MSV Duisburg
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
SV Waldhof Mannheim

MSV Duisburg vs SV Waldhof Mannheim

Tỷ số chung cuộc: MSV Duisburg 1-1 SV Waldhof Mannheim tại 3. Liga, 12 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: MSV Duisburg thắng 2, hòa 4, SV Waldhof Mannheim thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
3. Liga · Vòng 33
Sân vận động
Schauinsland-Reisen-Arena, Duisburg
Phong độ
WWLWW MSV Duisburg
WDLLL SV Waldhof Mannheim
  1. 21' Fridolin Wagner
  2. 32' T. Boydphản lưới 1-0
  3. HT1-0
  4. 46' L. Jans J. Carls
  5. 61' K. Arase M. Kobylański
  6. 62' Marcel Seegert
  7. 69' 1-1 F. Wagner · J. Hawkins
  8. 72' J. Rieckmann F. Wagner
  9. 72' M. Gouras J. Hawkins
  10. 74' D. Ginczek A. Esswein
  11. 74' T. Köther J. Michelbrink
  12. 78' R. Feltscher J. Bitter
  13. 81' P. Sohm T. Boyd
  14. 84' Tobias Fleckstein
  15. 86' R. Müller A. Engin
  16. FT1-1

Đội hình

MSV Duisburg Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: B. Schommers
  1. 24M. Braune 7.0
  2. 29J. Bitter ▼ 78' 6.9
  3. 15T. Fleckstein 7.2
  4. 17M. Knoll 6.6
  5. 39A. Engin ▼ 86' 6.6
  6. 5S. Castañeda 7.2
  7. 16J. Michelbrink ▼ 74' 6.2
  8. 11N. Kölle 6.7
  9. 10T. Pledl 6.9
  10. 7K. Pusch 7.2
  11. 40A. Esswein ▼ 74' 6.7

Dự bị 9

  1. 33D. Ginczek ▲ 74' 6.3
  2. 22T. Köther ▲ 74' 7.0
  3. 21R. Feltscher ▲ 78' 6.7
  4. 20R. Müller ▲ 86' 6.9
  5. 30D. Smarsch
  6. 4M. Senger
  7. 13E. Zenga
  8. 23N. Stierlin
  9. 2B. Moğultay
SV Waldhof Mannheim Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Antwerpen
  1. 12O. Hanin 7.9
  2. 24L. Klünter 7.3
  3. 5M. Seegert 7.2
  4. 15M. Karbstein 7.2
  5. 28J. Carls ▼ 46' 6.3
  6. 8F. Wagner ▼ 72' 7.0
  7. 7B. Bahn 6.9
  8. 11J. Hawkins ▼ 72' 7.2
  9. 33M. Kobylański ▼ 61' 6.9
  10. 17S. Abifade 6.9
  11. 13T. Boyd ▼ 81' 6.7

Dự bị 9

  1. 18L. Jans ▲ 46' 6.9
  2. 36K. Arase ▲ 61' 6.9
  3. 21J. Rieckmann ▲ 72' 7.2
  4. 9M. Gouras ▲ 72' 6.7
  5. 10P. Sohm ▲ 81' 6.9
  6. 20P. Lockl
  7. 32K. Okpala
  8. 4T. Sechelmann
  9. 30L. Hawryluk

Thống kê

018
220
59%Kiểm soát bóng41%
11Dứt điểm15
5Trúng đích2
4Chệch đích8
8Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn5
8Phạt góc2
5Việt vị4
10Phạm lỗi17
1Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua5
508Chuyền bóng309
407Chuyền chính xác226
80%Chính xác chuyền73%
1.22Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.51

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
SSV Ulm 1846
38 65 - 38 +27 77
2
SC Preußen Münster
38 68 - 49 +19 67
3
SSV Jahn Regensburg
38 51 - 42 +9 63
4
Dynamo Dresden
38 58 - 40 +18 62
5
1. FC Saarbrücken
38 60 - 43 +17 60
6
Erzgebirge Aue
38 51 - 47 +4 60
7
Rot-Weiss Essen
38 60 - 53 +7 59
8
SV Sandhausen
38 58 - 57 +1 56
9
SpVgg Unterhaching
38 50 - 49 +1 55
10
FC Ingolstadt 04
38 65 - 51 +14 54
11
Borussia Dortmund II
38 58 - 53 +5 54
12
Verl
38 59 - 56 +3 53
13
FC Viktoria Köln
38 59 - 65 -6 49
14
Arminia Bielefeld
38 48 - 47 +1 46
15
TSV 1860 München
38 40 - 42 -2 46
16
SV Waldhof Mannheim
38 51 - 60 -9 43
17
Hallescher FC
38 50 - 68 -18 40
18
MSV Duisburg
38 41 - 65 -24 34
19
VfB Lübeck
38 37 - 77 -40 32
20
Freiburg II
38 37 - 64 -27 30
2. Bundesliga 2. Bundesliga (Promotion: ) Xuống hạng

So sánh

47Trận đấu45
57Ghi được66
77Thủng lưới71
1.21Bàn thắng mỗi trận1.47
10Giữ sạch lưới5
24Trên 2.5 bàn25
26Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu