SSV Jahn Regensburg
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
SV Wehen

SSV Jahn Regensburg vs SV Wehen

Tỷ số chung cuộc: SSV Jahn Regensburg 1-0 SV Wehen tại 2. Bundesliga, 15 tháng 2, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SSV Jahn Regensburg thắng 6, hòa 3, SV Wehen thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
2. Bundesliga · Vòng 22
Sân vận động
Arena Regensburg, Regensburg
Trọng tài
A. Sather
Phong độ
WLLLD SSV Jahn Regensburg
LLDDL SV Wehen
  1. 35' Chima Okoroji
  2. 40' Sascha Mockenhaupt
  3. HT0-0
  4. 46' O. Hein C. Okoroji
  5. 52' E. Wekesser · A. Albers 1-0
  6. 57' Manuel Schäffler
  7. 67' B. Gimber F. Palacios
  8. 67' P. Tietz S. Friede
  9. 80' N. Shipnoski S. Mrowca
  10. 82' Andreas Geipl
  11. 86' N. Wähling E. Wekesser
  12. 87' T. Knöll M. Dittgen
  13. FT1-0

Đội hình

SSV Jahn Regensburg Sơ đồ: 4-2-2-2 · HLV: M. Selimbegovic
  1. 1A. Meyer 7.5
  2. 14M. Correia 7.1
  3. 28S. Nachreiner 7.3
  4. 36C. Okoroji ▼ 46' 6.3
  5. 6B. Saller 7.2
  6. 8A. Geipl 7.5
  7. 7M. Besuschkow 7.2
  8. 19A. Albers 7.7
  9. 9J. George 6.4
  10. 20F. Palacios ▼ 67' 6.0
  11. 13E. Wekesser ▼ 86' 7.3

Dự bị 9

  1. 17O. Hein ▲ 46' 6.4
  2. 5B. Gimber ▲ 67' 6.7
  3. 23N. Wähling ▲ 86' 6.7
  4. 26C. Makridis
  5. 24A. Seydel
  6. 10J. Derstroff
  7. 32A. Weidinger
  8. 34T. Knipping
  9. 21J. Schneider
SV Wehen Sơ đồ: 3-3-3-1 · HLV: R. Rehm
  1. 34H. Lindner 7.9
  2. 16N. Dams 7.4
  3. 5B. Röcker 7.0
  4. 4S. Mockenhaupt 6.4
  5. 7M. Dittgen ▼ 87' 6.6
  6. 6T. Schwede 7.5
  7. 10S. Mrowca ▼ 80' 7.5
  8. 15P. Chato Nguendong 7.6
  9. 17D. Kyereh 7.0
  10. 37S. Friede ▼ 67' 6.8
  11. 9M. Schäffler 7.0

Dự bị 9

  1. 8P. Tietz ▲ 67' 6.6
  2. 11N. Shipnoski ▲ 80' 6.5
  3. 39T. Knöll ▲ 87' 6.6
  4. 28G. Gül
  5. 1L. Watkowiak
  6. 26M. Titsch-Rivero
  7. 20M. Kuhn
  8. 19M. Niemeyer
  9. 22M. Ajani

Thống kê

027
620
56%Kiểm soát bóng44%
14Dứt điểm9
5Trúng đích2
1Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm7
8Sút ngoài vòng cấm2
8Bị chặn3
7Phạt góc6
3Việt vị4
12Phạm lỗi12
2Thẻ vàng2
2Cứu thua4
454Chuyền bóng351
330Chuyền chính xác232
73%Chính xác chuyền66%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Arminia Bielefeld
34 65 - 30 +35 68
2
VfB Stuttgart
34 62 - 41 +21 58
3
1. FC Heidenheim
34 45 - 36 +9 55
4
Hamburger SV
34 62 - 46 +16 54
5
SV Darmstadt 98
34 48 - 43 +5 52
6
Hannover 96
34 54 - 49 +5 48
7
Erzgebirge Aue
34 46 - 48 -2 47
8
VfL Bochum
34 53 - 51 +2 46
9
SpVgg Greuther Fürth
34 46 - 45 +1 44
10
SV Sandhausen
34 43 - 45 -2 43
11
Holstein Kiel
34 53 - 56 -3 43
12
SSV Jahn Regensburg
34 50 - 56 -6 43
13
VfL Osnabrück
34 46 - 48 -2 40
14
FC St. Pauli
34 41 - 50 -9 39
15
Karlsruher SC
34 45 - 56 -11 37
16
1. FC Nurnberg
34 45 - 58 -13 37
17
SV Wehen
34 45 - 65 -20 34
18
Dynamo Dresden
34 32 - 58 -26 32
Bundesliga Bundesliga (Relegation - Play Offs) 2. Bundesliga (Relegation) 3. Liga

So sánh

34Trận đấu34
50Ghi được45
56Thủng lưới65
1.47Bàn thắng mỗi trận1.32
7Giữ sạch lưới7
22Trên 2.5 bàn19
28Hiệp hai18

Đối đầu

Trang trận đấu