MSV Duisburg
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
SV Waldhof Mannheim

MSV Duisburg vs SV Waldhof Mannheim

Tỷ số chung cuộc: MSV Duisburg 2-1 SV Waldhof Mannheim tại 3. Liga, 7 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: MSV Duisburg thắng 2, hòa 4, SV Waldhof Mannheim thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
3. Liga · Vòng 14
Sân vận động
Schauinsland-Reisen-Arena, Duisburg
Phong độ
WWLWW MSV Duisburg
WDLLL SV Waldhof Mannheim
  1. 20' C. Noss 1-0
  2. 45'+1 Patrick Sussek
  3. HT1-0
  4. 69' J. Bitter · M. Gockan 2-0
  5. 70' F. Kruger T. Heike
  6. 70' T. Boyd Masca
  7. 71' D. Mendes D. Michel
  8. 73' Djayson Mendes
  9. 78' Jesse Edem Tugbenyo
  10. 78' J. Tugbenyo P. Sussek
  11. 84' Joshua Bitter
  12. 84' T. Sechelmann J. Rieckmann
  13. 84' E. Iwe F. Lohkemper
  14. 85' 2-1 T. Boyd · A. Ferati
  15. 90' S. Meuer C. Viet
  16. 90' L. Muller C. Noss
  17. FT2-1

Đội hình

MSV Duisburg Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Dietmar Hirsch
  1. 1M. Braune 6.9
  2. 29J. Bitter 7.3
  3. 5T. Fleckstein 6.6
  4. 42A. Hahn 6.9
  5. 27C. Coskun 6.6
  6. 17M. Gockan 6.6
  7. 6R. Bulic 7.5
  8. 10C. Viet ▼ 90' 7.2
  9. 37P. Sussek ▼ 78' 7.3
  10. 9T. Heike ▼ 70' 6.5
  11. 14C. Noss ▼ 90' 7.6

Dự bị 9

  1. 24J. Paris
  2. 11M. Dittgen
  3. 18S. Meuer ▲ 90' 6.2
  4. 19L. Muller ▲ 90' 6.3
  5. 20N. Jessen
  6. 26F. Kruger ▲ 70' 6.3
  7. 30A. Visser
  8. 33J. Tugbenyo ▲ 78' 6.5
  9. 40B. Schlicke
SV Waldhof Mannheim Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Luc Holtz
  1. 1T. Nijhuis 7.5
  2. 24L. Klunter 6.9
  3. 6N. Hoffmann 6.9
  4. 15M. Karbstein 6.7
  5. 17S. Abifade 6.9
  6. 10A. Ferati 7.0
  7. 28D. Michel ▼ 71' 6.6
  8. 21J. Rieckmann ▼ 84' 5.9
  9. 38Masca ▼ 70' 6.2
  10. 32K. Okpala 7.3
  11. 9F. Lohkemper ▼ 84' 6.7

Dự bị 9

  1. 16J. Niemann
  2. 30L. Hawryluk
  3. 4T. Sechelmann ▲ 84' 6.9
  4. 13T. Boyd ▲ 70' 7.5
  5. 14E. Iwe ▲ 84' 6.6
  6. 18S. Yigit
  7. 35D. Mendes ▲ 71' 6.2
  8. 41D. Kryeziu
  9. 42M. Bauer

Thống kê

0310
710
41%Kiểm soát bóng59%
13Dứt điểm12
6Trúng đích2
4Chệch đích6
10Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn4
10Phạt góc7
3Việt vị1
16Phạm lỗi8
3Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua5
249Chuyền bóng342
173Chuyền chính xác253
69%Chính xác chuyền74%
2.62Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.44

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
VfL Osnabrück
38 66 - 34 +32 80
2
FC Energie Cottbus
38 72 - 51 +21 72
3
Rot-Weiss Essen
38 78 - 66 +12 70
4
MSV Duisburg
38 66 - 49 +17 68
5
Hansa Rostock
38 74 - 49 +25 67
6
Verl
38 82 - 48 +34 64
7
Alemannia Aachen
38 76 - 57 +19 64
8
TSV 1860 München
38 54 - 53 +1 56
9
SV Wehen
38 54 - 52 +2 53
10
SV Waldhof Mannheim
38 59 - 72 -13 52
11
FC Viktoria Köln
38 51 - 53 -2 51
12
FC Ingolstadt 04
38 65 - 56 +9 49
13
SSV Jahn Regensburg
38 54 - 58 -4 49
14
Stuttgart II
38 57 - 69 -12 46
15
1. FC Saarbrücken
38 51 - 57 -6 44
16
Hoffenheim II
38 65 - 71 -6 43
17
Havelse
38 57 - 89 -32 35
18
Erzgebirge Aue
38 51 - 70 -19 34
19
SSV Ulm 1846
38 49 - 78 -29 33
20
FC Schweinfurt 05
38 38 - 87 -49 21
2. Bundesliga 2. Bundesliga (Promotion) Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu41
82Ghi được62
53Thủng lưới74
1.95Bàn thắng mỗi trận1.51
12Giữ sạch lưới6
27Trên 2.5 bàn27
48Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu