Honsak
  20. FT1-1

Đội hình

VfL Wolfsburg Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Dieter Hecking
  1. 1K. Grabara 7.3
  2. 41J. Burger ▼ 59' 6.2
  3. 15M. Jenz 8.7
  4. 4K. Koulierakis 6.9
  5. 25A. Zehnter ▼ 46' 6.2
  6. 31Y. Gerhardt ▼ 70' 6.6
  7. 27M. Arnold 6.9
  8. 24C. Eriksen 7.5
  9. 10L. Majer ▼ 59' 6.3
  10. 39P. Wimmer 7.2
  11. 9M. Amoura 6.9

Dự bị 9

  1. 12P. Pervan
  2. 26S. Kumbedi ▲ 59' 6.3
  3. 3D. Vavro
  4. 2K. Fischer
  5. 40K. Paredes ▲ 46' 7.3
  6. 37P. Hensel
  7. 19J. Lindstrom ▲ 70' 6.5
  8. 5Vini Souza
  9. 11A. Daghim ▲ 59' 6.5
1. FC Heidenheim Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Frank Schmidt
  1. 41D. Ramaj 6.3
  2. 2M. Busch 6.6
  3. 6P. Mainka 6.6
  4. 5B. Gimber 6.2
  5. 19J. Fohrenbach ▼ 77' 6.7
  6. 3J. Schoppner 6.3
  7. 30N. Dorsch ▼ 86' 8.2
  8. 22A. Ibrahimovic 6.9
  9. 21A. Beck ▼ 77' 7.2
  10. 17M. Honsak ▼ 90' 6.3
  11. 18M. Pieringer ▼ 86' 6.3

Dự bị 9

  1. 40F. Feller
  2. 4T. Siersleben
  3. 23O. H. Traore ▲ 90'
  4. 25L. Stergiou ▲ 77' 6.5
  5. 16J. Niehues
  6. 20L. Kerber ▲ 86' 6.7
  7. 9S. Schimmer ▲ 77' 6.5
  8. 29M. Kaufmann ▲ 86' 6.3
  9. 38Y. Wagner

Thống kê

049
630
70%Kiểm soát bóng30%
13Dứt điểm13
4Trúng đích3
5Chệch đích7
9Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn3
9Phạt góc6
1Việt vị0
10Phạm lỗi12
4Thẻ vàng3
2Cứu thua3
0.19Bàn thắng ngăn chặn0.19
627Chuyền bóng267
535Chuyền chính xác177
85%Chính xác chuyền66%
0.92Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.99

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 122 - 36 +86 89
2
Borussia Dortmund
34 70 - 34 +36 73
3
RB Leipzig
34 66 - 47 +19 65
4
VfB Stuttgart
34 71 - 49 +22 62
5
TSG 1899 Hoffenheim
34 65 - 52 +13 61
6
Bayer Leverkusen
34 68 - 47 +21 59
7
SC Freiburg
34 51 - 57 -6 47
8
Eintracht Frankfurt
34 61 - 65 -4 44
9
FC Augsburg
34 45 - 61 -16 43
10
1. FSV Mainz 05
34 44 - 53 -9 40
11
1. FC Union Berlin
34 44 - 58 -14 39
12
Borussia Mönchengladbach
34 42 - 53 -11 38
13
Hamburger SV
34 40 - 54 -14 38
14
1. FC Köln
34 49 - 63 -14 32
15
SV Werder Bremen
34 37 - 60 -23 32
16
VfL Wolfsburg
34 45 - 69 -24 29
17
1. FC Heidenheim
34 41 - 72 -31 26
18
FC St. Pauli
34 29 - 60 -31 26
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu39
59Ghi được51
83Thủng lưới77
1.4Bàn thắng mỗi trận1.31
4Giữ sạch lưới2
26Trên 2.5 bàn26
32Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu