FC Viktoria Köln
2 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
1. FC Saarbrücken

FC Viktoria Köln vs 1. FC Saarbrücken

Tỷ số chung cuộc: FC Viktoria Köln 2-0 1. FC Saarbrücken tại 3. Liga, 23 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Viktoria Köln thắng 3, hòa 1, 1. FC Saarbrücken thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
3. Liga · Vòng 21
Sân vận động
Sportpark Höhenberg, Cologne
Phong độ
DWLWW FC Viktoria Köln
DLWLD 1. FC Saarbrücken
  1. 5' M. Sponsel · L. Munst 1-0
  2. 11' Robin Bormuth
  3. 22' Leonhard Münst
  4. 22' V. Boboy 2-0
  5. 32' E. Krahn M. Zeitz
  6. 32' S. Vasiliadis K. Rabihic
  7. 41' P. Schmidt K. Brunker
  8. HT2-0
  9. 60' David Otto
  10. 73' F. Ronstadt S. Handle
  11. 75' R. Elongo-Yombo T. Civeja
  12. 76' Lucas Wolf
  13. 79' Niko Bretschneider
  14. 83' J. Agyekum T. Kloss
  15. 83' T. Eisenhuth L. M. Wolf
  16. 87' Verthomy Schilo Boboy
  17. 90'+1 S. Kozuki V. Boboy
  18. FT2-0

Đội hình

FC Viktoria Köln Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Marian Wilhelm
  1. 27A. Schulz 9.9
  2. 22V. Boboy ▼ 90' 7.7
  3. 2L. Dietz 7.2
  4. 18T. Kloss ▼ 83' 6.9
  5. 19M. Sponsel 7.3
  6. 21L. M. Wolf ▼ 83' 6.6
  7. 5L. Munst 7.5
  8. 7S. Handle ▼ 73' 6.7
  9. 8F. Engelhardt 7.2
  10. 10D. Otto 6.7
  11. 23B. Zank 7.0

Dự bị 9

  1. 12D. Wyciok
  2. 3J. Agyekum ▲ 83' 6.5
  3. 34F. Ronstadt ▲ 73' 6.2
  4. 6T. Eisenhuth ▲ 83' 6.3
  5. 11R. Velasco
  6. 41S. Kozuki ▲ 90'
  7. 14R. Ott
  8. 37J. Vega Zambrano
  9. 29L. Popp
1. FC Saarbrücken Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Argirios Giannikis
  1. 13P. Menzel 7.3
  2. 7C. Rizzuto 7.5
  3. 18L. Wilhelm 6.9
  4. 32R. Bormuth 6.3
  5. 28N. Bretschneider 7.9
  6. 6P. Sontheimer 8.2
  7. 8M. Zeitz ▼ 32' 6.5
  8. 23T. Civeja ▼ 75' 6.6
  9. 20F. Pick 8.9
  10. 9K. Brunker ▼ 41' 6.9
  11. 10K. Rabihic ▼ 32' 6.3

Dự bị 9

  1. 1T. Paterok
  2. 27J. Bichsel
  3. 2P. Fahrner
  4. 15A. Kamara
  5. 5E. Krahn ▲ 32' 7.0
  6. 19S. Vasiliadis ▲ 32' 7.0
  7. 22K. Caliskaner
  8. 17R. Elongo-Yombo ▲ 75' 6.6
  9. 39P. Schmidt ▲ 41' 7.5

Thống kê

042
1420
45%Kiểm soát bóng55%
8Dứt điểm24
6Trúng đích9
2Chệch đích8
6Sút trong vòng cấm17
2Sút ngoài vòng cấm7
0Bị chặn6
2Phạt góc14
1Việt vị1
16Phạm lỗi10
4Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
9Cứu thua6
388Chuyền bóng511
316Chuyền chính xác415
81%Chính xác chuyền81%
1.79Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.56

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
VfL Osnabrück
38 66 - 34 +32 80
2
FC Energie Cottbus
38 72 - 51 +21 72
3
Rot-Weiss Essen
38 78 - 66 +12 70
4
MSV Duisburg
38 66 - 49 +17 68
5
Hansa Rostock
38 74 - 49 +25 67
6
Verl
38 82 - 48 +34 64
7
Alemannia Aachen
38 76 - 57 +19 64
8
TSV 1860 München
38 54 - 53 +1 56
9
SV Wehen
38 54 - 52 +2 53
10
SV Waldhof Mannheim
38 59 - 72 -13 52
11
FC Viktoria Köln
38 51 - 53 -2 51
12
FC Ingolstadt 04
38 65 - 56 +9 49
13
SSV Jahn Regensburg
38 54 - 58 -4 49
14
Stuttgart II
38 57 - 69 -12 46
15
1. FC Saarbrücken
38 51 - 57 -6 44
16
Hoffenheim II
38 65 - 71 -6 43
17
Havelse
38 57 - 89 -32 35
18
Erzgebirge Aue
38 51 - 70 -19 34
19
SSV Ulm 1846
38 49 - 78 -29 33
20
FC Schweinfurt 05
38 38 - 87 -49 21
2. Bundesliga 2. Bundesliga (Promotion) Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu42
67Ghi được58
81Thủng lưới67
1.37Bàn thắng mỗi trận1.38
11Giữ sạch lưới8
27Trên 2.5 bàn21
33Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu