VfB Stuttgart vs FC Bayern München
Tỷ số chung cuộc: VfB Stuttgart 1-2 FC Bayern München tại Giải vô địch bóng đá Đức, 4 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: VfB Stuttgart thắng 1, hòa 0, FC Bayern München thắng 9.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 23
- Sân vận động
- Mercedes-Benz-Arena, Stuttgart
- Trọng tài
- C. Dingert
- Phong độ
- WLWLW VfB Stuttgart
- WWWWD FC Bayern München
- 39' 0-1 M. de Ligt · J. Musiala
- HT0-1
- 46' ▲ T. Coulibaly ▼ Gil Dias
- 62' 0-2 E. Choupo-Moting · T. Müller
- 63' ▲ S. Mané ▼ E. Choupo-Moting
- 63' ▲ S. Gnabry ▼ K. Coman
- 63' ▲ L. Sané ▼ J. Musiala
- 74' ▲ Tiago Tomás ▼ C. Führich
- 74' ▲ J. Perea ▼ S. Katompa Mvumpa
- 82' ▲ B. Pavard ▼ T. Müller
- 82' ▲ R. Gravenberch ▼ L. Goretzka
- 85' ▲ N. Nartey ▼ D. Zagadou
- 85' ▲ E. Millot ▼ A. Karazor
- 88' J. Perea · Tiago Tomás 1-2
- FT1-2
Đội hình
- 33F. Bredlow 6.9
- 2W. Anton 6.0
- 5K. Mavropanos 6.9
- 23D. Zagadou ▼ 85' 6.9
- 21H. Ito 7.3
- 3W. Endo 6.2
- 16A. Karazor ▼ 85' 7.2
- 17G. Haraguchi 6.9
- 31Gil Dias ▼ 46' 6.9
- 14S. Katompa Mvumpa ▼ 74' 6.3
- 22C. Führich ▼ 74' 6.7
Dự bị 9
- 7T. Coulibaly ▲ 46' 6.2
- 10Tiago Tomás ▲ 74' 7.2
- 11J. Perea ⚽ ▲ 74' 7.2
- 28N. Nartey ▲ 85' 6.6
- 8E. Millot ▲ 85' 6.5
- 39T. Kastanaras
- 20L. Pfeiffer
- 1F. Müller
- 4J. Vagnoman
- 27Y. Sommer 6.6
- 44J. Stanišić 7.2
- 2D. Upamecano 6.7
- 4M. de Ligt ⚽ 8.5
- 19A. Davies 7.6
- 8L. Goretzka ▼ 82' 6.9
- 6J. Kimmich 7.9
- 11K. Coman ▼ 63' 7.0
- 25T. Müller ⇢ ▼ 82' 7.2
- 42J. Musiala ⇢ ▼ 63' 7.2
- 13E. Choupo-Moting ⚽ ▼ 63' 7.0
Dự bị 9
- 17S. Mané ▲ 63' 6.2
- 7S. Gnabry ▲ 63' 7.0
- 10L. Sané ▲ 63' 6.3
- 5B. Pavard ▲ 82' 6.2
- 38R. Gravenberch ▲ 82' 6.5
- 23D. Blind
- 26S. Ulreich
- 22João Cancelo
- 39M. Tel
Thống kê
00⚑3
⚑600
40%Kiểm soát bóng60%
10Dứt điểm14
4Trúng đích6
3Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm11
3Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn3
3Phạt góc6
3Việt vị1
6Phạm lỗi12
4Cứu thua2
426Chuyền bóng651
347Chuyền chính xác573
81%Chính xác chuyền88%
0.79Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.13
So sánh
49Trận đấu51
88Ghi được140
77Thủng lưới54
1.8Bàn thắng mỗi trận2.75
6Giữ sạch lưới20
34Trên 2.5 bàn32
46Hiệp hai59