1. FC Saarbrücken
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
FC Viktoria Köln

1. FC Saarbrücken vs FC Viktoria Köln

Tỷ số chung cuộc: 1. FC Saarbrücken 1-2 FC Viktoria Köln tại 3. Liga, 19 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FC Saarbrücken thắng 6, hòa 1, FC Viktoria Köln thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
3. Liga · Vòng 2
Sân vận động
Ludwigspark-Stadion, Saarbrücken
Phong độ
DLWLD 1. FC Saarbrücken
DWLWW FC Viktoria Köln
  1. 18' K. Brünker · Boné Uaferro 1-0
  2. 23' Michael Schultz
  3. 27' Kasim Rabihic
  4. 31' 1-1 M. Schultz
  5. HT1-1
  6. 50' Lukas Boeder
  7. 51' Stefano Russo
  8. 52' 1-2 L. Marseiler · B. Henning
  9. 60' J. Günther-Schmidt T. Civeja
  10. 61' D. Becker L. Boeder
  11. 61' P. Schmidt K. Brünker
  12. 62' J. Lorch S. Russo
  13. 63' S. Handle L. Marseiler
  14. 68' A. Becker D. Philipp
  15. 75' S. Stehle Boné Uaferro
  16. 83' Calogero Rizzuto
  17. 83' Jeremias Lorch
  18. 85' F. Di Michele Sanchez M. Gaus
  19. 90'+1 Calogero Rizzuto
  20. 90'+1 Calogero Rizzuto
  21. 90' D. Kubatta C. Greger
  22. FT1-2

Đội hình

1. FC Saarbrücken Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: R. Ziehl
  1. 30T. Paterok
  2. 29L. Boeder ▼ 61'
  3. 8M. Zeitz
  4. 14Boné Uaferro ▼ 75'
  5. 7C. Rizzuto
  6. 23T. Civeja ▼ 60'
  7. 6P. Sontheimer
  8. 19M. Gaus ▼ 85'
  9. 31R. Neudecker
  10. 10K. Rabihić
  11. 9K. Brünker ▼ 61'

Dự bị 9

  1. 20J. Günther-Schmidt ▲ 60'
  2. 17D. Becker ▲ 61'
  3. 39P. Schmidt ▲ 61'
  4. 22S. Stehle ▲ 75'
  5. 21F. Di Michele Sanchez ▲ 85'
  6. 38L. Sahin
  7. 18A. Breuer
  8. 11J. Biada
  9. 1T. Schreiber
FC Viktoria Köln Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: O. Janßen
  1. 1B. Voll
  2. 15C. Greger ▼ 90'
  3. 23M. Fritz
  4. 3M. Schultz
  5. 28P. Koronkiewicz
  6. 19B. Henning
  7. 6S. Russo ▼ 62'
  8. 37N. May
  9. 8D. Bogićević
  10. 30L. Marseiler ▼ 63'
  11. 10D. Philipp ▼ 68'

Dự bị 9

  1. 4J. Lorch ▲ 62'
  2. 7S. Handle ▲ 63'
  3. 9A. Becker ▲ 68'
  4. 39D. Kubatta ▲ 90'
  5. 11V. Mustafa
  6. 33J. Sticker
  7. 21S. Najar
  8. 24K. Rauhut
  9. 16F. Engelhardt

Thống kê

149
730
17Dứt điểm7
7Trúng đích5
8Chệch đích1
2Bị chặn1
9Phạt góc7
1Việt vị1
10Phạm lỗi9
4Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
3Cứu thua6

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
SSV Ulm 1846
38 65 - 38 +27 77
2
SC Preußen Münster
38 68 - 49 +19 67
3
SSV Jahn Regensburg
38 51 - 42 +9 63
4
Dynamo Dresden
38 58 - 40 +18 62
5
1. FC Saarbrücken
38 60 - 43 +17 60
6
Erzgebirge Aue
38 51 - 47 +4 60
7
Rot-Weiss Essen
38 60 - 53 +7 59
8
SV Sandhausen
38 58 - 57 +1 56
9
SpVgg Unterhaching
38 50 - 49 +1 55
10
FC Ingolstadt 04
38 65 - 51 +14 54
11
Borussia Dortmund II
38 58 - 53 +5 54
12
Verl
38 59 - 56 +3 53
13
FC Viktoria Köln
38 59 - 65 -6 49
14
Arminia Bielefeld
38 48 - 47 +1 46
15
TSV 1860 München
38 40 - 42 -2 46
16
SV Waldhof Mannheim
38 51 - 60 -9 43
17
Hallescher FC
38 50 - 68 -18 40
18
MSV Duisburg
38 41 - 65 -24 34
19
VfB Lübeck
38 37 - 77 -40 32
20
Freiburg II
38 37 - 64 -27 30
2. Bundesliga 2. Bundesliga (Promotion: ) Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu45
83Ghi được69
54Thủng lưới76
1.69Bàn thắng mỗi trận1.53
14Giữ sạch lưới8
25Trên 2.5 bàn27
50Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu