VfB Stuttgart
0 : 5
FT · Hiệp một 0:1
·
FC Bayern München

VfB Stuttgart vs FC Bayern München

Tỷ số chung cuộc: VfB Stuttgart 0-5 FC Bayern München tại Giải vô địch bóng đá Đức, 6 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: VfB Stuttgart thắng 1, hòa 0, FC Bayern München thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 13
Sân vận động
MHPArena, Stuttgart
Phong độ
WLWLW VfB Stuttgart
WWWWD FC Bayern München
  1. 2' Ameen Al-Dakhil
  2. 4' Jamie Leweling
  3. 11' 0-1 K. Laimer · M. Olise
  4. 39' Tom Bischof
  5. 43' Nikolas Nartey
  6. 44' Dayot Upamecano
  7. HT0-1
  8. 46' J. Stanisic T. Bischof
  9. 58' Leon Goretzka
  10. 60' H. Kane N. Jackson
  11. 61' C. Fuhrich N. Nartey
  12. 61' L. Karl R. Guerreiro
  13. 61' A. Pavlovic L. Goretzka
  14. 62' Luis Díaz
  15. 66' 0-2 H. Kane · J. Kimmich
  16. 74' L. Assignon J. Vagnoman
  17. 74' T. Tomas B. El Khannouss
  18. 78' 0-3 J. Stanisic · L. Diaz
  19. 81' Lorenz Assignon
  20. 82' 0-4 H. Kane11m
  21. 83' H. Ito D. Upamecano
  22. 88' 0-5 H. Kane · M. Olise
  23. 89' F. Jeltsch D. Undav
  24. 89' A. Karazor J. Leweling
  25. FT0-5

Đội hình

VfB Stuttgart Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Sebastian Hoeneß
  1. 33A. Nubel
  2. 4J. Vagnoman▼ 74'
  3. 2A. Al Dakhil
  4. 3R. Hendriks
  5. 7M. Mittelstadt
  6. 30C. Andres
  7. 6A. Stiller
  8. 28N. Nartey▼ 61'
  9. 11B. El Khannouss▼ 74'
  10. 18J. Leweling▼ 89'
  11. 26D. Undav▼ 89'

Dự bị 9

  1. 1F. Bredlow
  2. 29F. Jeltsch▲ 89'
  3. 24J. Chabot
  4. 22L. Assignon▲ 74'
  5. 16A. Karazor▲ 89'
  6. 10C. Fuhrich▲ 61'
  7. 45L. Jovanovic
  8. 27B. Bouanani
  9. 8T. Tomas▲ 74'
FC Bayern München Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Vincent Jean Mpoy Kompany
  1. 40J. Urbig
  2. 27K. Laimer
  3. 2D. Upamecano▼ 83'
  4. 3Kim Min-Jae
  5. 20T. Bischof▼ 46'
  6. 6J. Kimmich
  7. 8L. Goretzka▼ 61'
  8. 17M. Olise
  9. 22R. Guerreiro▼ 61'
  10. 14L. Diaz
  11. 11N. Jackson▼ 60'

Dự bị 9

  1. 1M. Neuer
  2. 26S. Ulreich
  3. 4J. Tah
  4. 21H. Ito▲ 83'
  5. 44J. Stanisic▲ 46'
  6. 42L. Karl▲ 61'
  7. 45A. Pavlovic▲ 61'
  8. 7S. Gnabry
  9. 9H. Kane▲ 60'

Thống kê

123
440
41%Kiểm soát bóng59%
13Dứt điểm19
1Trúng đích11
7Chệch đích5
5Bị chặn3
3Phạt góc4
5Việt vị5
6Phạm lỗi11
2Thẻ vàng4
1Thẻ đỏ0
5Cứu thua1
381Chuyền bóng561
81%Chính xác chuyền87%
0.88Bàn thắng kỳ vọng (xG)3.54

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 122 - 36 +86 89
2
Borussia Dortmund
34 70 - 34 +36 73
3
RB Leipzig
34 66 - 47 +19 65
4
VfB Stuttgart
34 71 - 49 +22 62
5
TSG 1899 Hoffenheim
34 65 - 52 +13 61
6
Bayer Leverkusen
34 68 - 47 +21 59
7
SC Freiburg
34 51 - 57 -6 47
8
Eintracht Frankfurt
34 61 - 65 -4 44
9
FC Augsburg
34 45 - 61 -16 43
10
1. FSV Mainz 05
34 44 - 53 -9 40
11
1. FC Union Berlin
34 44 - 58 -14 39
12
Borussia Mönchengladbach
34 42 - 53 -11 38
13
Hamburger SV
34 40 - 54 -14 38
14
1. FC Köln
34 49 - 63 -14 32
15
SV Werder Bremen
34 37 - 60 -23 32
16
VfL Wolfsburg
34 45 - 69 -24 29
17
1. FC Heidenheim
34 41 - 72 -31 26
18
FC St. Pauli
34 29 - 60 -31 26
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

58Trận đấu59
116Ghi được198
77Thủng lưới64
2Bàn thắng mỗi trận3.36
18Giữ sạch lưới19
39Trên 2.5 bàn53
64Hiệp hai113

Đối đầu

Trang trận đấu