FC Bayern München
3 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
FC St. Pauli

FC Bayern München vs FC St. Pauli

Tỷ số chung cuộc: FC Bayern München 3-2 FC St. Pauli tại Giải vô địch bóng đá Đức, 29 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: FC Bayern München thắng 6, hòa 0, FC St. Pauli thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 27
Sân vận động
Allianz Arena, München
Phong độ
WWDWW FC Bayern München
DLLDW FC St. Pauli
  1. 13' Raphaël Guerreiro
  2. 17' H. Kane · M. Olise 1-0
  3. 27' 1-1 E. Saad · M. Saliakas
  4. 45'+3 Michael Olise
  5. HT1-1
  6. 46' João Palhinha L. Goretzka
  7. 51' João Palhinha
  8. 53' L. Sané · M. Olise 2-1
  9. 58' H. Ito Raphaël Guerreiro
  10. 60' C. Metcalfe A. Dźwigała
  11. 71' L. Sané · H. Kane 3-1
  12. 72' O. Afolayan E. Saad
  13. 78' S. Gnabry J. Musiala
  14. 82' L. Ritzka M. Saliakas
  15. 83' A. Ceesay D. Sinani
  16. 85' T. Müller H. Kane
  17. 85' J. Stanišić K. Laimer
  18. 90'+3 3-2 L. Ritzka · D. Nemeth
  19. FT3-2

Đội hình

FC Bayern München Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: V. Kompany
  1. 40J. Urbig 6.3
  2. 27K. Laimer ▼ 85' 7.0
  3. 15E. Dier 7.2
  4. 3Kim Min-Jae 6.7
  5. 22Raphaël Guerreiro ▼ 58' 6.6
  6. 6J. Kimmich 7.5
  7. 8L. Goretzka ▼ 46' 6.9
  8. 17M. Olise ⇢2 9.0
  9. 42J. Musiala ▼ 78' 7.6
  10. 10L. Sané ⚽2 8.3
  11. 9H. Kane ▼ 85' 8.3

Dự bị 9

  1. 16João Palhinha ▲ 46' 6.3
  2. 21H. Ito ▲ 58' 6.9
  3. 7S. Gnabry ▲ 78' 6.3
  4. 25T. Müller ▲ 85' 6.3
  5. 44J. Stanišić ▲ 85' 6.3
  6. 23S. Boey
  7. 18D. Peretz
  8. 41J. Kusi-Asare
  9. 24G. Vidović
FC St. Pauli Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: A. Blessin
  1. 22N. Vasilj 7.3
  2. 25A. Dźwigała ▼ 60' 6.5
  3. 4D. Nemeth 7.3
  4. 44S. Van der Heyden 6.2
  5. 2M. Saliakas ▼ 82' 7.2
  6. 7J. Irvine 7.2
  7. 8E. Smith 7.0
  8. 23P. Treu 7.2
  9. 10D. Sinani ▼ 83' 6.9
  10. 13N. Weißhaupt 7.0
  11. 26E. Saad ▼ 72' 7.0

Dự bị 9

  1. 24C. Metcalfe ▲ 60' 6.6
  2. 17O. Afolayan ▲ 72' 6.7
  3. 21L. Ritzka ▲ 82' 7.3
  4. 9A. Ceesay ▲ 83' 6.6
  5. 11J. Eggestein
  6. 1B. Voll
  7. 39R. Wagner
  8. 16C. Boukhalfa
  9. 20E. Ahlstrand

Thống kê

035
400
66%Kiểm soát bóng34%
19Dứt điểm10
9Trúng đích4
5Chệch đích3
16Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn3
5Phạt góc4
2Việt vị2
13Phạm lỗi4
3Thẻ vàng0
2Cứu thua5
0.05Bàn thắng ngăn chặn0.05
699Chuyền bóng348
625Chuyền chính xác279
89%Chính xác chuyền80%
3.53Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.92

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 99 - 32 +67 82
2
Bayer Leverkusen
34 72 - 43 +29 69
3
Eintracht Frankfurt
34 68 - 46 +22 60
4
Borussia Dortmund
34 71 - 51 +20 57
5
SC Freiburg
34 49 - 53 -4 55
6
1. FSV Mainz 05
34 55 - 43 +12 52
7
RB Leipzig
34 53 - 48 +5 51
8
SV Werder Bremen
34 54 - 57 -3 51
9
VfB Stuttgart
34 64 - 53 +11 50
10
Borussia Mönchengladbach
34 55 - 57 -2 45
11
VfL Wolfsburg
34 56 - 54 +2 43
12
FC Augsburg
34 35 - 51 -16 43
13
1. FC Union Berlin
34 35 - 51 -16 40
14
FC St. Pauli
34 28 - 41 -13 32
15
TSG 1899 Hoffenheim
34 46 - 68 -22 32
16
1. FC Heidenheim
34 37 - 64 -27 29
17
Holstein Kiel
34 49 - 80 -31 25
18
VfL Bochum
34 33 - 67 -34 25
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

57Trận đấu42
152Ghi được45
56Thủng lưới53
2.67Bàn thắng mỗi trận1.07
24Giữ sạch lưới11
41Trên 2.5 bàn16
89Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu