FC Viktoria Köln
2 : 5
FT · Hiệp một 0:1
·
1. FC Saarbrücken

FC Viktoria Köln vs 1. FC Saarbrücken

Tỷ số chung cuộc: FC Viktoria Köln 2-5 1. FC Saarbrücken tại 3. Liga, 21 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Viktoria Köln thắng 3, hòa 1, 1. FC Saarbrücken thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
3. Liga · Vòng 21
Sân vận động
Sportpark Höhenberg, Cologne
Phong độ
DWLWW FC Viktoria Köln
DLWLD 1. FC Saarbrücken
  1. 3' 0-1 A. Naïfi
  2. 42' Robin Becker
  3. HT0-1
  4. 46' L. de Meester T. Idel
  5. 47' 0-2 K. Brünker · P. Sontheimer
  6. 50' Amine Naïfi
  7. 53' Calogero Rizzuto
  8. 55' A. Becker 1-2
  9. 63' Marcel Gaus
  10. 67' 1-3 A. Naïfi
  11. 68' J. Günther-Schmidt C. Rizzuto
  12. 68' D. Becker R. Becker
  13. 75' T. Anselm A. Becker
  14. 76' P. Koronkiewicz J. Lorch
  15. 80' S. Stehle A. Naïfi
  16. 80' T. Civeja K. Rabihić
  17. 81' Dominik Becker
  18. 81' S. El Mala L. Marseiler
  19. 84' Hong Seok-Ju Sidny Cabral
  20. 85' 1-4 L. Kerber · K. Brünker
  21. 86' J. Biada K. Brünker
  22. 90'+1 L. de Meester · S. Russo 2-4
  23. 90'+2 2-5 T. Civeja
  24. FT2-5

Đội hình

FC Viktoria Köln Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: O. Janßen
  1. 1B. Voll
  2. 3M. Schultz
  3. 4J. Lorch ▼ 76'
  4. 39D. Kubatta
  5. 33J. Sticker
  6. 6S. Russo
  7. 7S. Handle
  8. 5Sidny Cabral ▼ 84'
  9. 29T. Idel ▼ 46'
  10. 9A. Becker ▼ 75'
  11. 30L. Marseiler ▼ 81'

Dự bị 9

  1. 13L. de Meester ▲ 46'
  2. 18T. Anselm ▲ 75'
  3. 28P. Koronkiewicz ▲ 76'
  4. 22S. El Mala ▲ 81'
  5. 38Hong Seok-Ju ▲ 84'
  6. 32J. Udelhoven
  7. 24K. Rauhut
  8. 21S. Najar
  9. 35Z. Keita
1. FC Saarbrücken Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: R. Ziehl
  1. 1T. Schreiber
  2. 7C. Rizzuto ▼ 68'
  3. 15R. Becker ▼ 68'
  4. 8M. Zeitz
  5. 29L. Boeder
  6. 19M. Gaus
  7. 33L. Kerber
  8. 6P. Sontheimer
  9. 10K. Rabihić ▼ 80'
  10. 25A. Naïfi ▼ 80'
  11. 9K. Brünker ▼ 86'

Dự bị 9

  1. 20J. Günther-Schmidt ▲ 68'
  2. 17D. Becker ▲ 68'
  3. 22S. Stehle ▲ 80'
  4. 23T. Civeja ▲ 80'
  5. 11J. Biada ▲ 86'
  6. 21F. Di Michele Sanchez
  7. 34F. Recktenwald
  8. 16B. Thoelke
  9. 30T. Paterok

Thống kê

002
750
58%Kiểm soát bóng42%
9Dứt điểm16
5Trúng đích9
3Chệch đích5
2Sút trong vòng cấm15
7Sút ngoài vòng cấm1
1Bị chặn2
2Phạt góc7
1Việt vị1
9Phạm lỗi14
0Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ0
4Cứu thua3
436Chuyền bóng315
367Chuyền chính xác249
84%Chính xác chuyền79%
1.09Bàn thắng kỳ vọng (xG)3.75

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
SSV Ulm 1846
38 65 - 38 +27 77
2
SC Preußen Münster
38 68 - 49 +19 67
3
SSV Jahn Regensburg
38 51 - 42 +9 63
4
Dynamo Dresden
38 58 - 40 +18 62
5
1. FC Saarbrücken
38 60 - 43 +17 60
6
Erzgebirge Aue
38 51 - 47 +4 60
7
Rot-Weiss Essen
38 60 - 53 +7 59
8
SV Sandhausen
38 58 - 57 +1 56
9
SpVgg Unterhaching
38 50 - 49 +1 55
10
FC Ingolstadt 04
38 65 - 51 +14 54
11
Borussia Dortmund II
38 58 - 53 +5 54
12
Verl
38 59 - 56 +3 53
13
FC Viktoria Köln
38 59 - 65 -6 49
14
Arminia Bielefeld
38 48 - 47 +1 46
15
TSV 1860 München
38 40 - 42 -2 46
16
SV Waldhof Mannheim
38 51 - 60 -9 43
17
Hallescher FC
38 50 - 68 -18 40
18
MSV Duisburg
38 41 - 65 -24 34
19
VfB Lübeck
38 37 - 77 -40 32
20
Freiburg II
38 37 - 64 -27 30
2. Bundesliga 2. Bundesliga (Promotion: ) Xuống hạng

So sánh

45Trận đấu49
69Ghi được83
76Thủng lưới54
1.53Bàn thắng mỗi trận1.69
8Giữ sạch lưới14
27Trên 2.5 bàn25
45Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu