VfL Wolfsburg vs 1. FC Heidenheim
Tỷ số chung cuộc: VfL Wolfsburg 0-1 1. FC Heidenheim tại Giải vô địch bóng đá Đức, 29 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: VfL Wolfsburg thắng 5, hòa 2, 1. FC Heidenheim thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 27
- Sân vận động
- Volkswagen Arena, Wolfsburg
- Phong độ
- WDWDL VfL Wolfsburg
- LLWWW 1. FC Heidenheim
- 16' 0-1 M. Pieringer11m
- 26' ▲ D. Vavro ▼ K. Koulierakis
- 32' Tim Siersleben
- 43' Adrian Beck
- HT0-1
- 46' ▲ J. Wind ▼ Tiago Tomás
- 51' Yannick Gerhardt
- 51' Jan Schöppner
- 61' ▲ L. Nmecha ▼ B. Dárdai
- 61' ▲ J. Kamiński ▼ A. Skov Olsen
- 66' ▲ J. Föhrenbach ▼ M. Busch
- 73' Niklas Dorsch
- 78' ▲ L. Kerber ▼ F. Krätzig
- 78' ▲ P. Wanner ▼ A. Beck
- 82' ▲ K. Behrens ▼ K. Fischer
- 90'+3 Lukas Nmecha
- 90' ▲ S. Schimmer ▼ N. Dorsch
- FT0-1
Đội hình
- 1K. Grabara 7.3
- 2K. Fischer ▼ 82' 6.7
- 3S. Bornauw 7.2
- 4K. Koulierakis ▼ 26' 6.5
- 21J. Mæhle 6.7
- 24B. Dárdai ▼ 61' 6.3
- 27M. Arnold 7.3
- 31Y. Gerhardt 6.9
- 7A. Skov Olsen ▼ 61' 6.9
- 39P. Wimmer 7.2
- 11Tiago Tomás ▼ 46' 6.3
Dự bị 9
- 18D. Vavro ▲ 26' 7.2
- 23J. Wind ▲ 46' 6.9
- 10L. Nmecha ▲ 61' 6.7
- 16J. Kamiński ▲ 61' 7.0
- 17K. Behrens ▲ 82' 6.3
- 6A. Vranckx
- 40K. Paredes
- 33D. Odogu
- 29M. Müller
- 1K. Müller 7.0
- 6P. Mainka 7.2
- 5B. Gimber 6.9
- 4T. Siersleben 7.7
- 2M. Busch ▼ 66' 6.9
- 39N. Dorsch ▼ 90' 7.5
- 3J. Schöppner 7.2
- 13F. Krätzig ▼ 78' 6.6
- 21A. Beck ▼ 78' 7.2
- 12B. Zivzivadze 6.9
- 18M. Pieringer ⚽ 8.0
Dự bị 9
- 19J. Föhrenbach ▲ 66' 6.9
- 20L. Kerber ▲ 78' 6.9
- 10P. Wanner ▲ 78' 6.9
- 9S. Schimmer ▲ 90' 6.7
- 31S. Conteh
- 30N. Theuerkauf
- 22V. Eicher
- 8Léo Scienza
- 14M. Breunig
Thống kê
02⚑4
⚑540
61%Kiểm soát bóng39%
11Dứt điểm11
2Trúng đích4
7Chệch đích6
6Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn1
4Phạt góc5
1Việt vị1
8Phạm lỗi10
2Thẻ vàng4
3Cứu thua2
0.30Bàn thắng ngăn chặn0.30
576Chuyền bóng361
472Chuyền chính xác264
82%Chính xác chuyền73%
1.31Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.36
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 99 - 32 | +67 | 82 | |
| 2 | 34 | 72 - 43 | +29 | 69 | |
| 3 | 34 | 68 - 46 | +22 | 60 | |
| 4 | 34 | 71 - 51 | +20 | 57 | |
| 5 | 34 | 49 - 53 | -4 | 55 | |
| 6 | 34 | 55 - 43 | +12 | 52 | |
| 7 | 34 | 53 - 48 | +5 | 51 | |
| 8 | 34 | 54 - 57 | -3 | 51 | |
| 9 | 34 | 64 - 53 | +11 | 50 | |
| 10 | 34 | 55 - 57 | -2 | 45 | |
| 11 | 34 | 56 - 54 | +2 | 43 | |
| 12 | 34 | 35 - 51 | -16 | 43 | |
| 13 | 34 | 35 - 51 | -16 | 40 | |
| 14 | 34 | 28 - 41 | -13 | 32 | |
| 15 | 34 | 46 - 68 | -22 | 32 | |
| 16 | 34 | 37 - 64 | -27 | 29 | |
| 17 | 34 | 49 - 80 | -31 | 25 | |
| 18 | 34 | 33 - 67 | -34 | 25 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
44Trận đấu55
73Ghi được75
67Thủng lưới87
1.66Bàn thắng mỗi trận1.36
10Giữ sạch lưới15
26Trên 2.5 bàn33
43Hiệp hai46