Borussia Mönchengladbach
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
1. FC Köln

Borussia Mönchengladbach vs 1. FC Köln

Tỷ số chung cuộc: Borussia Mönchengladbach 1-2 1. FC Köln tại Giải vô địch bóng đá Đức, 6 tháng 2, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Borussia Mönchengladbach thắng 3, hòa 3, 1. FC Köln thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 20
Sân vận động
Stadion im BORUSSIA-PARK, Mönchengladbach
Trọng tài
C. Dingert
Phong độ
WWLLL Borussia Mönchengladbach
WWWLD 1. FC Köln
  1. 2' Lars Stindl
  2. 3' 0-1 E. Rexhbecaj · O. Duda
  3. 16' F. Neuhaus · L. Stindl 1-1
  4. 27' Patrick Herrmann
  5. HT1-1
  6. 48' C. Kramer D. Zakaria
  7. 55' 1-2 E. Rexhbecaj
  8. 58' J. Hofmann P. Herrmann
  9. 58' M. Thuram H. Wolf
  10. 58' A. Plea B. Embolo
  11. 58' J. Thielmann E. Dennis
  12. 72' R. Bensebaini O. Wendt
  13. 75' Tony Jantschke
  14. 80' Kingsley Ehizibue
  15. 82' B. Schmitz K. Ehizibue
  16. 86' Elvis Rexhbecaj
  17. 90' Florian Neuhaus
  18. 90'+3 T. Arokodare O. Duda
  19. 90'+3 J. Horn I. Jakobs
  20. FT1-2

Đội hình

Borussia Mönchengladbach Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Rose
  1. 1Y. Sommer 6.5
  2. 17O. Wendt ▼ 72' 6.9
  3. 24T. Jantschke 7.0
  4. 18S. Lainer 5.9
  5. 28M. Ginter 6.9
  6. 13L. Stindl 6.9
  7. 32F. Neuhaus 7.3
  8. 8D. Zakaria ▼ 48' 6.6
  9. 11H. Wolf ▼ 58' 6.0
  10. 7P. Herrmann ▼ 58' 6.2
  11. 36B. Embolo ▼ 58' 6.9

Dự bị 9

  1. 6C. Kramer ▲ 48' 6.9
  2. 23J. Hofmann ▲ 58' 6.3
  3. 10M. Thuram ▲ 58' 6.7
  4. 14A. Plea ▲ 58' 6.3
  5. 25R. Bensebaini ▲ 72' 6.7
  6. 19V. Lazaro
  7. 21T. Sippel
  8. 30N. Elvedi
  9. 15L. Beyer
1. FC Köln Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: M. Gisdol
  1. 1T. Horn 6.3
  2. 5R. Czichos 6.7
  3. 22Jorge Meré 6.9
  4. 19K. Ehizibue ▼ 82' 7.2
  5. 8I. Jakobs ▼ 90' 6.3
  6. 26S. Cestic 6.7
  7. 18O. Duda ▼ 90' 7.2
  8. 28E. Skhiri 7.5
  9. 20E. Rexhbecaj ⚽2 9.2
  10. 21S. Özcan 6.5
  11. 43E. Dennis ▼ 58' 6.3

Dự bị 9

  1. 29J. Thielmann ▲ 58' 6.5
  2. 2B. Schmitz ▲ 82' 6.6
  3. 7T. Arokodare ▲ 90'
  4. 23J. Horn ▲ 90'
  5. 13M. Meyer
  6. 3N. Katterbach
  7. 24D. Drexler
  8. 15D. Limnios
  9. 16R. Zieler

Thống kê

044
120
64%Kiểm soát bóng36%
10Dứt điểm7
2Trúng đích3
5Chệch đích1
6Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn3
4Phạt góc1
3Việt vị4
18Phạm lỗi11
4Thẻ vàng2
1Cứu thua1
698Chuyền bóng389
618Chuyền chính xác296
89%Chính xác chuyền76%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 99 - 44 +55 78
2
RB Leipzig
34 60 - 32 +28 65
3
Borussia Dortmund
34 75 - 46 +29 64
4
VfL Wolfsburg
34 61 - 37 +24 61
5
Eintracht Frankfurt
34 69 - 53 +16 60
6
Bayer Leverkusen
34 53 - 39 +14 52
7
1. FC Union Berlin
34 50 - 43 +7 50
8
Borussia Mönchengladbach
34 64 - 56 +8 49
9
VfB Stuttgart
34 56 - 55 +1 45
10
SC Freiburg
34 52 - 52 0 45
11
TSG 1899 Hoffenheim
34 52 - 54 -2 43
12
1. FSV Mainz 05
34 39 - 56 -17 39
13
FC Augsburg
34 36 - 54 -18 36
14
Hertha BSC Berlin
34 41 - 52 -11 35
15
Arminia Bielefeld
34 26 - 52 -26 35
16
1. FC Köln
34 34 - 60 -26 33
17
SV Werder Bremen
34 36 - 57 -21 31
18
FC Schalke 04
34 25 - 86 -61 16
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

52Trận đấu46
111Ghi được66
73Thủng lưới70
2.13Bàn thắng mỗi trận1.43
16Giữ sạch lưới10
35Trên 2.5 bàn29
50Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu