FC Bayern München vs VfB Stuttgart
Tỷ số chung cuộc: FC Bayern München 5-1 VfB Stuttgart tại Giải vô địch bóng đá Đức, 28 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: FC Bayern München thắng 8, hòa 0, VfB Stuttgart thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 1
- Phong độ
- WWWWD FC Bayern München
- WLWLW VfB Stuttgart
- 21' D. Upamecano · J. Kimmich 1-0
- HT1-0
- 52' 1-1 J. Vagnoman
- 55' M. Olise · J. Kimmich 2-1
- 57' J. Vagnomanphản lưới 3-1
- 61' ▲ I. Saibari ▼ N. Brown
- 62' Jeff Chabot
- 62' ▲ J. Leweling ▼ T. Tomas
- 63' ▲ E. Demirovic ▼ D. Pejcinovic
- 64' Michael Olise
- 68' Finn Jeltsch
- 74' ▲ J. Stanisic ▼ A. Davies
- 74' ▲ L. Stergiou ▼ D. Undav
- 74' ▲ B. El Khannouss ▼ J. Chabot
- 81' Kim Min-jae
- 82' A. Pavlovic · I. Saibari 4-1
- 84' ▲ J. Tah ▼ Kim Min-Jae
- 84' ▲ T. Bischof ▼ A. Pavlovic
- 84' ▲ L. Karl ▼ H. Kane
- 88' ▲ C. Andres ▼ A. Stiller
- 90'+3 Grischa Prömel
- 90' L. Diaz · I. Saibari 5-1
- FT5-1
Đội hình
- 1M. Neuer
- 27K. Laimer
- 2D. Upamecano
- 3Kim Min-Jae▼ 84'
- 19A. Davies▼ 74'
- 6J. Kimmich
- 45A. Pavlovic▼ 84'
- 17M. Olise
- 11N. Brown▼ 61'
- 14L. Diaz
- 9H. Kane▼ 84'
Dự bị 9
- 40J. Urbig
- 4J. Tah▲ 84'
- 21H. Ito
- 44J. Stanisic▲ 74'
- 34I. Saibari▲ 61'
- 8T. Bischof▲ 84'
- 42L. Karl▲ 84'
- 39B. Sapoko Ndiaye
- 22A. Ibrahimovic
- 1F. Bredlow
- 29F. Jeltsch
- 24J. Chabot▼ 74'
- 3R. Hendriks
- 4J. Vagnoman
- 21G. Promel
- 6A. Stiller▼ 88'
- 7M. Mittelstadt
- 17D. Pejcinovic▼ 63'
- 26D. Undav▼ 74'
- 8T. Tomas▼ 62'
Dự bị 9
- 33M. Funk
- 20L. Stergiou▲ 74'
- 2A. Al Dakhil
- 16A. Karazor
- 30C. Andres▲ 88'
- 11B. El Khannouss▲ 74'
- 9E. Demirovic▲ 63'
- 18J. Leweling▲ 62'
- 27B. Bouanani
Thống kê
01⚑9
⚑330
59%Kiểm soát bóng41%
21Dứt điểm11
9Trúng đích4
6Chệch đích3
6Bị chặn4
9Phạt góc3
3Việt vị1
10Phạm lỗi17
1Thẻ vàng3
3Cứu thua5
548Chuyền bóng370
82%Chính xác chuyền76%
4.06Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.79
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 5 - 1 | +4 | 6 | |
| 2 | 2 | 5 - 2 | +3 | 6 | |
| 3 | 2 | 7 - 5 | +2 | 6 | |
| 4 | 2 | 5 - 0 | +5 | 4 | |
| 5 | 2 | 5 - 1 | +4 | 4 | |
| 6 | 2 | 6 - 3 | +3 | 3 | |
| 7 | 1 | 3 - 0 | +3 | 3 | |
| 8 | 2 | 4 - 3 | +1 | 3 | |
| 9 | 2 | 5 - 6 | -1 | 3 | |
| 10 | 2 | 4 - 5 | -1 | 3 | |
| 11 | 2 | 4 - 6 | -2 | 3 | |
| 12 | 1 | 3 - 3 | 0 | 1 | |
| 13 | 2 | 0 - 1 | -1 | 1 | |
| 14 | 2 | 0 - 3 | -3 | 1 | |
| 15 | 2 | 3 - 7 | -4 | 1 | |
| 16 | 2 | 4 - 6 | -2 | 0 | |
| 17 | 2 | 3 - 7 | -4 | 0 | |
| 18 | 2 | 0 - 7 | -7 | 0 |
Champions League league stage Europa League league stage Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
9Trận đấu9
23Ghi được34
10Thủng lưới11
2.56Bàn thắng mỗi trận3.78
1Giữ sạch lưới3
8Trên 2.5 bàn8
13Hiệp hai19