FC Viktoria Köln
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
SV Wehen

FC Viktoria Köln vs SV Wehen

Tỷ số chung cuộc: FC Viktoria Köln 0-2 SV Wehen tại 3. Liga, 26 tháng 9, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Viktoria Köln thắng 5, hòa 3, SV Wehen thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
3. Liga · Vòng 2
Sân vận động
Sportpark Höhenberg, Köln
Trọng tài
T. Schultes
Phong độ
LWDWL FC Viktoria Köln
LLLDD SV Wehen
  1. 26' G. Korte S. Aigner
  2. 31' Marc Lais
  3. 40' 0-1 J. Wurtz
  4. HT0-1
  5. 62' S. Handle F. Holthaus
  6. 62' K. Holzweiler M. Risse
  7. 63' 0-2 J. Wurtz · D. Kempe
  8. 65' J. Medić M. Lais
  9. 67' Sebastian Mrowca
  10. 72' E. Tubluk L. Cueto
  11. 73' M. Ajani M. Kuhn
  12. 79' Jakov Medić
  13. 90' Florian-Horst Carstens
  14. FT0-2

Đội hình

FC Viktoria Köln Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: P. Dotchev
  1. 1S. Mielitz
  2. 5S. Hajrović
  3. 28P. Koronkiewicz
  4. 3M. Rossmann
  5. 6F. Holthaus ▼ 62'
  6. 31M. Risse ▼ 62'
  7. 8M. Wunderlich
  8. 11L. Cueto ▼ 72'
  9. 18K. Klefisch
  10. 12A. Bunjaku
  11. 39T. Thiele

Dự bị 7

  1. 7S. Handle ▲ 62'
  2. 19K. Holzweiler ▲ 62'
  3. 27E. Tubluk ▲ 72'
  4. 37N. May
  5. 25Y. Bangsow
  6. 20B. Kyere-Mensah
  7. 17R. Klingenburg
SV Wehen Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. Rehm
  1. 1T. Boss
  2. 25D. Kempe
  3. 20M. Kuhn ▼ 73'
  4. 4S. Mockenhaupt
  5. 17F. Carstens
  6. 18M. Lais ▼ 65'
  7. 10S. Mrowca
  8. 15P. Chato
  9. 32S. Aigner ▼ 26'
  10. 8J. Wurtz
  11. 9P. Tietz

Dự bị 7

  1. 7G. Korte ▲ 26'
  2. 13J. Medić ▲ 65'
  3. 22M. Ajani ▲ 73'
  4. 19M. Niemeyer
  5. 26M. Hamrol
  6. 21B. Hollerbach
  7. 11M. Malone

Thống kê

003
331
52%Kiểm soát bóng48%
10Dứt điểm6
5Trúng đích4
5Chệch đích2
3Phạt góc3
3Việt vị3
13Phạm lỗi15
0Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua5

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Dynamo Dresden
38 61 - 29 +32 75
2
Hansa Rostock
38 52 - 33 +19 71
3
FC Ingolstadt 04
38 56 - 40 +16 71
4
TSV 1860 München
38 69 - 35 +34 66
5
1. FC Saarbrücken
38 66 - 51 +15 59
6
SV Wehen
38 57 - 53 +4 56
7
Verl
38 66 - 55 +11 55
8
SV Waldhof Mannheim
38 50 - 55 -5 52
9
Hallescher FC
38 51 - 58 -7 52
10
FSV Zwickau
38 46 - 45 +1 51
11
1. FC Magdeburg
38 42 - 45 -3 51
12
FC Viktoria Köln
38 52 - 59 -7 51
13
Türkgücü-Ataspor
38 45 - 55 -10 47
14
1. FC Kaiserslautern
38 47 - 52 -5 43
15
MSV Duisburg
38 52 - 67 -15 43
16
KFC Uerdingen 05
38 38 - 50 -12 41
17
SV Meppen
38 37 - 61 -24 41
18
FC Bayern München II
38 47 - 58 -11 37
19
VfB Lübeck
38 41 - 57 -16 35
20
SpVgg Unterhaching
38 40 - 57 -17 32
2. Bundesliga 2. Bundesliga (Promotion) Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu44
59Ghi được64
63Thủng lưới63
1.4Bàn thắng mỗi trận1.45
8Giữ sạch lưới14
19Trên 2.5 bàn26
27Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu