FC Bayern München
3 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
FC St. Pauli

FC Bayern München vs FC St. Pauli

Tỷ số chung cuộc: FC Bayern München 3-1 FC St. Pauli tại Giải vô địch bóng đá Đức, 29 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: FC Bayern München thắng 6, hòa 0, FC St. Pauli thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 12
Phong độ
WWDWW FC Bayern München
DLLDW FC St. Pauli
  1. 6' 0-1 A. Hountondji · M. Pereira Lage
  2. 18' D. Sinani A. Hountondji
  3. 39' Karol Mets
  4. 44' R. Guerreiro · L. Diaz 1-1
  5. HT1-1
  6. 46' M. Olise K. Laimer
  7. 65' S. Gnabry L. Karl
  8. 65' J. Stanisic R. Guerreiro
  9. 68' L. Oppie L. Ritzka
  10. 68' A. Ceesay J. Irvine
  11. 77' L. Goretzka Kim Min-Jae
  12. 83' Jonathan Tah
  13. 83' N. Jackson A. Pavlovic
  14. 87' C. Metcalfe M. Pereira Lage
  15. 90'+8 Nicolas Jackson
  16. 90' L. Diaz · J. Kimmich 2-1
  17. 90' N. Jackson 3-1
  18. FT3-1

Đội hình

FC Bayern München Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Vincent Jean Mpoy Kompany
  1. 1M. Neuer 6.2
  2. 27K. Laimer ▼ 46' 5.9
  3. 3Kim Min-Jae ▼ 77' 7.9
  4. 4J. Tah 8.0
  5. 20T. Bischof 6.2
  6. 6J. Kimmich 8.3
  7. 45A. Pavlovic ▼ 83' 7.9
  8. 42L. Karl ▼ 65' 6.3
  9. 22R. Guerreiro ▼ 65' 7.3
  10. 14L. Diaz 8.7
  11. 9H. Kane 6.2

Dự bị 9

  1. 40J. Urbig
  2. 7S. Gnabry ▲ 65' 6.3
  3. 8L. Goretzka ▲ 77' 6.3
  4. 11N. Jackson ▲ 83' 8.0
  5. 17M. Olise ▲ 46' 7.3
  6. 21H. Ito
  7. 23S. Boey
  8. 30C. Kiala
  9. 44J. Stanisic ▲ 65' 6.9
FC St. Pauli Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Alexander Matthias Blessin
  1. 22N. Vasilj 6.2
  2. 11A. Pyrka 6.3
  3. 5H. Wahl 6.5
  4. 8E. Smith 6.2
  5. 3K. Mets 5.9
  6. 21L. Ritzka ▼ 68' 6.5
  7. 16J. Fujita 6.3
  8. 6J. Sands 6.5
  9. 7J. Irvine ▼ 68' 6.9
  10. 28M. Pereira Lage ▼ 87' 6.6
  11. 27A. Hountondji ▼ 18' 7.5

Dự bị 9

  1. 1B. A. Voll
  2. 2M. Saliakas
  3. 23L. Oppie ▲ 68' 6.0
  4. 25A. Dzwigala
  5. 24C. Metcalfe ▲ 87' 6.2
  6. 9A. Ceesay ▲ 68' 6.3
  7. 10D. Sinani ▲ 18' 6.9
  8. 19M. Kaars
  9. 26R. Jones

Thống kê

0110
210
80%Kiểm soát bóng20%
19Dứt điểm10
4Trúng đích1
10Chệch đích5
14Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn4
10Phạt góc2
3Việt vị2
5Phạm lỗi8
1Thẻ vàng1
0Cứu thua1
-0.69Bàn thắng ngăn chặn-0.69
995Chuyền bóng242
924Chuyền chính xác176
93%Chính xác chuyền73%
2.30Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.64

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 122 - 36 +86 89
2
Borussia Dortmund
34 70 - 34 +36 73
3
RB Leipzig
34 66 - 47 +19 65
4
VfB Stuttgart
34 71 - 49 +22 62
5
TSG 1899 Hoffenheim
34 65 - 52 +13 61
6
Bayer Leverkusen
34 68 - 47 +21 59
7
SC Freiburg
34 51 - 57 -6 47
8
Eintracht Frankfurt
34 61 - 65 -4 44
9
FC Augsburg
34 45 - 61 -16 43
10
1. FSV Mainz 05
34 44 - 53 -9 40
11
1. FC Union Berlin
34 44 - 58 -14 39
12
Borussia Mönchengladbach
34 42 - 53 -11 38
13
Hamburger SV
34 40 - 54 -14 38
14
1. FC Köln
34 49 - 63 -14 32
15
SV Werder Bremen
34 37 - 60 -23 32
16
VfL Wolfsburg
34 45 - 69 -24 29
17
1. FC Heidenheim
34 41 - 72 -31 26
18
FC St. Pauli
34 29 - 60 -31 26
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

59Trận đấu44
198Ghi được51
64Thủng lưới71
3.36Bàn thắng mỗi trận1.16
19Giữ sạch lưới8
53Trên 2.5 bàn25
113Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu