FC St. Pauli vs FC Bayern München
Tỷ số chung cuộc: FC St. Pauli 0-1 FC Bayern München tại Giải vô địch bóng đá Đức, 9 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: FC St. Pauli thắng 0, hòa 0, FC Bayern München thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 10
- Sân vận động
- Millerntor-Stadion, Hamburg
- Phong độ
- DDLLD FC St. Pauli
- WWWWD FC Bayern München
- 22' 0-1 J. Musiala
- HT0-1
- 64' Morgan Guilavogui
- 66' Manolis Saliakas
- 66' Min-jae Kim
- 69' ▲ S. Gnabry ▼ K. Coman
- 70' ▲ K. Laimer ▼ Raphaël Guerreiro
- 74' ▲ R. Wagner ▼ O. Afolayan
- 81' ▲ A. Albers ▼ J. Eggestein
- 82' ▲ M. Olise ▼ L. Sané
- 82' ▲ João Palhinha ▼ L. Goretzka
- 88' ▲ D. Sinani ▼ C. Boukhalfa
- 89' ▲ A. Dźwigała ▼ E. Smith
- 90'+2 Konrad Laimer
- 90' ▲ T. Müller ▼ J. Musiala
- FT0-1
Đội hình
- 22N. Vasilj 7.7
- 2M. Saliakas 6.9
- 5H. Wahl 6.6
- 8E. Smith ▼ 89' 7.3
- 3K. Mets 6.9
- 21L. Ritzka 6.6
- 29M. Guilavogui 6.6
- 7J. Irvine 6.9
- 16C. Boukhalfa ▼ 88' 6.7
- 17O. Afolayan ▼ 74' 6.3
- 11J. Eggestein ▼ 81' 6.3
Dự bị 9
- 39R. Wagner ▲ 74' 6.5
- 19A. Albers ▲ 81' 6.6
- 10D. Sinani ▲ 88'
- 25A. Dźwigała ▲ 89'
- 42M. Schmitz
- 32E. Oelschlägel
- 14F. Stevens
- 4D. Nemeth
- 20E. Ahlstrand
- 1M. Neuer 7.2
- 22Raphaël Guerreiro ▼ 70' 7.0
- 2D. Upamecano 7.9
- 3Kim Min-Jae 7.3
- 19A. Davies 7.3
- 6J. Kimmich 8.0
- 8L. Goretzka ▼ 82' 7.2
- 10L. Sané ▼ 82' 7.2
- 42J. Musiala ⚽ ▼ 90' 7.2
- 11K. Coman ▼ 69' 7.2
- 9H. Kane 6.6
Dự bị 9
- 7S. Gnabry ▲ 69' 6.6
- 27K. Laimer ▲ 70' 6.5
- 17M. Olise ▲ 82' 6.7
- 16João Palhinha ▲ 82' 6.5
- 25T. Müller ▲ 90'
- 18D. Peretz
- 15E. Dier
- 49A. Aznou
- 39M. Tel
Thống kê
02⚑5
⚑1020
25%Kiểm soát bóng75%
3Dứt điểm13
0Trúng đích6
2Chệch đích4
1Sút trong vòng cấm7
2Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn3
5Phạt góc10
0Việt vị2
10Phạm lỗi7
2Thẻ vàng2
5Cứu thua0
0.00Bàn thắng ngăn chặn0.00
268Chuyền bóng830
197Chuyền chính xác743
74%Chính xác chuyền90%
0.08Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.83
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 99 - 32 | +67 | 82 | |
| 2 | 34 | 72 - 43 | +29 | 69 | |
| 3 | 34 | 68 - 46 | +22 | 60 | |
| 4 | 34 | 71 - 51 | +20 | 57 | |
| 5 | 34 | 49 - 53 | -4 | 55 | |
| 6 | 34 | 55 - 43 | +12 | 52 | |
| 7 | 34 | 53 - 48 | +5 | 51 | |
| 8 | 34 | 54 - 57 | -3 | 51 | |
| 9 | 34 | 64 - 53 | +11 | 50 | |
| 10 | 34 | 55 - 57 | -2 | 45 | |
| 11 | 34 | 56 - 54 | +2 | 43 | |
| 12 | 34 | 35 - 51 | -16 | 43 | |
| 13 | 34 | 35 - 51 | -16 | 40 | |
| 14 | 34 | 28 - 41 | -13 | 32 | |
| 15 | 34 | 46 - 68 | -22 | 32 | |
| 16 | 34 | 37 - 64 | -27 | 29 | |
| 17 | 34 | 49 - 80 | -31 | 25 | |
| 18 | 34 | 33 - 67 | -34 | 25 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
42Trận đấu57
45Ghi được152
53Thủng lưới56
1.07Bàn thắng mỗi trận2.67
11Giữ sạch lưới24
16Trên 2.5 bàn41
23Hiệp hai89