MSV Duisburg
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
SV Waldhof Mannheim

MSV Duisburg vs SV Waldhof Mannheim

Tỷ số chung cuộc: MSV Duisburg 1-1 SV Waldhof Mannheim tại 3. Liga, 10 tháng 4, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: MSV Duisburg thắng 2, hòa 4, SV Waldhof Mannheim thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
3. Liga · Vòng 31
Sân vận động
Schauinsland-Reisen-Arena, Duisburg
Trọng tài
F. Bokop
Phong độ
WWLWW MSV Duisburg
WDLLL SV Waldhof Mannheim
  1. 4' Jan Hendrik Marx
  2. 20' 0-1 D. Martinović · A. Ferati
  3. 24' M. Stoppelkamp · L. Scepanik 1-1
  4. 45' Wilson Kamavuaka
  5. HT1-1
  6. 56' Vincent Gembalies
  7. 72' O. Ademi C. Krempicki
  8. 72' D. Jastrzembski J. Boyamba
  9. 81' L. Mickels A. Engin
  10. 88' V. Vermeij A. Bouhaddouz
  11. 89' Dominik Schmidt
  12. 90' Dominik Schmidt
  13. 90' Dominik Schmidt
  14. 90' Marcel Costly
  15. FT1-1

Đội hình

MSV Duisburg Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: P. Dochev
  1. 1L. Weinkauf
  2. 3D. Schmidt
  3. 2M. Sauer
  4. 26V. Gembalies
  5. 10M. Stoppelkamp
  6. 36W. Kamavuaka
  7. 6C. Krempicki ▼ 72'
  8. 7L. Scepanik
  9. 9A. Engin ▼ 81'
  10. 37M. Frey
  11. 39A. Bouhaddouz ▼ 88'

Dự bị 7

  1. 29O. Ademi ▲ 72'
  2. 20L. Mickels ▲ 81'
  3. 24V. Vermeij ▲ 88'
  4. 23J. Bitter
  5. 28D. Tomić
  6. 22J. Brendieck
  7. 15T. Fleckstein
SV Waldhof Mannheim Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: P. Glöckner
  1. 1T. Königsmann
  2. 5M. Seegert
  3. 4J. Verlaat
  4. 26J. Marx
  5. 18M. Gouaida
  6. 6M. Schuster
  7. 16R. Garcia
  8. 9J. Boyamba ▼ 72'
  9. 10A. Ferati
  10. 17M. Costly
  11. 11D. Martinović

Dự bị 7

  1. 33D. Jastrzembski ▲ 72'
  2. 27G. Gohlke
  3. 32S. Russo
  4. 3E. Kouadio
  5. 38M. Mikona
  6. 23J. Bartels
  7. 19A. Donkor

Thống kê

147
520
63%Kiểm soát bóng37%
12Dứt điểm10
5Trúng đích3
7Chệch đích7
7Phạt góc5
2Việt vị2
5Phạm lỗi13
3Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua4

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Dynamo Dresden
38 61 - 29 +32 75
2
Hansa Rostock
38 52 - 33 +19 71
3
FC Ingolstadt 04
38 56 - 40 +16 71
4
TSV 1860 München
38 69 - 35 +34 66
5
1. FC Saarbrücken
38 66 - 51 +15 59
6
SV Wehen
38 57 - 53 +4 56
7
Verl
38 66 - 55 +11 55
8
SV Waldhof Mannheim
38 50 - 55 -5 52
9
Hallescher FC
38 51 - 58 -7 52
10
FSV Zwickau
38 46 - 45 +1 51
11
1. FC Magdeburg
38 42 - 45 -3 51
12
FC Viktoria Köln
38 52 - 59 -7 51
13
Türkgücü-Ataspor
38 45 - 55 -10 47
14
1. FC Kaiserslautern
38 47 - 52 -5 43
15
MSV Duisburg
38 52 - 67 -15 43
16
KFC Uerdingen 05
38 38 - 50 -12 41
17
SV Meppen
38 37 - 61 -24 41
18
FC Bayern München II
38 47 - 58 -11 37
19
VfB Lübeck
38 41 - 57 -16 35
20
SpVgg Unterhaching
38 40 - 57 -17 32
2. Bundesliga 2. Bundesliga (Promotion) Xuống hạng

So sánh

44Trận đấu40
57Ghi được53
85Thủng lưới59
1.3Bàn thắng mỗi trận1.33
7Giữ sạch lưới9
30Trên 2.5 bàn17
34Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu