VfL Wolfsburg
2 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
1. FC Heidenheim

VfL Wolfsburg vs 1. FC Heidenheim

Tỷ số chung cuộc: VfL Wolfsburg 2-0 1. FC Heidenheim tại Giải vô địch bóng đá Đức, 19 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: VfL Wolfsburg thắng 5, hòa 2, 1. FC Heidenheim thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 1
Sân vận động
Volkswagen Arena, Wolfsburg
Phong độ
WDWDL VfL Wolfsburg
LLWWW 1. FC Heidenheim
  1. 6' J. Wind 1-0
  2. 27' J. Wind · M. Svanberg 2-0
  3. 32' O. Traoré M. Busch
  4. 36' Yannick Gerhardt
  5. 45'+5 Patrick Wimmer
  6. HT2-0
  7. 46' D. Thomalla A. Beck
  8. 58' N. Dovedan E. Dinkçi
  9. 58' K. Sessa M. Pieringer
  10. 66' Tiago Tomás P. Wimmer
  11. 66' J. Kamiński V. Černý
  12. 66' A. Vranckx L. Majer
  13. 84' S. Schimmer L. Maloney
  14. 87' N. Cozza M. Svanberg
  15. 90'+2 Aster Vranckx
  16. 90'+1 K. Paredes R. Baku
  17. FT2-0

Đội hình

VfL Wolfsburg Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: N. Kovač
  1. 1K. Casteels 7.5
  2. 20R. Baku ▼ 90' 7.5
  3. 4M. Lacroix 7.9
  4. 5C. Zesiger 7.5
  5. 21J. Mæhle 7.5
  6. 32M. Svanberg ▼ 87' 8.2
  7. 31Y. Gerhardt 6.9
  8. 19L. Majer ▼ 66' 7.0
  9. 7V. Černý ▼ 66' 6.9
  10. 23J. Wind ⚽2 8.2
  11. 39P. Wimmer ▼ 66' 6.7

Dự bị 9

  1. 11Tiago Tomás ▲ 66' 6.7
  2. 16J. Kamiński ▲ 66' 6.6
  3. 6A. Vranckx ▲ 66' 6.9
  4. 8N. Cozza ▲ 87' 6.3
  5. 40K. Paredes ▲ 90'
  6. 25M. Jenz
  7. 18D. Pejčinović
  8. 3S. Bornauw
  9. 12P. Pervan
1. FC Heidenheim Sơ đồ: 4-1-3-2 · HLV: F. Schmidt
  1. 1K. Müller 7.0
  2. 2M. Busch ▼ 32' 6.5
  3. 6P. Mainka 6.9
  4. 4T. Siersleben 7.0
  5. 19J. Föhrenbach 6.6
  6. 33L. Maloney ▼ 84' 7.0
  7. 8E. Dinkçi ▼ 58' 6.3
  8. 21A. Beck ▼ 46' 6.9
  9. 17F. Pick 7.2
  10. 10T. Kleindienst 6.7
  11. 18M. Pieringer ▼ 58' 6.7

Dự bị 9

  1. 23O. Traoré ▲ 32' 7.0
  2. 11D. Thomalla ▲ 46' 7.0
  3. 20N. Dovedan ▲ 58' 6.9
  4. 16K. Sessa ▲ 58' 6.7
  5. 9S. Schimmer ▲ 84' 6.3
  6. 30N. Theuerkauf
  7. 5B. Gimber
  8. 3J. Schöppner
  9. 22V. Eicher

Thống kê

031
700
48%Kiểm soát bóng52%
18Dứt điểm14
8Trúng đích1
7Chệch đích6
14Sút trong vòng cấm9
4Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn7
1Phạt góc7
2Việt vị0
10Phạm lỗi9
3Thẻ vàng0
1Cứu thua6
472Chuyền bóng484
388Chuyền chính xác383
82%Chính xác chuyền79%
2.18Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.18

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bayer Leverkusen
34 89 - 24 +65 90
2
VfB Stuttgart
34 78 - 39 +39 73
3
FC Bayern München
34 94 - 45 +49 72
4
RB Leipzig
34 77 - 39 +38 65
5
Borussia Dortmund
34 68 - 43 +25 63
6
Eintracht Frankfurt
34 51 - 50 +1 47
7
TSG 1899 Hoffenheim
34 66 - 66 0 46
8
1. FC Heidenheim
34 50 - 55 -5 42
9
SV Werder Bremen
34 48 - 54 -6 42
10
SC Freiburg
34 45 - 58 -13 42
11
FC Augsburg
34 50 - 60 -10 39
12
VfL Wolfsburg
34 41 - 56 -15 37
13
1. FSV Mainz 05
34 39 - 51 -12 35
14
Borussia Mönchengladbach
34 56 - 67 -11 34
15
1. FC Union Berlin
34 33 - 58 -25 33
16
VfL Bochum
34 42 - 74 -32 33
17
1. FC Köln
34 28 - 60 -32 27
18
SV Darmstadt 98
34 30 - 86 -56 17
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

45Trận đấu45
64Ghi được69
68Thủng lưới70
1.42Bàn thắng mỗi trận1.53
9Giữ sạch lưới8
26Trên 2.5 bàn23
27Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu