SV Waldhof Mannheim vs MSV Duisburg
Tỷ số chung cuộc: SV Waldhof Mannheim 3-1 MSV Duisburg tại 3. Liga, 27 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SV Waldhof Mannheim thắng 4, hòa 4, MSV Duisburg thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- 3. Liga · Vòng 38
- Sân vận động
- Carl-Benz Stadion, Mannheim
- Trọng tài
- W. Haslberger
- Phong độ
- WDLLL SV Waldhof Mannheim
- WWLWW MSV Duisburg
- 6' D. Martinović · A. Małachowski 1-0
- 18' T. Pledl · B. Bahn 2-0
- 21' Thomas Pledl
- 29' Leroy Kwadwo
- HT2-0
- 46' ▲ N. Stierlin ▼ M. Knoll
- 46' ▲ A. Bakir ▼ J. Michelbrink
- 59' ▲ S. Russo ▼ M. Höger
- 59' ▲ M. Winkler ▼ M. Schnatterer
- 70' ▲ P. Sohm ▼ D. Martinović
- 70' ▲ B. Taz ▼ A. Małachowski
- 72' ▲ R. Feltscher ▼ M. Ajani
- 72' B. Taz 3-0
- 78' ▲ B. Ekincier ▼ T. Pledl
- 78' ▲ A. Bouhaddouz ▼ B. Girth
- 84' Kolja Pusch
- 88' 3-1 A. Bouhaddouz
- 90' Julian Hettwer
- FT3-1
Đội hình
- 1M. Behrens
- 18L. Jans
- 5M. Seegert
- 3J. Riedel
- 15M. Karbstein
- 31T. Pledl ▼ 78'
- 9B. Bahn
- 4A. Małachowski ▼ 70'
- 13M. Schnatterer ▼ 59'
- 37M. Höger ▼ 59'
- 11D. Martinović ▼ 70'
Dự bị 9
- 6S. Russo ▲ 59'
- 22M. Winkler ▲ 59'
- 10P. Sohm ▲ 70'
- 33B. Taz ▲ 70'
- 17B. Ekincier ▲ 78'
- 27G. Gohlke
- 16J. Dörfler
- 30L. Hawryluk
- 7D. Kother
- 24M. Braune
- 29J. Bitter
- 18C. Jander
- 5L. Kwadwo
- 2B. Mogultay
- 16J. Michelbrink ▼ 46'
- 17M. Knoll ▼ 46'
- 20M. Ajani ▼ 72'
- 7K. Pusch
- 13J. Hettwer
- 31B. Girth ▼ 78'
Dự bị 7
- 23N. Stierlin ▲ 46'
- 9A. Bakir ▲ 46'
- 21R. Feltscher ▲ 72'
- 11A. Bouhaddouz ▲ 78'
- 19C. Ekene
- 27P. König
- 33L. Raeder
Thống kê
01⚑9
⚑830
54%Kiểm soát bóng46%
14Dứt điểm9
8Trúng đích2
5Chệch đích5
1Bị chặn2
9Phạt góc8
10Phạm lỗi13
1Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua5
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 80 - 40 | +40 | 74 | |
| 2 | 38 | 54 - 34 | +20 | 73 | |
| 3 | 38 | 70 - 49 | +21 | 70 | |
| 4 | 38 | 71 - 51 | +20 | 70 | |
| 5 | 38 | 64 - 39 | +25 | 69 | |
| 6 | 38 | 65 - 44 | +21 | 69 | |
| 7 | 38 | 63 - 65 | -2 | 60 | |
| 8 | 38 | 61 - 52 | +9 | 57 | |
| 9 | 38 | 58 - 53 | +5 | 55 | |
| 10 | 38 | 60 - 58 | +2 | 49 | |
| 11 | 38 | 54 - 56 | -2 | 47 | |
| 12 | 38 | 54 - 58 | -4 | 46 | |
| 13 | 38 | 47 - 49 | -2 | 45 | |
| 14 | 38 | 49 - 62 | -13 | 45 | |
| 15 | 38 | 43 - 56 | -13 | 42 | |
| 16 | 38 | 49 - 60 | -11 | 41 | |
| 17 | 38 | 43 - 65 | -22 | 37 | |
| 18 | 38 | 42 - 64 | -22 | 35 | |
| 19 | 38 | 42 - 72 | -30 | 35 | |
| 20 | 38 | 39 - 81 | -42 | 32 |
So sánh
47Trận đấu43
79Ghi được62
73Thủng lưới73
1.68Bàn thắng mỗi trận1.44
7Giữ sạch lưới8
33Trên 2.5 bàn25
37Hiệp hai32