SV Wehen vs FC Viktoria Köln
Tỷ số chung cuộc: SV Wehen 0-1 FC Viktoria Köln tại 3. Liga, 9 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SV Wehen thắng 2, hòa 3, FC Viktoria Köln thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- 3. Liga · Vòng 14
- Sân vận động
- BRITA-Arena, Wiesbaden
- Phong độ
- LLDDL SV Wehen
- DWLWW FC Viktoria Köln
- 45'+1 Tim Kloss
- HT0-0
- 56' Justin Janitzek
- 62' ▲ F. Greilinger ▼ N. May
- 62' ▲ Y. Tonye ▼ T. Kloss
- 73' ▲ L. Schleimer ▼ N. Agrafiotis
- 75' Lucas Wolf
- 78' ▲ F. Engelhardt ▼ L. M. Wolf
- 78' ▲ B. Zank ▼ L. Lobinger
- 83' 0-1 D. Otto · S. Handle
- 86' ▲ I. Franjic ▼ D. Bogicevic
- 86' ▲ J. Becker ▼ M. Flotho
- 90'+6 Ivan Franjić
- 90'+5 Yannick Aime Tonye
- FT0-1
Đội hình
- 31N. Brdar 7.2
- 21O. Wohlers 7.0
- 27J. Gillekens 7.3
- 15J. Janitzek 6.9
- 5N. May ▼ 62' 7.0
- 8D. Bogicevic ▼ 86' 7.5
- 47D. Suarez 6.6
- 11T. Gozusirin 7.3
- 20R. Johansson 7.0
- 25N. Agrafiotis ▼ 73' 6.9
- 28M. Flotho ▼ 86' 7.0
Dự bị 9
- 41F. Ludwig
- 4S. Mockenhaupt
- 6G. Fechner
- 7I. Franjic ▲ 86' 6.3
- 18F. Greilinger ▲ 62' 7.3
- 19F. Hubner
- 26J. Lewald
- 37L. Schleimer ▲ 73' 6.3
- 44J. Becker ▲ 86' 6.9
- 1Dudu 7.9
- 2L. Dietz 7.2
- 15C. Greger 7.2
- 34F. Ronstadt 7.0
- 19M. Sponsel 6.9
- 21L. M. Wolf ▼ 78' 6.7
- 18T. Kloss ▼ 62' 6.6
- 7S. Handle ⇢ 6.9
- 5L. Munst 6.6
- 10D. Otto ⚽ 7.3
- 9L. Lobinger ▼ 78' 6.6
Dự bị 9
- D. Wyciok
- 3J. Agyekum
- 6T. Eisenhuth
- 8F. Engelhardt ▲ 78' 6.3
- 11R. Velasco
- 14R. Ott
- 23B. Zank ▲ 78' 6.2
- 30Y. Tonye ▲ 62' 6.3
- 41S. Kozuki
Thống kê
02⚑6
⚑630
54%Kiểm soát bóng46%
16Dứt điểm11
5Trúng đích4
7Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm8
6Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn2
6Phạt góc6
0Việt vị1
12Phạm lỗi12
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua5
483Chuyền bóng408
410Chuyền chính xác326
85%Chính xác chuyền80%
1.55Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.11
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 66 - 34 | +32 | 80 | |
| 2 | 38 | 72 - 51 | +21 | 72 | |
| 3 | 38 | 78 - 66 | +12 | 70 | |
| 4 | 38 | 66 - 49 | +17 | 68 | |
| 5 | 38 | 74 - 49 | +25 | 67 | |
| 6 | 38 | 82 - 48 | +34 | 64 | |
| 7 | 38 | 76 - 57 | +19 | 64 | |
| 8 | 38 | 54 - 53 | +1 | 56 | |
| 9 | 38 | 54 - 52 | +2 | 53 | |
| 10 | 38 | 59 - 72 | -13 | 52 | |
| 11 | 38 | 51 - 53 | -2 | 51 | |
| 12 | 38 | 65 - 56 | +9 | 49 | |
| 13 | 38 | 54 - 58 | -4 | 49 | |
| 14 | 38 | 57 - 69 | -12 | 46 | |
| 15 | 38 | 51 - 57 | -6 | 44 | |
| 16 | 38 | 65 - 71 | -6 | 43 | |
| 17 | 38 | 57 - 89 | -32 | 35 | |
| 18 | 38 | 51 - 70 | -19 | 34 | |
| 19 | 38 | 49 - 78 | -29 | 33 | |
| 20 | 38 | 38 - 87 | -49 | 21 |
2. Bundesliga 2. Bundesliga (Promotion) Xuống hạng
So sánh
45Trận đấu49
63Ghi được67
61Thủng lưới81
1.4Bàn thắng mỗi trận1.37
13Giữ sạch lưới11
24Trên 2.5 bàn27
35Hiệp hai33