SSV Jahn Regensburg
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
SV Wehen

SSV Jahn Regensburg vs SV Wehen

Tỷ số chung cuộc: SSV Jahn Regensburg 2-1 SV Wehen tại 3. Liga, 21 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SSV Jahn Regensburg thắng 6, hòa 3, SV Wehen thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
3. Liga · Vòng 25
Sân vận động
Jahnstadion Regensburg, Regensburg
Phong độ
WLLLD SSV Jahn Regensburg
LLLDD SV Wehen
  1. 24' Justin Janitzek
  2. 28' N. Eichinger 1-0
  3. HT1-0
  4. 46' D. Bogicevic J. Janitzek
  5. 46' F. Greilinger S. Mockenhaupt
  6. 46' L. Schleimer R. Johansson
  7. 55' Malte Karbstein
  8. 64' Eric Hottmann
  9. 67' P. Muller B. Saller
  10. 68' J. X. Posselt C. Kuhlwetter
  11. 72' N. Agrafiotis F. Hubner
  12. 74' M. Karbstein · N. Eichinger 2-0
  13. 75' P. Beckhoff N. Eichinger
  14. 86' 2-1 M. Flotho · J. Gillekens
  15. 88' L. Matzler A. Fein
  16. 88' S. Stolze N. Oliveira
  17. 88' I. Ati Allah T. Gozusirin
  18. 90' Benedikt Bauer
  19. FT2-1

Đội hình

SSV Jahn Regensburg Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Michael Wimmer
  1. 1F. Gebhardt 6.9
  2. 37L. Wurm 7.0
  3. 4F. Strauss 6.9
  4. 44M. Karbstein 7.7
  5. 26B. Bauer 7.2
  6. 25N. Oliveira ▼ 88' 7.2
  7. 6B. Saller ▼ 67' 7.3
  8. 29A. Fein ▼ 88' 7.5
  9. 30C. Kuhlwetter ▼ 68' 7.2
  10. 11N. Eichinger ▼ 75' 9.0
  11. 21E. Hottmann 7.3

Dự bị 9

  1. 12L. Wechsel
  2. 31L. Matzler ▲ 88'
  3. 7O. Schonfelder
  4. 33N. Seidel
  5. 8A. Geipl
  6. 5P. Muller ▲ 67' 6.7
  7. 22S. Stolze ▲ 88'
  8. 10P. Beckhoff ▲ 75' 7.3
  9. 20J. X. Posselt ▲ 68' 6.9
SV Wehen Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Daniel Scherning
  1. 31N. Brdar 9.2
  2. 27J. Gillekens 7.3
  3. 19F. Hubner ▼ 72' 7.3
  4. 15J. Janitzek ▼ 46' 6.3
  5. 4S. Mockenhaupt ▼ 46' 6.3
  6. 6G. Fechner 6.5
  7. 11T. Gozusirin ▼ 88' 6.2
  8. 5N. May 7.2
  9. 20R. Johansson ▼ 46' 6.3
  10. 29F. Kaya 6.5
  11. 28M. Flotho 7.2

Dự bị 9

  1. 30K. Broll
  2. 24T. Neubert
  3. 17B. Nink
  4. 8D. Bogicevic ▲ 46' 6.0
  5. 18F. Greilinger ▲ 46' 6.6
  6. 22M. Nejad
  7. 25N. Agrafiotis ▲ 72' 6.9
  8. 45I. Ati Allah ▲ 88' 6.3
  9. 37L. Schleimer ▲ 46' 6.5

Thống kê

038
310
50%Kiểm soát bóng50%
23Dứt điểm7
12Trúng đích2
6Chệch đích2
18Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm1
4Bị chặn2
8Phạt góc3
4Việt vị0
14Phạm lỗi17
3Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua11
443Chuyền bóng416
343Chuyền chính xác315
77%Chính xác chuyền76%
3.02Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.75

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
VfL Osnabrück
38 66 - 34 +32 80
2
FC Energie Cottbus
38 72 - 51 +21 72
3
Rot-Weiss Essen
38 78 - 66 +12 70
4
MSV Duisburg
38 66 - 49 +17 68
5
Hansa Rostock
38 74 - 49 +25 67
6
Verl
38 82 - 48 +34 64
7
Alemannia Aachen
38 76 - 57 +19 64
8
TSV 1860 München
38 54 - 53 +1 56
9
SV Wehen
38 54 - 52 +2 53
10
SV Waldhof Mannheim
38 59 - 72 -13 52
11
FC Viktoria Köln
38 51 - 53 -2 51
12
FC Ingolstadt 04
38 65 - 56 +9 49
13
SSV Jahn Regensburg
38 54 - 58 -4 49
14
Stuttgart II
38 57 - 69 -12 46
15
1. FC Saarbrücken
38 51 - 57 -6 44
16
Hoffenheim II
38 65 - 71 -6 43
17
Havelse
38 57 - 89 -32 35
18
Erzgebirge Aue
38 51 - 70 -19 34
19
SSV Ulm 1846
38 49 - 78 -29 33
20
FC Schweinfurt 05
38 38 - 87 -49 21
2. Bundesliga 2. Bundesliga (Promotion) Xuống hạng

So sánh

46Trận đấu45
71Ghi được63
75Thủng lưới61
1.54Bàn thắng mỗi trận1.4
9Giữ sạch lưới13
28Trên 2.5 bàn24
40Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu