FC Viktoria Köln
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
1. FC Saarbrücken

FC Viktoria Köln vs 1. FC Saarbrücken

Tỷ số chung cuộc: FC Viktoria Köln 0-2 1. FC Saarbrücken tại 3. Liga, 20 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Viktoria Köln thắng 3, hòa 1, 1. FC Saarbrücken thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
3. Liga · Vòng 19
Sân vận động
Sportpark Höhenberg, Cologne
Trọng tài
F. Badstübner
Phong độ
DWLWW FC Viktoria Köln
DLWLD 1. FC Saarbrücken
  1. 22' 0-1 C. Rizzuto
  2. HT0-1
  3. 46' H. Saghiri S. Stehle
  4. 46' L. Marseiler A. Becker
  5. 47' Kasim Rabihic
  6. 48' Mike Wunderlich
  7. 54' 0-2 Boné Uaferro · R. Neudecker
  8. 58' Patrick Sontheimer
  9. 61' L. Kerber A. Grimaldi
  10. 77' J. Biada R. Neudecker
  11. 77' M. Zeitz D. Gnaase
  12. 78' Calogero Rizzuto
  13. 83' K. Lankford P. Sontheimer
  14. 86' J. Steinkötter J. Günther-Schmidt
  15. 86' D. Becker K. Rabihić
  16. 90'+1 Christoph Greger
  17. 90'+5 Justin Steinkötter
  18. FT0-2

Đội hình

FC Viktoria Köln Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: O. Janßen
  1. 1B. Voll
  2. 3M. Schultz
  3. 2L. Dietz
  4. 15C. Greger
  5. 28P. Koronkiewicz
  6. 6P. Sontheimer ▼ 83'
  7. 8M. Wunderlich
  8. 7S. Handle
  9. 19S. Stehle ▼ 46'
  10. 9A. Becker ▼ 46'
  11. 14R. Meißner

Dự bị 9

  1. 26H. Saghiri ▲ 46'
  2. 30L. Marseiler ▲ 46'
  3. 18K. Lankford ▲ 83'
  4. 20J. Siebert
  5. 23M. Fritz
  6. 25E. Bördner
  7. 31M. Risse
  8. 17F. Heister
  9. 37N. May
1. FC Saarbrücken Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: R. Ziehl
  1. 1D. Batz
  2. 27C. Rizzuto
  3. 29L. Boeder
  4. 14Boné Uaferro
  5. 26D. Gnaase ▼ 77'
  6. 25T. Jänicke
  7. 7K. Rabihić ▼ 86'
  8. 31R. Neudecker ▼ 77'
  9. 4P. Krätschmer
  10. 39A. Grimaldi ▼ 61'
  11. 20J. Günther-Schmidt ▼ 86'

Dự bị 9

  1. 33L. Kerber ▲ 61'
  2. 11J. Biada ▲ 77'
  3. 8M. Zeitz ▲ 77'
  4. 19J. Steinkötter ▲ 86'
  5. 17D. Becker ▲ 86'
  6. 18A. Breuer
  7. 10R. Scheu
  8. 22D. Ernst
  9. 30T. Paterok

Thống kê

034
630
6Dứt điểm8
3Trúng đích5
1Chệch đích2
2Bị chặn1
4Phạt góc6
2Việt vị4
14Phạm lỗi12
3Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua1

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
SV Elversberg
38 80 - 40 +40 74
2
Freiburg II
38 54 - 34 +20 73
3
VfL Osnabrück
38 70 - 49 +21 70
4
SV Wehen
38 71 - 51 +20 70
5
1. FC Saarbrücken
38 64 - 39 +25 69
6
Dynamo Dresden
38 65 - 44 +21 69
7
SV Waldhof Mannheim
38 63 - 65 -2 60
8
TSV 1860 München
38 61 - 52 +9 57
9
FC Viktoria Köln
38 58 - 53 +5 55
10
Verl
38 60 - 58 +2 49
11
FC Ingolstadt 04
38 54 - 56 -2 47
12
MSV Duisburg
38 54 - 58 -4 46
13
Borussia Dortmund II
38 47 - 49 -2 45
14
Erzgebirge Aue
38 49 - 62 -13 45
15
Rot-Weiss Essen
38 43 - 56 -13 42
16
Hallescher FC
38 49 - 60 -11 41
17
SV Meppen
38 43 - 65 -22 37
18
VfB Oldenburg
38 42 - 64 -22 35
19
FSV Zwickau
38 42 - 72 -30 35
20
Bayreuth
38 39 - 81 -42 32

So sánh

48Trận đấu47
91Ghi được89
74Thủng lưới51
1.9Bàn thắng mỗi trận1.89
9Giữ sạch lưới18
30Trên 2.5 bàn28
47Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu