O. Kossounou
Hậu vệ ·
Ivory Coast
O. Kossounou, Atalanta, mùa này — bàn thắng: 0, kiến tạo: 0, trận: 6.
Đội hình Bảng xếp hạng Vua phá lưới
Mùa này
0Bàn
0Kiến tạo
540Phút
6.90Điểm
- Dứt điểm (trúng đích)
- 2
- Chuyền chính xác
- 97%
- Tranh chấp thắng
- 11 / 22
Sự nghiệp
| Mùa | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | KT | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 26/27 | 6 | 0 | 0 | 6.90 | |
| 26/27 | 5 | 0 | 0 | 6.78 | |
| 25/26 | 7 | 0 | 0 | 7.03 | |
| 24/25 | 2 | 0 | 0 | ||
| 23/24 | 7 | 0 | 0 | 6.27 | |
| 22/23 | 7 | 0 | 0 | ||
| 21/22 | 4 | 0 | 0 | 7.00 | |
| 20/21 | 2 | 0 | 0 | ||
| 19/20 | 1 | 0 | 0 |
Chuyển nhượng 6
| Ngày | Câu lạc bộ | Loại |
|---|---|---|
| 1 thg 7, 2025 | Atalanta từ Bayer Leverkusen | Chuyển nhượng |
| 1 thg 7, 2025 | Bayer Leverkusen từ Atalanta | |
| 28 thg 8, 2024 | Atalanta từ Bayer Leverkusen | Cho mượn |
| 22 thg 7, 2021 | Bayer Leverkusen từ Club Brugge U19 | € 23M |
| 15 thg 6, 2019 | Club Brugge K.V. từ Hammarby Fotboll | € 3M |
| 11 thg 1, 2019 | Hammarby Fotboll từ ASEC Mimosas | Tự do |
Danh hiệu7
| Giải đấu | Vô địch | Á quân |
|---|---|---|
| First Division A2020/2021, 2019/2020 | 2 | |
| Cúp bóng đá châu Phi2024 | 1 | |
| Super Cup2024 | 1 | |
| Giải vô địch bóng đá Đức2023/2024 | 1 | |
| DFB Pokal2023/2024 | 1 | |
| Super Cup2021 | 1 | |
| UEFA Europa League | 1 | |
| Cup | 1 |
Chấn thương và án treo giò 7
| Lý do | Từ ngày | Đến ngày | Số ngày |
|---|---|---|---|
| Chấn thương đùi | 12 thg 9, 2026 | đang tiếp diễn | 59 |
| Chấn thương đùi | 5 thg 5, 2025 | 8 thg 5, 2025 | 4 |
| Chấn thương háng | 12 thg 1, 2025 | 11 thg 4, 2025 | 90 |
| Chấn thương gân kheo | 8 thg 10, 2024 | 29 thg 10, 2024 | 22 |
| Chấn thương đùi | 12 thg 5, 2023 | 30 thg 6, 2023 | 50 |
| Va chạm | 10 thg 11, 2022 | 21 thg 1, 2023 | 73 |
| Chấn thương gân kheo | 14 thg 2, 2022 | 25 thg 2, 2022 | 12 |