1. FC Köln vs Borussia Mönchengladbach
Tỷ số chung cuộc: 1. FC Köln 0-0 Borussia Mönchengladbach tại Giải vô địch bóng đá Đức, 2 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FC Köln thắng 4, hòa 3, Borussia Mönchengladbach thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 26
- Sân vận động
- RheinEnergieSTADION, Köln
- Trọng tài
- F. Zwayer
- Phong độ
- WWWLD 1. FC Köln
- WWLLL Borussia Mönchengladbach
- 21' Kouadio Koné
- 35' Joseph Scally
- HT0-0
- 59' Ramy Bensebaini
- 60' ▲ D. Ljubičić ▼ K. Schindler
- 61' ▲ S. Tigges ▼ D. Selke
- 73' Florian Kainz
- 77' ▲ D. Huseinbašić ▼ F. Kainz
- 78' ▲ J. Thielmann ▼ L. Maina
- 81' Denis Huseinbašić
- 82' ▲ A. Pléa ▼ L. Stindl
- 90'+3 Steffen Tigges
- 90'+1 ▲ N. Ngoumou ▼ J. Hofmann
- FT0-0
Đội hình
- 20M. Schwäbe 7.5
- 2B. Schmitz 7.0
- 4T. Hübers 7.7
- 24J. Chabot 7.2
- 14J. Hector 7.7
- 28E. Skhiri 7.2
- 17K. Schindler ▼ 60' 6.3
- 6E. Martel 6.6
- 11F. Kainz ▼ 77' 6.5
- 37L. Maina ▼ 78' 6.2
- 27D. Selke ▼ 61' 6.9
Dự bị 9
- 7D. Ljubičić ▲ 60' 6.7
- 21S. Tigges ▲ 61' 6.9
- 8D. Huseinbašić ▲ 77' 6.5
- 29J. Thielmann ▲ 78' 6.9
- 47M. Olesen
- 19D. Limnios
- 25T. Lemperle
- 1T. Horn
- 15L. Kilian
- 1J. Omlin 8.3
- 29J. Scally 7.0
- 3K. Itakura 7.2
- 30N. Elvedi 7.5
- 25R. Bensebaïni 7.3
- 6C. Kramer 7.5
- 17M. Koné 6.7
- 23J. Hofmann ▼ 90' 6.9
- 32F. Neuhaus 7.3
- 13L. Stindl ▼ 82' 6.9
- 10M. Thuram 6.7
Dự bị 9
- 14A. Pléa ▲ 82' 6.7
- 19N. Ngoumou ▲ 90'
- 7P. Herrmann
- 22O. Fraulo
- 18S. Lainer
- 20L. Netz
- 41J. Olschowsky
- 5M. Friedrich
- 11H. Wolf
Thống kê
03⚑11
⚑130
51%Kiểm soát bóng49%
12Dứt điểm8
5Trúng đích2
4Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn1
11Phạt góc1
1Việt vị2
18Phạm lỗi8
3Thẻ vàng3
2Cứu thua5
438Chuyền bóng451
360Chuyền chính xác356
82%Chính xác chuyền79%
0.91Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.81
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 92 - 38 | +54 | 71 | |
| 2 | 34 | 83 - 44 | +39 | 71 | |
| 3 | 34 | 64 - 41 | +23 | 66 | |
| 4 | 34 | 51 - 38 | +13 | 62 | |
| 5 | 34 | 51 - 44 | +7 | 59 | |
| 6 | 34 | 57 - 49 | +8 | 50 | |
| 7 | 34 | 58 - 52 | +6 | 50 | |
| 8 | 34 | 57 - 48 | +9 | 49 | |
| 9 | 34 | 54 - 55 | -1 | 46 | |
| 10 | 34 | 52 - 55 | -3 | 43 | |
| 11 | 34 | 49 - 54 | -5 | 42 | |
| 12 | 34 | 48 - 57 | -9 | 36 | |
| 13 | 34 | 51 - 64 | -13 | 36 | |
| 14 | 34 | 40 - 72 | -32 | 35 | |
| 15 | 34 | 42 - 63 | -21 | 34 | |
| 16 | 34 | 45 - 57 | -12 | 33 | |
| 17 | 34 | 35 - 71 | -36 | 31 | |
| 18 | 34 | 42 - 69 | -27 | 29 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
53Trận đấu42
103Ghi được80
75Thủng lưới65
1.94Bàn thắng mỗi trận1.9
13Giữ sạch lưới10
29Trên 2.5 bàn26
41Hiệp hai41