1. FC Heidenheim
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Bayer Leverkusen

1. FC Heidenheim vs Bayer Leverkusen

Tỷ số chung cuộc: 1. FC Heidenheim 2-1 Bayer Leverkusen tại DFB Pokal, 5 tháng 2, 2019. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: 1. FC Heidenheim thắng 1, hòa 1, Bayer Leverkusen thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
DFB Pokal · 3rd Round
Trọng tài
Robert Hartmann, Germany
Phong độ
LLWWW 1. FC Heidenheim
WWLWD Bayer Leverkusen
  1. 44' 0-1 J. Brandt · C. Aránguiz
  2. HT0-1
  3. 47' N. Dovedan · S. Griesbeck 1-1
  4. 64' Niklas Dorsch
  5. 71' K. Volland L. Alario
  6. 71' K. Bellarabi Paulinho
  7. 72' M. Multhaup · A. Feick 2-1
  8. 77' Aleksandar Dragović
  9. 78' T. Beermann M. Thiel
  10. 82' D. Thomalla N. Dorsch
  11. 84' R. Strauss A. Feick
  12. 88' Julian Baumgartlinger
  13. 90'+1 I. Thelin C. Aránguiz
  14. FT2-1

Đội hình

1. FC Heidenheim Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: F. Schmidt
  1. 1K. Müller 7.0
  2. 28A. Feick ▼ 84' 7.2
  3. 2M. Busch 6.7
  4. 6P. Mainka 7.1
  5. 30N. Theuerkauf 7.0
  6. 21M. Thiel ▼ 78' 7.0
  7. 18S. Griesbeck 7.2
  8. 17M. Multhaup 7.0
  9. 36N. Dorsch ▼ 82' 6.7
  10. 10N. Dovedan 7.4
  11. 9R. Glatzel 6.6

Dự bị 7

  1. 33T. Beermann ▲ 78' 6.6
  2. 11D. Thomalla ▲ 82' 6.5
  3. 29R. Strauss ▲ 84' 6.6
  4. 38T. Skarke
  5. 7M. Schnatterer
  6. 32P. Schmidt
  7. 22V. Eicher
Bayer Leverkusen Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: P. Bosz
  1. 1L. Hradecky 6.5
  2. 6A. Dragović 7.6
  3. 23M. Weiser 7.0
  4. 18Wendell 7.1
  5. 16T. Jedvaj 7.2
  6. 20C. Aránguiz ▼ 90' 7.7
  7. 15J. Baumgartlinger 6.6
  8. 13L. Alario ▼ 71' 6.6
  9. 10J. Brandt 7.0
  10. 9L. Bailey 7.4
  11. 7Paulinho ▼ 71' 7.0

Dự bị 7

  1. 31K. Volland ▲ 71' 6.6
  2. 38K. Bellarabi ▲ 71' 7.0
  3. 11I. Thelin ▲ 90'
  4. 33J. Boller
  5. 28R. Özcan
  6. 4J. Tah
  7. 30S. Schreck

Thống kê

014
420
24%Kiểm soát bóng76%
12Dứt điểm15
5Trúng đích5
7Chệch đích7
5Sút trong vòng cấm10
7Sút ngoài vòng cấm5
0Bị chặn3
4Phạt góc4
1Việt vị2
10Phạm lỗi13
1Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
4Cứu thua3
230Chuyền bóng759
143Chuyền chính xác665
62%Chính xác chuyền88%

So sánh

38Trận đấu45
69Ghi được93
53Thủng lưới64
1.82Bàn thắng mỗi trận2.07
9Giữ sạch lưới13
23Trên 2.5 bàn28
34Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu