SV Wehen
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
FC Viktoria Köln

SV Wehen vs FC Viktoria Köln

Tỷ số chung cuộc: SV Wehen 1-1 FC Viktoria Köln tại 3. Liga, 2 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SV Wehen thắng 2, hòa 3, FC Viktoria Köln thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
3. Liga · Vòng 11
Sân vận động
BRITA-Arena, Wiesbaden
Trọng tài
F. Bokop
Phong độ
LLLDD SV Wehen
WDWLW FC Viktoria Köln
  1. 26' G. Nilsson 1-0
  2. 38' Simon Handle
  3. 40' Jozo Stanić
  4. 45' Thijmen Goppel
  5. HT1-0
  6. 46' S. Mrowca J. Stanić
  7. 55' Moritz Fritz
  8. 56' J. Wurtz D. Prokop
  9. 56' J. Iredale M. Thiel
  10. 58' K. Klefisch P. Sontheimer
  11. 58' T. Thiele L. Jastremski
  12. 63' 1-1 K. Klefisch · M. Fritz
  13. 67' Moritz Fritz
  14. 67' Marcel Risse
  15. 67' Moritz Fritz
  16. 70' M. Rossmann Y. Amyn
  17. 72' Stefan Stangl
  18. 75' D. Kempe S. Stangl
  19. 81' D. Buballa L. Marseiler
  20. 85' A. Farouk A. Gürleyen
  21. 90'+1 Moritz Nicolas
  22. FT1-1

Đội hình

SV Wehen Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. Rehm
  1. 16F. Stritzel
  2. 20S. Stangl ▼ 75'
  3. 4S. Mockenhaupt
  4. 3A. Gürleyen ▼ 85'
  5. 15J. Stanić ▼ 46'
  6. 22M. Thiel ▼ 56'
  7. 5E. Taffertshofer
  8. 24D. Prokop ▼ 56'
  9. 6G. Fechner
  10. 29G. Nilsson
  11. 9T. Goppel

Dự bị 9

  1. 10S. Mrowca ▲ 46'
  2. 8J. Wurtz ▲ 56'
  3. 33J. Iredale ▲ 56'
  4. 25D. Kempe ▲ 75'
  5. 40A. Farouk ▲ 85'
  6. 19B. Jacobsen
  7. 14L. Brumme
  8. 31A. Lyska
  9. 17F. Carstens
FC Viktoria Köln Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: O. Janßen
  1. 22M. Nicolas
  2. 15C. Greger
  3. 31M. Risse
  4. 7S. Handle
  5. 23M. Fritz
  6. 6P. Sontheimer ▼ 58'
  7. 30L. Marseiler ▼ 81'
  8. 4J. Lorch
  9. 37N. May
  10. 14L. Jastremski ▼ 58'
  11. 27Y. Amyn ▼ 70'

Dự bị 9

  1. 18K. Klefisch ▲ 58'
  2. 9T. Thiele ▲ 58'
  3. 3M. Rossmann ▲ 70'
  4. 5D. Buballa ▲ 81'
  5. 25E. Bördner
  6. 12A. Bunjaku
  7. 11F. Palacios
  8. 17F. Heister
  9. 19N. Moller

Thống kê

0311
351
60%Kiểm soát bóng40%
6Dứt điểm7
3Trúng đích4
3Chệch đích3
11Phạt góc3
3Việt vị1
11Phạm lỗi13
3Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
4Cứu thua2

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
1. FC Magdeburg
36 83 - 39 +44 78
2
Eintracht Braunschweig
36 61 - 36 +25 64
3
1. FC Kaiserslautern
36 56 - 27 +29 63
4
TSV 1860 München
36 67 - 50 +17 61
5
SV Waldhof Mannheim
36 58 - 40 +18 60
6
VfL Osnabrück
36 56 - 48 +8 58
7
1. FC Saarbrücken
36 50 - 44 +6 53
8
SV Wehen
36 49 - 44 +5 51
9
Borussia Dortmund II
36 51 - 48 +3 49
10
FSV Zwickau
36 46 - 44 +2 47
11
Freiburg II
36 34 - 42 -8 47
12
SV Meppen
36 47 - 60 -13 47
13
FC Viktoria Köln
36 39 - 52 -13 45
14
Hallescher FC
36 46 - 48 -2 43
15
MSV Duisburg
36 46 - 71 -25 42
16
Verl
36 56 - 66 -10 40
17
Viktoria Berlin
36 44 - 62 -18 37
18
Würzburger Kickers
36 34 - 59 -25 30
19
Havelse
36 28 - 71 -43 23
20
Türkgücü-Ataspor
0 0 - 0 0 0
2. Bundesliga 2. Bundesliga (Promotion) Xuống hạng

So sánh

45Trận đấu42
71Ghi được52
56Thủng lưới65
1.58Bàn thắng mỗi trận1.24
15Giữ sạch lưới11
23Trên 2.5 bàn20
25Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu