1. FC Heidenheim
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Bayer Leverkusen

1. FC Heidenheim vs Bayer Leverkusen

Tỷ số chung cuộc: 1. FC Heidenheim 1-2 Bayer Leverkusen tại Giải vô địch bóng đá Đức, 17 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: 1. FC Heidenheim thắng 1, hòa 1, Bayer Leverkusen thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 22
Sân vận động
Voith-Arena, Heidenheim an der Brenz
Phong độ
LLWWW 1. FC Heidenheim
WLWDW Bayer Leverkusen
  1. 26' Jonas Föhrenbach
  2. 32' Benedikt Gimber
  3. 45'+2 0-1 J. Frimpong
  4. HT0-1
  5. 46' N. Dovedan A. Beck
  6. 63' K. Sessa J. Schöppner
  7. 74' Borja Iglesias P. Schick
  8. 76' M. Busch E. Dinkçi
  9. 76' F. Pick J. Beste
  10. 81' 0-2 A. Adli · F. Wirtz
  11. 82' M. Pieringer B. Gimber
  12. 86' T. Kleindienst · N. Dovedan 1-2
  13. 88' J. Hofmann F. Wirtz
  14. 88' N. Tella J. Frimpong
  15. 88' E. Tapsoba A. Adli
  16. 90'+2 Robert Andrich
  17. FT1-2

Đội hình

1. FC Heidenheim Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: F. Schmidt
  1. 1K. Müller 6.7
  2. 23O. Traoré 6.9
  3. 6P. Mainka 6.9
  4. 5B. Gimber ▼ 82' 6.5
  5. 19J. Föhrenbach 6.3
  6. 3J. Schöppner ▼ 63' 6.9
  7. 33L. Maloney 6.7
  8. 8E. Dinkçi ▼ 76' 6.2
  9. 21A. Beck ▼ 46' 6.5
  10. 37J. Beste ▼ 76' 6.6
  11. 10T. Kleindienst 7.3

Dự bị 9

  1. 20N. Dovedan ▲ 46' 7.7
  2. 16K. Sessa ▲ 63' 6.7
  3. 2M. Busch ▲ 76' 6.3
  4. 17F. Pick ▲ 76' 6.3
  5. 18M. Pieringer ▲ 82' 6.6
  6. 9S. Schimmer
  7. 4T. Siersleben
  8. 30N. Theuerkauf
  9. 22V. Eicher
Bayer Leverkusen Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Xabi Alonso
  1. 1L. Hrádecký 6.9
  2. 2J. Stanišić 7.3
  3. 4J. Tah 6.9
  4. 3P. Hincapié 7.2
  5. 30J. Frimpong ▼ 88' 8.2
  6. 34G. Xhaka 6.9
  7. 8R. Andrich 6.9
  8. 20Álex Grimaldo 8.2
  9. 10F. Wirtz ▼ 88' 7.5
  10. 14P. Schick ▼ 74' 7.3
  11. 21A. Adli ▼ 88' 8.2

Dự bị 9

  1. 9Borja Iglesias ▲ 74' 6.6
  2. 7J. Hofmann ▲ 88'
  3. 19N. Tella ▲ 88'
  4. 12E. Tapsoba ▲ 88'
  5. 17M. Kovář
  6. 18N. Mbamba
  7. 23A. Hložek
  8. 32G. Puerta
  9. 6O. Kossounou

Thống kê

024
510
38%Kiểm soát bóng62%
6Dứt điểm18
3Trúng đích3
2Chệch đích8
3Sút trong vòng cấm12
3Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn7
4Phạt góc5
0Việt vị1
15Phạm lỗi5
2Thẻ vàng1
1Cứu thua2
366Chuyền bóng615
261Chuyền chính xác496
71%Chính xác chuyền81%
0.43Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.88

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bayer Leverkusen
34 89 - 24 +65 90
2
VfB Stuttgart
34 78 - 39 +39 73
3
FC Bayern München
34 94 - 45 +49 72
4
RB Leipzig
34 77 - 39 +38 65
5
Borussia Dortmund
34 68 - 43 +25 63
6
Eintracht Frankfurt
34 51 - 50 +1 47
7
TSG 1899 Hoffenheim
34 66 - 66 0 46
8
1. FC Heidenheim
34 50 - 55 -5 42
9
SV Werder Bremen
34 48 - 54 -6 42
10
SC Freiburg
34 45 - 58 -13 42
11
FC Augsburg
34 50 - 60 -10 39
12
VfL Wolfsburg
34 41 - 56 -15 37
13
1. FSV Mainz 05
34 39 - 51 -12 35
14
Borussia Mönchengladbach
34 56 - 67 -11 34
15
1. FC Union Berlin
34 33 - 58 -25 33
16
VfL Bochum
34 42 - 74 -32 33
17
1. FC Köln
34 28 - 60 -32 27
18
SV Darmstadt 98
34 30 - 86 -56 17
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

45Trận đấu60
69Ghi được158
70Thủng lưới49
1.53Bàn thắng mỗi trận2.63
8Giữ sạch lưới26
23Trên 2.5 bàn43
42Hiệp hai87

Đối đầu

Trang trận đấu